Lịch Hay
Lịch âm vạn niên

🗓️ Lịch âm 1969 — âm dương cả năm

Lịch vạn niên năm 1969: 12 tháng âm dương đối chiếu, ngày lễ, tiết khí và ngày tốt. Bấm vào một tháng để xem lưới lịch đầy đủ từng ngày.

Tết Nguyên Đán16/2/1969
Năm can chiKỷ Dậu
Con giápGà
MệnhĐại Trạch Thổ
Lễ chính thức6 dịp

12 tháng năm 1969

Lịch ngày lễ năm 1969

Hàng nền vàng là dịp lễ chính thức theo quy định (6 dịp). Số ngày nghỉ thực tế mỗi năm do cơ quan quản lý công bố, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Ngày dươngNgày âmDịpLoại
1/1 — Tết Dương lịch Chính thức
9/2 23/12 âm lịch Ông Công Ông Táo Dân gian
14/2 — Lễ Tình nhân (Valentine) Dân gian
16/2 1/1 âm lịch Tết Nguyên Đán Chính thức
2/3 15/1 âm lịch Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu) Dân gian
8/3 — Quốc tế Phụ nữ Dân gian
19/4 3/3 âm lịch Tết Hàn thực Dân gian
26/4 10/3 âm lịch Giỗ Tổ Hùng Vương Chính thức
30/4 — Ngày Giải phóng miền Nam Chính thức
1/5 — Quốc tế Lao động Chính thức
30/5 15/4 âm lịch Lễ Phật Đản Dân gian
1/6 — Quốc tế Thiếu nhi Dân gian
19/6 5/5 âm lịch Tết Đoan Ngọ Dân gian
27/8 15/7 âm lịch Lễ Vu Lan (Rằm tháng 7) Dân gian
2/9 — Quốc khánh Chính thức
26/9 15/8 âm lịch Tết Trung Thu Dân gian
20/10 — Ngày Phụ nữ Việt Nam Dân gian
20/11 — Ngày Nhà giáo Việt Nam Dân gian
25/12 — Lễ Giáng sinh (Noel) Dân gian

Lịch cả năm 1969 — in được

Bấm In / Lưu PDF rồi chọn Lưu thành PDF (Save as PDF) trong hộp thoại in. Bản in bỏ hết thanh điều hướng, chỉ còn lịch — vừa 2 trang A4.

Lịch âm dương 1969 · năm Kỷ Dậu · Tết 16/2/1969 — lichhay.com

Tháng 1

T2T3T4T5T6T7CN 113 214 315 416 517 618 719 820 921 1022 1123 1224 1325 1426 1527 1628 1729 181/12 192 203 214 225 236 247 258 269 2710 2811 2912 3013 3114

Tháng 2

T2T3T4T5T6T7CN 115 216 317 418 519 620 721 822 923 1024 1125 1226 1327 1428 1529 161/1 172 183 194 205 216 227 238 249 2510 2611 2712 2813

Tháng 3

T2T3T4T5T6T7CN 114 215 316 417 518 619 720 821 922 1023 1124 1225 1326 1427 1528 1629 1730 181/2 192 203 214 225 236 247 258 269 2710 2811 2912 3013 3114

Tháng 4

T2T3T4T5T6T7CN 115 216 317 418 519 620 721 822 923 1024 1125 1226 1327 1428 1529 1630 171/3 182 193 204 215 226 237 248 259 2610 2711 2812 2913 3014

Tháng 5

T2T3T4T5T6T7CN 115 216 317 418 519 620 721 822 923 1024 1125 1226 1327 1428 1529 161/4 172 183 194 205 216 227 238 249 2510 2611 2712 2813 2914 3015 3116

Tháng 6

T2T3T4T5T6T7CN 117 218 319 420 521 622 723 824 925 1026 1127 1228 1329 1430 151/5 162 173 184 195 206 217 228 239 2410 2511 2612 2713 2814 2915 3016

Tháng 7

T2T3T4T5T6T7CN 117 218 319 420 521 622 723 824 925 1026 1127 1228 1329 141/6 152 163 174 185 196 207 218 229 2310 2411 2512 2613 2714 2815 2916 3017 3118

Tháng 8

T2T3T4T5T6T7CN 119 220 321 422 523 624 725 826 927 1028 1129 1230 131/7 142 153 164 175 186 197 208 219 2210 2311 2412 2513 2614 2715 2816 2917 3018 3119

Tháng 9

T2T3T4T5T6T7CN 120 221 322 423 524 625 726 827 928 1029 1130 121/8 132 143 154 165 176 187 198 209 2110 2211 2312 2413 2514 2615 2716 2817 2918 3019

Tháng 10

T2T3T4T5T6T7CN 120 221 322 423 524 625 726 827 928 1029 111/9 122 133 144 155 166 177 188 199 2010 2111 2212 2313 2414 2515 2616 2717 2818 2919 3020 3121

Tháng 11

T2T3T4T5T6T7CN 122 223 324 425 526 627 728 829 930 101/10 112 123 134 145 156 167 178 189 1910 2011 2112 2213 2314 2415 2516 2617 2718 2819 2920 3021

Tháng 12

T2T3T4T5T6T7CN 122 223 324 425 526 627 728 829 91/11 102 113 124 135 146 157 168 179 1810 1911 2012 2113 2214 2315 2416 2517 2618 2719 2820 2921 3022 3123
Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (mùng 1 âm ghi kèm tháng âm) · ô viền vàng = có ngày lễ. Nguồn: lichhay.com/lich-1969/

Năm 1969 có gì khác các năm khác?

Tết Nguyên Đán 1969 rơi vào ngày 16/2/1969, tức Chủ nhật. Năm âm lịch này không có tháng nhuận. Trong 6 dịp lễ chính thức, có 2 dịp rơi đúng cuối tuần — thường được nghỉ bù nên lịch nghỉ thực tế có thể lệch so với ngày ghi trên lịch.

Dịp lễ chính thứcNgàyRơi vào
Tết Nguyên Đán 16/2/1969 Chủ nhật
Giỗ Tổ Hùng Vương 26/4/1969 thứ Bảy

Tra cứu thêm cho năm 1969

Câu hỏi thường gặp

Tết Nguyên Đán 1969 là ngày nào dương lịch?

Tết Nguyên Đán 1969 (mùng 1 tháng 1 âm lịch) rơi vào ngày 16/2/1969 dương lịch. Tết năm sau là ngày 06/02/1970.

Năm 1969 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1969 là năm Kỷ Dậu, con Gà, mệnh Đại Trạch Thổ (ngũ hành Thổ).

Năm 1969 có những ngày lễ nào được nghỉ?

Các dịp lễ chính thức năm 1969: Tết Dương lịch (1/1), Tết Nguyên Đán (16/2), Giỗ Tổ Hùng Vương (26/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4), Quốc tế Lao động (1/5), Quốc khánh (2/9). Số ngày nghỉ thực tế do lịch nghỉ hằng năm của cơ quan quản lý quyết định, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Tết 1969 rơi vào thứ mấy?

Mùng 1 Tết 1969 (16/2/1969) rơi vào Chủ nhật.

Lễ chính thức năm 1969 có dịp nào trùng cuối tuần không?

Có 2 dịp lễ chính thức năm 1969 rơi vào cuối tuần: Tết Nguyên Đán (16/2, Chủ nhật), Giỗ Tổ Hùng Vương (26/4, thứ Bảy). Những dịp này thường được nghỉ bù.

Năm 1969 âm lịch có tháng nhuận không?

Trong năm dương lịch 1969 không có tháng nhuận âm lịch nào.