Lịch Hay
Lịch âm vạn niên

🗓️ Lịch âm 1935 — âm dương cả năm

Lịch vạn niên năm 1935: 12 tháng âm dương đối chiếu, ngày lễ, tiết khí và ngày tốt. Bấm vào một tháng để xem lưới lịch đầy đủ từng ngày.

Tết Nguyên Đán3/2/1935
Năm can chiẤt Hợi
Con giápLợn
MệnhSơn Đầu Hỏa
Lễ chính thức6 dịp

12 tháng năm 1935

Lịch ngày lễ năm 1935

Hàng nền vàng là dịp lễ chính thức theo quy định (6 dịp). Số ngày nghỉ thực tế mỗi năm do cơ quan quản lý công bố, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Ngày dươngNgày âmDịpLoại
1/1 — Tết Dương lịch Chính thức
27/1 23/12 âm lịch Ông Công Ông Táo Dân gian
3/2 1/1 âm lịch Tết Nguyên Đán Chính thức
14/2 — Lễ Tình nhân (Valentine) Dân gian
17/2 15/1 âm lịch Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu) Dân gian
8/3 — Quốc tế Phụ nữ Dân gian
5/4 3/3 âm lịch Tết Hàn thực Dân gian
12/4 10/3 âm lịch Giỗ Tổ Hùng Vương Chính thức
30/4 — Ngày Giải phóng miền Nam Chính thức
1/5 — Quốc tế Lao động Chính thức
17/5 15/4 âm lịch Lễ Phật Đản Dân gian
1/6 — Quốc tế Thiếu nhi Dân gian
5/6 5/5 âm lịch Tết Đoan Ngọ Dân gian
13/8 15/7 âm lịch Lễ Vu Lan (Rằm tháng 7) Dân gian
2/9 — Quốc khánh Chính thức
12/9 15/8 âm lịch Tết Trung Thu Dân gian
20/10 — Ngày Phụ nữ Việt Nam Dân gian
20/11 — Ngày Nhà giáo Việt Nam Dân gian
25/12 — Lễ Giáng sinh (Noel) Dân gian

Lịch cả năm 1935 — in được

Bấm In / Lưu PDF rồi chọn Lưu thành PDF (Save as PDF) trong hộp thoại in. Bản in bỏ hết thanh điều hướng, chỉ còn lịch — vừa 2 trang A4.

Lịch âm dương 1935 · năm Ất Hợi · Tết 3/2/1935 — lichhay.com

Tháng 1

T2T3T4T5T6T7CN 126 227 328 429 51/12 62 73 84 95 106 117 128 139 1410 1511 1612 1713 1814 1915 2016 2117 2218 2319 2420 2521 2622 2723 2824 2925 3026 3127

Tháng 2

T2T3T4T5T6T7CN 128 229 31/1 42 53 64 75 86 97 108 119 1210 1311 1412 1513 1614 1715 1816 1917 2018 2119 2220 2321 2422 2523 2624 2725 2826

Tháng 3

T2T3T4T5T6T7CN 127 228 329 430 51/2 62 73 84 95 106 117 128 139 1410 1511 1612 1713 1814 1915 2016 2117 2218 2319 2420 2521 2622 2723 2824 2925 3026 3127

Tháng 4

T2T3T4T5T6T7CN 128 229 31/3 42 53 64 75 86 97 108 119 1210 1311 1412 1513 1614 1715 1816 1917 2018 2119 2220 2321 2422 2523 2624 2725 2826 2927 3028

Tháng 5

T2T3T4T5T6T7CN 129 230 31/4 42 53 64 75 86 97 108 119 1210 1311 1412 1513 1614 1715 1816 1917 2018 2119 2220 2321 2422 2523 2624 2725 2826 2927 3028 3129

Tháng 6

T2T3T4T5T6T7CN 11/5 22 33 44 55 66 77 88 99 1010 1111 1212 1313 1414 1515 1616 1717 1818 1919 2020 2121 2222 2323 2424 2525 2626 2727 2828 2929 3030

Tháng 7

T2T3T4T5T6T7CN 11/6 22 33 44 55 66 77 88 99 1010 1111 1212 1313 1414 1515 1616 1717 1818 1919 2020 2121 2222 2323 2424 2525 2626 2727 2828 2929 301/7 312

Tháng 8

T2T3T4T5T6T7CN 13 24 35 46 57 68 79 810 911 1012 1113 1214 1315 1416 1517 1618 1719 1820 1921 2022 2123 2224 2325 2426 2527 2628 2729 2830 291/8 302 313

Tháng 9

T2T3T4T5T6T7CN 14 25 36 47 58 69 710 811 912 1013 1114 1215 1316 1417 1518 1619 1720 1821 1922 2023 2124 2225 2326 2427 2528 2629 2730 281/9 292 303

Tháng 10

T2T3T4T5T6T7CN 14 25 36 47 58 69 710 811 912 1013 1114 1215 1316 1417 1518 1619 1720 1821 1922 2023 2124 2225 2326 2427 2528 2629 271/10 282 293 304 315

Tháng 11

T2T3T4T5T6T7CN 16 27 38 49 510 611 712 813 914 1015 1116 1217 1318 1419 1520 1621 1722 1823 1924 2025 2126 2227 2328 2429 2530 261/11 272 283 294 305

Tháng 12

T2T3T4T5T6T7CN 16 27 38 49 510 611 712 813 914 1015 1116 1217 1318 1419 1520 1621 1722 1823 1924 2025 2126 2227 2328 2429 2530 261/12 272 283 294 305 316
Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (mùng 1 âm ghi kèm tháng âm) · ô viền vàng = có ngày lễ. Nguồn: lichhay.com/lich-1935/

Năm 1935 có gì khác các năm khác?

Tết Nguyên Đán 1935 rơi vào ngày 3/2/1935, tức Chủ nhật. Năm âm lịch này không có tháng nhuận. Trong 6 dịp lễ chính thức, có 1 dịp rơi đúng cuối tuần — thường được nghỉ bù nên lịch nghỉ thực tế có thể lệch so với ngày ghi trên lịch.

Dịp lễ chính thứcNgàyRơi vào
Tết Nguyên Đán 3/2/1935 Chủ nhật

Tra cứu thêm cho năm 1935

Câu hỏi thường gặp

Tết Nguyên Đán 1935 là ngày nào dương lịch?

Tết Nguyên Đán 1935 (mùng 1 tháng 1 âm lịch) rơi vào ngày 3/2/1935 dương lịch. Tết năm sau là ngày 24/01/1936.

Năm 1935 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1935 là năm Ất Hợi, con Lợn, mệnh Sơn Đầu Hỏa (ngũ hành Hỏa).

Năm 1935 có những ngày lễ nào được nghỉ?

Các dịp lễ chính thức năm 1935: Tết Dương lịch (1/1), Tết Nguyên Đán (3/2), Giỗ Tổ Hùng Vương (12/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4), Quốc tế Lao động (1/5), Quốc khánh (2/9). Số ngày nghỉ thực tế do lịch nghỉ hằng năm của cơ quan quản lý quyết định, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Tết 1935 rơi vào thứ mấy?

Mùng 1 Tết 1935 (3/2/1935) rơi vào Chủ nhật.

Lễ chính thức năm 1935 có dịp nào trùng cuối tuần không?

Có 1 dịp lễ chính thức năm 1935 rơi vào cuối tuần: Tết Nguyên Đán (3/2, Chủ nhật). Những dịp này thường được nghỉ bù.

Năm 1935 âm lịch có tháng nhuận không?

Trong năm dương lịch 1935 không có tháng nhuận âm lịch nào.