Lịch Hay
Lịch âm vạn niên

🗓️ Lịch âm 1959 — âm dương cả năm

Lịch vạn niên năm 1959: 12 tháng âm dương đối chiếu, ngày lễ, tiết khí và ngày tốt. Bấm vào một tháng để xem lưới lịch đầy đủ từng ngày.

Tết Nguyên Đán8/2/1959
Năm can chiKỷ Hợi
Con giápLợn
MệnhBình Địa Mộc
Lễ chính thức6 dịp

12 tháng năm 1959

Lịch ngày lễ năm 1959

Hàng nền vàng là dịp lễ chính thức theo quy định (6 dịp). Số ngày nghỉ thực tế mỗi năm do cơ quan quản lý công bố, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Ngày dươngNgày âmDịpLoại
1/1 — Tết Dương lịch Chính thức
31/1 23/12 âm lịch Ông Công Ông Táo Dân gian
8/2 1/1 âm lịch Tết Nguyên Đán Chính thức
14/2 — Lễ Tình nhân (Valentine) Dân gian
22/2 15/1 âm lịch Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu) Dân gian
8/3 — Quốc tế Phụ nữ Dân gian
10/4 3/3 âm lịch Tết Hàn thực Dân gian
17/4 10/3 âm lịch Giỗ Tổ Hùng Vương Chính thức
30/4 — Ngày Giải phóng miền Nam Chính thức
1/5 — Quốc tế Lao động Chính thức
22/5 15/4 âm lịch Lễ Phật Đản Dân gian
1/6 — Quốc tế Thiếu nhi Dân gian
10/6 5/5 âm lịch Tết Đoan Ngọ Dân gian
18/8 15/7 âm lịch Lễ Vu Lan (Rằm tháng 7) Dân gian
2/9 — Quốc khánh Chính thức
17/9 15/8 âm lịch Tết Trung Thu Dân gian
20/10 — Ngày Phụ nữ Việt Nam Dân gian
20/11 — Ngày Nhà giáo Việt Nam Dân gian
25/12 — Lễ Giáng sinh (Noel) Dân gian

Lịch cả năm 1959 — in được

Bấm In / Lưu PDF rồi chọn Lưu thành PDF (Save as PDF) trong hộp thoại in. Bản in bỏ hết thanh điều hướng, chỉ còn lịch — vừa 2 trang A4.

Lịch âm dương 1959 · năm Kỷ Hợi · Tết 8/2/1959 — lichhay.com

Tháng 1

T2T3T4T5T6T7CN 122 223 324 425 526 627 728 829 91/12 102 113 124 135 146 157 168 179 1810 1911 2012 2113 2214 2315 2416 2517 2618 2719 2820 2921 3022 3123

Tháng 2

T2T3T4T5T6T7CN 124 225 326 427 528 629 730 81/1 92 103 114 125 136 147 158 169 1710 1811 1912 2013 2114 2215 2316 2417 2518 2619 2720 2821

Tháng 3

T2T3T4T5T6T7CN 122 223 324 425 526 627 728 829 91/2 102 113 124 135 146 157 168 179 1810 1911 2012 2113 2214 2315 2416 2517 2618 2719 2820 2921 3022 3123

Tháng 4

T2T3T4T5T6T7CN 124 225 326 427 528 629 730 81/3 92 103 114 125 136 147 158 169 1710 1811 1912 2013 2114 2215 2316 2417 2518 2619 2720 2821 2922 3023

Tháng 5

T2T3T4T5T6T7CN 124 225 326 427 528 629 730 81/4 92 103 114 125 136 147 158 169 1710 1811 1912 2013 2114 2215 2316 2417 2518 2619 2720 2821 2922 3023 3124

Tháng 6

T2T3T4T5T6T7CN 125 226 327 428 529 61/5 72 83 94 105 116 127 138 149 1510 1611 1712 1813 1914 2015 2116 2217 2318 2419 2520 2621 2722 2823 2924 3025

Tháng 7

T2T3T4T5T6T7CN 126 227 328 429 530 61/6 72 83 94 105 116 127 138 149 1510 1611 1712 1813 1914 2015 2116 2217 2318 2419 2520 2621 2722 2823 2924 3025 3126

Tháng 8

T2T3T4T5T6T7CN 127 228 329 41/7 52 63 74 85 96 107 118 129 1310 1411 1512 1613 1714 1815 1916 2017 2118 2219 2320 2421 2522 2623 2724 2825 2926 3027 3128

Tháng 9

T2T3T4T5T6T7CN 129 230 31/8 42 53 64 75 86 97 108 119 1210 1311 1412 1513 1614 1715 1816 1917 2018 2119 2220 2321 2422 2523 2624 2725 2826 2927 3028

Tháng 10

T2T3T4T5T6T7CN 129 21/9 32 43 54 65 76 87 98 109 1110 1211 1312 1413 1514 1615 1716 1817 1918 2019 2120 2221 2322 2423 2524 2625 2726 2827 2928 3029 3130

Tháng 11

T2T3T4T5T6T7CN 11/10 22 33 44 55 66 77 88 99 1010 1111 1212 1313 1414 1515 1616 1717 1818 1919 2020 2121 2222 2323 2424 2525 2626 2727 2828 2929 301/11

Tháng 12

T2T3T4T5T6T7CN 12 23 34 45 56 67 78 89 910 1011 1112 1213 1314 1415 1516 1617 1718 1819 1920 2021 2122 2223 2324 2425 2526 2627 2728 2829 2930 301/12 312
Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (mùng 1 âm ghi kèm tháng âm) · ô viền vàng = có ngày lễ. Nguồn: lichhay.com/lich-1959/

Năm 1959 có gì khác các năm khác?

Tết Nguyên Đán 1959 rơi vào ngày 8/2/1959, tức Chủ nhật. Năm âm lịch này không có tháng nhuận. Trong 6 dịp lễ chính thức, có 1 dịp rơi đúng cuối tuần — thường được nghỉ bù nên lịch nghỉ thực tế có thể lệch so với ngày ghi trên lịch.

Dịp lễ chính thứcNgàyRơi vào
Tết Nguyên Đán 8/2/1959 Chủ nhật

Tra cứu thêm cho năm 1959

Câu hỏi thường gặp

Tết Nguyên Đán 1959 là ngày nào dương lịch?

Tết Nguyên Đán 1959 (mùng 1 tháng 1 âm lịch) rơi vào ngày 8/2/1959 dương lịch. Tết năm sau là ngày 28/01/1960.

Năm 1959 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1959 là năm Kỷ Hợi, con Lợn, mệnh Bình Địa Mộc (ngũ hành Mộc).

Năm 1959 có những ngày lễ nào được nghỉ?

Các dịp lễ chính thức năm 1959: Tết Dương lịch (1/1), Tết Nguyên Đán (8/2), Giỗ Tổ Hùng Vương (17/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4), Quốc tế Lao động (1/5), Quốc khánh (2/9). Số ngày nghỉ thực tế do lịch nghỉ hằng năm của cơ quan quản lý quyết định, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Tết 1959 rơi vào thứ mấy?

Mùng 1 Tết 1959 (8/2/1959) rơi vào Chủ nhật.

Lễ chính thức năm 1959 có dịp nào trùng cuối tuần không?

Có 1 dịp lễ chính thức năm 1959 rơi vào cuối tuần: Tết Nguyên Đán (8/2, Chủ nhật). Những dịp này thường được nghỉ bù.

Năm 1959 âm lịch có tháng nhuận không?

Trong năm dương lịch 1959 không có tháng nhuận âm lịch nào.