Lịch Hay
Lịch âm vạn niên

🗓️ Lịch âm 1939 — âm dương cả năm

Lịch vạn niên năm 1939: 12 tháng âm dương đối chiếu, ngày lễ, tiết khí và ngày tốt. Bấm vào một tháng để xem lưới lịch đầy đủ từng ngày.

Tết Nguyên Đán19/2/1939
Năm can chiKỷ Mão
Con giápMèo
MệnhThành Đầu Thổ
Lễ chính thức6 dịp

12 tháng năm 1939

Lịch ngày lễ năm 1939

Hàng nền vàng là dịp lễ chính thức theo quy định (6 dịp). Số ngày nghỉ thực tế mỗi năm do cơ quan quản lý công bố, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Ngày dươngNgày âmDịpLoại
1/1 — Tết Dương lịch Chính thức
11/2 23/12 âm lịch Ông Công Ông Táo Dân gian
14/2 — Lễ Tình nhân (Valentine) Dân gian
19/2 1/1 âm lịch Tết Nguyên Đán Chính thức
5/3 15/1 âm lịch Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu) Dân gian
8/3 — Quốc tế Phụ nữ Dân gian
21/4 3/3 âm lịch Tết Hàn thực Dân gian
28/4 10/3 âm lịch Giỗ Tổ Hùng Vương Chính thức
30/4 — Ngày Giải phóng miền Nam Chính thức
1/5 — Quốc tế Lao động Chính thức
1/6 — Quốc tế Thiếu nhi Dân gian
2/6 15/4 âm lịch Lễ Phật Đản Dân gian
21/6 5/5 âm lịch Tết Đoan Ngọ Dân gian
29/8 15/7 âm lịch Lễ Vu Lan (Rằm tháng 7) Dân gian
2/9 — Quốc khánh Chính thức
27/9 15/8 âm lịch Tết Trung Thu Dân gian
20/10 — Ngày Phụ nữ Việt Nam Dân gian
20/11 — Ngày Nhà giáo Việt Nam Dân gian
25/12 — Lễ Giáng sinh (Noel) Dân gian

Lịch cả năm 1939 — in được

Bấm In / Lưu PDF rồi chọn Lưu thành PDF (Save as PDF) trong hộp thoại in. Bản in bỏ hết thanh điều hướng, chỉ còn lịch — vừa 2 trang A4.

Lịch âm dương 1939 · năm Kỷ Mão · Tết 19/2/1939 — lichhay.com

Tháng 1

T2T3T4T5T6T7CN 111 212 313 414 515 616 717 818 919 1020 1121 1222 1323 1424 1525 1626 1727 1828 1929 201/12 212 223 234 245 256 267 278 289 2910 3011 3112

Tháng 2

T2T3T4T5T6T7CN 113 214 315 416 517 618 719 820 921 1022 1123 1224 1325 1426 1527 1628 1729 1830 191/1 202 213 224 235 246 257 268 279 2810

Tháng 3

T2T3T4T5T6T7CN 111 212 313 414 515 616 717 818 919 1020 1121 1222 1323 1424 1525 1626 1727 1828 1929 2030 211/2 222 233 244 255 266 277 288 299 3010 3111

Tháng 4

T2T3T4T5T6T7CN 112 213 314 415 516 617 718 819 920 1021 1122 1223 1324 1425 1526 1627 1728 1829 191/3 202 213 224 235 246 257 268 279 2810 2911 3012

Tháng 5

T2T3T4T5T6T7CN 113 214 315 416 517 618 719 820 921 1022 1123 1224 1325 1426 1527 1628 1729 1830 191/4 202 213 224 235 246 257 268 279 2810 2911 3012 3113

Tháng 6

T2T3T4T5T6T7CN 114 215 316 417 518 619 720 821 922 1023 1124 1225 1326 1427 1528 1629 171/5 182 193 204 215 226 237 248 259 2610 2711 2812 2913 3014

Tháng 7

T2T3T4T5T6T7CN 115 216 317 418 519 620 721 822 923 1024 1125 1226 1327 1428 1529 1630 171/6 182 193 204 215 226 237 248 259 2610 2711 2812 2913 3014 3115

Tháng 8

T2T3T4T5T6T7CN 116 217 318 419 520 621 722 823 924 1025 1126 1227 1328 1429 151/7 162 173 184 195 206 217 228 239 2410 2511 2612 2713 2814 2915 3016 3117

Tháng 9

T2T3T4T5T6T7CN 118 219 320 421 522 623 724 825 926 1027 1128 1229 131/8 142 153 164 175 186 197 208 219 2210 2311 2412 2513 2614 2715 2816 2917 3018

Tháng 10

T2T3T4T5T6T7CN 119 220 321 422 523 624 725 826 927 1028 1129 1230 131/9 142 153 164 175 186 197 208 219 2210 2311 2412 2513 2614 2715 2816 2917 3018 3119

Tháng 11

T2T3T4T5T6T7CN 120 221 322 423 524 625 726 827 928 1029 111/10 122 133 144 155 166 177 188 199 2010 2111 2212 2313 2414 2515 2616 2717 2818 2919 3020

Tháng 12

T2T3T4T5T6T7CN 121 222 323 424 525 626 727 828 929 1030 111/11 122 133 144 155 166 177 188 199 2010 2111 2212 2313 2414 2515 2616 2717 2818 2919 3020 3121
Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (mùng 1 âm ghi kèm tháng âm) · ô viền vàng = có ngày lễ. Nguồn: lichhay.com/lich-1939/

Năm 1939 có gì khác các năm khác?

Tết Nguyên Đán 1939 rơi vào ngày 19/2/1939, tức Chủ nhật. Năm âm lịch này không có tháng nhuận. Trong 6 dịp lễ chính thức, có 4 dịp rơi đúng cuối tuần — thường được nghỉ bù nên lịch nghỉ thực tế có thể lệch so với ngày ghi trên lịch.

Dịp lễ chính thứcNgàyRơi vào
Tết Dương lịch 1/1/1939 Chủ nhật
Tết Nguyên Đán 19/2/1939 Chủ nhật
Ngày Giải phóng miền Nam 30/4/1939 Chủ nhật
Quốc khánh 2/9/1939 thứ Bảy

Tra cứu thêm cho năm 1939

Câu hỏi thường gặp

Tết Nguyên Đán 1939 là ngày nào dương lịch?

Tết Nguyên Đán 1939 (mùng 1 tháng 1 âm lịch) rơi vào ngày 19/2/1939 dương lịch. Tết năm sau là ngày 08/02/1940.

Năm 1939 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1939 là năm Kỷ Mão, con Mèo, mệnh Thành Đầu Thổ (ngũ hành Thổ).

Năm 1939 có những ngày lễ nào được nghỉ?

Các dịp lễ chính thức năm 1939: Tết Dương lịch (1/1), Tết Nguyên Đán (19/2), Giỗ Tổ Hùng Vương (28/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4), Quốc tế Lao động (1/5), Quốc khánh (2/9). Số ngày nghỉ thực tế do lịch nghỉ hằng năm của cơ quan quản lý quyết định, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Tết 1939 rơi vào thứ mấy?

Mùng 1 Tết 1939 (19/2/1939) rơi vào Chủ nhật.

Lễ chính thức năm 1939 có dịp nào trùng cuối tuần không?

Có 4 dịp lễ chính thức năm 1939 rơi vào cuối tuần: Tết Dương lịch (1/1, Chủ nhật), Tết Nguyên Đán (19/2, Chủ nhật), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4, Chủ nhật), Quốc khánh (2/9, thứ Bảy). Những dịp này thường được nghỉ bù.

Năm 1939 âm lịch có tháng nhuận không?

Trong năm dương lịch 1939 không có tháng nhuận âm lịch nào.