Lịch Hay
Lịch âm vạn niên

🗓️ Lịch âm 1944 — âm dương cả năm

Lịch vạn niên năm 1944: 12 tháng âm dương đối chiếu, ngày lễ, tiết khí và ngày tốt. Bấm vào một tháng để xem lưới lịch đầy đủ từng ngày.

Tết Nguyên Đán25/1/1944
Năm can chiGiáp Thân
Con giápKhỉ
MệnhTuyền Trung Thủy
Lễ chính thức6 dịp

12 tháng năm 1944

Lịch ngày lễ năm 1944

Hàng nền vàng là dịp lễ chính thức theo quy định (6 dịp). Số ngày nghỉ thực tế mỗi năm do cơ quan quản lý công bố, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Ngày dươngNgày âmDịpLoại
1/1 — Tết Dương lịch Chính thức
18/1 23/12 âm lịch Ông Công Ông Táo Dân gian
25/1 1/1 âm lịch Tết Nguyên Đán Chính thức
8/2 15/1 âm lịch Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu) Dân gian
14/2 — Lễ Tình nhân (Valentine) Dân gian
8/3 — Quốc tế Phụ nữ Dân gian
26/3 3/3 âm lịch Tết Hàn thực Dân gian
2/4 10/3 âm lịch Giỗ Tổ Hùng Vương Chính thức
30/4 — Ngày Giải phóng miền Nam Chính thức
1/5 — Quốc tế Lao động Chính thức
7/5 15/4 âm lịch Lễ Phật Đản Dân gian
1/6 — Quốc tế Thiếu nhi Dân gian
25/6 5/5 âm lịch Tết Đoan Ngọ Dân gian
2/9 — Quốc khánh Chính thức
2/9 15/7 âm lịch Lễ Vu Lan (Rằm tháng 7) Dân gian
1/10 15/8 âm lịch Tết Trung Thu Dân gian
20/10 — Ngày Phụ nữ Việt Nam Dân gian
20/11 — Ngày Nhà giáo Việt Nam Dân gian
25/12 — Lễ Giáng sinh (Noel) Dân gian

Lịch cả năm 1944 — in được

Bấm In / Lưu PDF rồi chọn Lưu thành PDF (Save as PDF) trong hộp thoại in. Bản in bỏ hết thanh điều hướng, chỉ còn lịch — vừa 2 trang A4.

Lịch âm dương 1944 · năm Giáp Thân · Tết 25/1/1944 — lichhay.com

Tháng 1

T2T3T4T5T6T7CN 16 27 38 49 510 611 712 813 914 1015 1116 1217 1318 1419 1520 1621 1722 1823 1924 2025 2126 2227 2328 2429 251/1 262 273 284 295 306 317

Tháng 2

T2T3T4T5T6T7CN 18 29 310 411 512 613 714 815 916 1017 1118 1219 1320 1421 1522 1623 1724 1825 1926 2027 2128 2229 2330 241/2 252 263 274 285 296

Tháng 3

T2T3T4T5T6T7CN 17 28 39 410 511 612 713 814 915 1016 1117 1218 1319 1420 1521 1622 1723 1824 1925 2026 2127 2228 2329 241/3 252 263 274 285 296 307 318

Tháng 4

T2T3T4T5T6T7CN 19 210 311 412 513 614 715 816 917 1018 1119 1220 1321 1422 1523 1624 1725 1826 1927 2028 2129 2230 231/4 242 253 264 275 286 297 308

Tháng 5

T2T3T4T5T6T7CN 19 210 311 412 513 614 715 816 917 1018 1119 1220 1321 1422 1523 1624 1725 1826 1927 2028 2129 221/4 232 243 254 265 276 287 298 309 3110

Tháng 6

T2T3T4T5T6T7CN 111 212 313 414 515 616 717 818 919 1020 1121 1222 1323 1424 1525 1626 1727 1828 1929 2030 211/5 222 233 244 255 266 277 288 299 3010

Tháng 7

T2T3T4T5T6T7CN 111 212 313 414 515 616 717 818 919 1020 1121 1222 1323 1424 1525 1626 1727 1828 1929 201/6 212 223 234 245 256 267 278 289 2910 3011 3112

Tháng 8

T2T3T4T5T6T7CN 113 214 315 416 517 618 719 820 921 1022 1123 1224 1325 1426 1527 1628 1729 1830 191/7 202 213 224 235 246 257 268 279 2810 2911 3012 3113

Tháng 9

T2T3T4T5T6T7CN 114 215 316 417 518 619 720 821 922 1023 1124 1225 1326 1427 1528 1629 171/8 182 193 204 215 226 237 248 259 2610 2711 2812 2913 3014

Tháng 10

T2T3T4T5T6T7CN 115 216 317 418 519 620 721 822 923 1024 1125 1226 1327 1428 1529 1630 171/9 182 193 204 215 226 237 248 259 2610 2711 2812 2913 3014 3115

Tháng 11

T2T3T4T5T6T7CN 116 217 318 419 520 621 722 823 924 1025 1126 1227 1328 1429 1530 161/10 172 183 194 205 216 227 238 249 2510 2611 2712 2813 2914 3015

Tháng 12

T2T3T4T5T6T7CN 116 217 318 419 520 621 722 823 924 1025 1126 1227 1328 1429 151/11 162 173 184 195 206 217 228 239 2410 2511 2612 2713 2814 2915 3016 3117
Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (mùng 1 âm ghi kèm tháng âm) · ô viền vàng = có ngày lễ. Nguồn: lichhay.com/lich-1944/

Năm 1944 có gì khác các năm khác?

Tết Nguyên Đán 1944 rơi vào ngày 25/1/1944, tức thứ Ba. Năm âm lịch này có tháng 4 âm nhuận, nên khoảng cách giữa hai Tết dài hơn bình thường. Trong 6 dịp lễ chính thức, có 4 dịp rơi đúng cuối tuần — thường được nghỉ bù nên lịch nghỉ thực tế có thể lệch so với ngày ghi trên lịch.

Dịp lễ chính thứcNgàyRơi vào
Tết Dương lịch 1/1/1944 thứ Bảy
Giỗ Tổ Hùng Vương 2/4/1944 Chủ nhật
Ngày Giải phóng miền Nam 30/4/1944 Chủ nhật
Quốc khánh 2/9/1944 thứ Bảy

Tra cứu thêm cho năm 1944

Câu hỏi thường gặp

Tết Nguyên Đán 1944 là ngày nào dương lịch?

Tết Nguyên Đán 1944 (mùng 1 tháng 1 âm lịch) rơi vào ngày 25/1/1944 dương lịch. Tết năm sau là ngày 13/02/1945.

Năm 1944 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1944 là năm Giáp Thân, con Khỉ, mệnh Tuyền Trung Thủy (ngũ hành Thủy).

Năm 1944 có những ngày lễ nào được nghỉ?

Các dịp lễ chính thức năm 1944: Tết Dương lịch (1/1), Tết Nguyên Đán (25/1), Giỗ Tổ Hùng Vương (2/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4), Quốc tế Lao động (1/5), Quốc khánh (2/9). Số ngày nghỉ thực tế do lịch nghỉ hằng năm của cơ quan quản lý quyết định, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Tết 1944 rơi vào thứ mấy?

Mùng 1 Tết 1944 (25/1/1944) rơi vào thứ Ba.

Lễ chính thức năm 1944 có dịp nào trùng cuối tuần không?

Có 4 dịp lễ chính thức năm 1944 rơi vào cuối tuần: Tết Dương lịch (1/1, thứ Bảy), Giỗ Tổ Hùng Vương (2/4, Chủ nhật), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4, Chủ nhật), Quốc khánh (2/9, thứ Bảy). Những dịp này thường được nghỉ bù.

Năm 1944 âm lịch có tháng nhuận không?

Có — tháng nhuận âm lịch xuất hiện trong khoảng tháng 5, 6 dương lịch năm 1944.