Lịch Hay
Lịch âm vạn niên

🗓️ Lịch âm 1971 — âm dương cả năm

Lịch vạn niên năm 1971: 12 tháng âm dương đối chiếu, ngày lễ, tiết khí và ngày tốt. Bấm vào một tháng để xem lưới lịch đầy đủ từng ngày.

Tết Nguyên Đán27/1/1971
Năm can chiTân Hợi
Con giápLợn
MệnhThoa Xuyến Kim
Lễ chính thức6 dịp

12 tháng năm 1971

Lịch ngày lễ năm 1971

Hàng nền vàng là dịp lễ chính thức theo quy định (6 dịp). Số ngày nghỉ thực tế mỗi năm do cơ quan quản lý công bố, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Ngày dươngNgày âmDịpLoại
1/1 — Tết Dương lịch Chính thức
19/1 23/12 âm lịch Ông Công Ông Táo Dân gian
27/1 1/1 âm lịch Tết Nguyên Đán Chính thức
10/2 15/1 âm lịch Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu) Dân gian
14/2 — Lễ Tình nhân (Valentine) Dân gian
8/3 — Quốc tế Phụ nữ Dân gian
29/3 3/3 âm lịch Tết Hàn thực Dân gian
5/4 10/3 âm lịch Giỗ Tổ Hùng Vương Chính thức
30/4 — Ngày Giải phóng miền Nam Chính thức
1/5 — Quốc tế Lao động Chính thức
9/5 15/4 âm lịch Lễ Phật Đản Dân gian
28/5 5/5 âm lịch Tết Đoan Ngọ Dân gian
1/6 — Quốc tế Thiếu nhi Dân gian
2/9 — Quốc khánh Chính thức
4/9 15/7 âm lịch Lễ Vu Lan (Rằm tháng 7) Dân gian
3/10 15/8 âm lịch Tết Trung Thu Dân gian
20/10 — Ngày Phụ nữ Việt Nam Dân gian
20/11 — Ngày Nhà giáo Việt Nam Dân gian
25/12 — Lễ Giáng sinh (Noel) Dân gian

Lịch cả năm 1971 — in được

Bấm In / Lưu PDF rồi chọn Lưu thành PDF (Save as PDF) trong hộp thoại in. Bản in bỏ hết thanh điều hướng, chỉ còn lịch — vừa 2 trang A4.

Lịch âm dương 1971 · năm Tân Hợi · Tết 27/1/1971 — lichhay.com

Tháng 1

T2T3T4T5T6T7CN 15 26 37 48 59 610 711 812 913 1014 1115 1216 1317 1418 1519 1620 1721 1822 1923 2024 2125 2226 2327 2428 2529 2630 271/1 282 293 304 315

Tháng 2

T2T3T4T5T6T7CN 16 27 38 49 510 611 712 813 914 1015 1116 1217 1318 1419 1520 1621 1722 1823 1924 2025 2126 2227 2328 2429 251/2 262 273 284

Tháng 3

T2T3T4T5T6T7CN 15 26 37 48 59 610 711 812 913 1014 1115 1216 1317 1418 1519 1620 1721 1822 1923 2024 2125 2226 2327 2428 2529 2630 271/3 282 293 304 315

Tháng 4

T2T3T4T5T6T7CN 16 27 38 49 510 611 712 813 914 1015 1116 1217 1318 1419 1520 1621 1722 1823 1924 2025 2126 2227 2328 2429 251/4 262 273 284 295 306

Tháng 5

T2T3T4T5T6T7CN 17 28 39 410 511 612 713 814 915 1016 1117 1218 1319 1420 1521 1622 1723 1824 1925 2026 2127 2228 2329 241/5 252 263 274 285 296 307 318

Tháng 6

T2T3T4T5T6T7CN 19 210 311 412 513 614 715 816 917 1018 1119 1220 1321 1422 1523 1624 1725 1826 1927 2028 2129 2230 231/5 242 253 264 275 286 297 308

Tháng 7

T2T3T4T5T6T7CN 19 210 311 412 513 614 715 816 917 1018 1119 1220 1321 1422 1523 1624 1725 1826 1927 2028 2129 221/6 232 243 254 265 276 287 298 309 3110

Tháng 8

T2T3T4T5T6T7CN 111 212 313 414 515 616 717 818 919 1020 1121 1222 1323 1424 1525 1626 1727 1828 1929 2030 211/7 222 233 244 255 266 277 288 299 3010 3111

Tháng 9

T2T3T4T5T6T7CN 112 213 314 415 516 617 718 819 920 1021 1122 1223 1324 1425 1526 1627 1728 1829 191/8 202 213 224 235 246 257 268 279 2810 2911 3012

Tháng 10

T2T3T4T5T6T7CN 113 214 315 416 517 618 719 820 921 1022 1123 1224 1325 1426 1527 1628 1729 1830 191/9 202 213 224 235 246 257 268 279 2810 2911 3012 3113

Tháng 11

T2T3T4T5T6T7CN 114 215 316 417 518 619 720 821 922 1023 1124 1225 1326 1427 1528 1629 1730 181/10 192 203 214 225 236 247 258 269 2710 2811 2912 3013

Tháng 12

T2T3T4T5T6T7CN 114 215 316 417 518 619 720 821 922 1023 1124 1225 1326 1427 1528 1629 1730 181/11 192 203 214 225 236 247 258 269 2710 2811 2912 3013 3114
Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (mùng 1 âm ghi kèm tháng âm) · ô viền vàng = có ngày lễ. Nguồn: lichhay.com/lich-1971/

Năm 1971 có gì khác các năm khác?

Tết Nguyên Đán 1971 rơi vào ngày 27/1/1971, tức thứ Tư. Năm âm lịch này có tháng 5 âm nhuận, nên khoảng cách giữa hai Tết dài hơn bình thường. Trong 6 dịp lễ chính thức, có 1 dịp rơi đúng cuối tuần — thường được nghỉ bù nên lịch nghỉ thực tế có thể lệch so với ngày ghi trên lịch.

Dịp lễ chính thứcNgàyRơi vào
Quốc tế Lao động 1/5/1971 thứ Bảy

Tra cứu thêm cho năm 1971

Câu hỏi thường gặp

Tết Nguyên Đán 1971 là ngày nào dương lịch?

Tết Nguyên Đán 1971 (mùng 1 tháng 1 âm lịch) rơi vào ngày 27/1/1971 dương lịch. Tết năm sau là ngày 15/02/1972.

Năm 1971 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1971 là năm Tân Hợi, con Lợn, mệnh Thoa Xuyến Kim (ngũ hành Kim).

Năm 1971 có những ngày lễ nào được nghỉ?

Các dịp lễ chính thức năm 1971: Tết Dương lịch (1/1), Tết Nguyên Đán (27/1), Giỗ Tổ Hùng Vương (5/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4), Quốc tế Lao động (1/5), Quốc khánh (2/9). Số ngày nghỉ thực tế do lịch nghỉ hằng năm của cơ quan quản lý quyết định, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Tết 1971 rơi vào thứ mấy?

Mùng 1 Tết 1971 (27/1/1971) rơi vào thứ Tư.

Lễ chính thức năm 1971 có dịp nào trùng cuối tuần không?

Có 1 dịp lễ chính thức năm 1971 rơi vào cuối tuần: Quốc tế Lao động (1/5, thứ Bảy). Những dịp này thường được nghỉ bù.

Năm 1971 âm lịch có tháng nhuận không?

Có — tháng nhuận âm lịch xuất hiện trong khoảng tháng 6, 7 dương lịch năm 1971.