Lịch Hay
Lịch âm vạn niên

🗓️ Lịch âm 1978 — âm dương cả năm

Lịch vạn niên năm 1978: 12 tháng âm dương đối chiếu, ngày lễ, tiết khí và ngày tốt. Bấm vào một tháng để xem lưới lịch đầy đủ từng ngày.

Tết Nguyên Đán7/2/1978
Năm can chiMậu Ngọ
Con giápNgựa
MệnhThiên Thượng Hỏa
Lễ chính thức6 dịp

12 tháng năm 1978

Lịch ngày lễ năm 1978

Hàng nền vàng là dịp lễ chính thức theo quy định (6 dịp). Số ngày nghỉ thực tế mỗi năm do cơ quan quản lý công bố, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Ngày dươngNgày âmDịpLoại
1/1 — Tết Dương lịch Chính thức
31/1 23/12 âm lịch Ông Công Ông Táo Dân gian
7/2 1/1 âm lịch Tết Nguyên Đán Chính thức
14/2 — Lễ Tình nhân (Valentine) Dân gian
21/2 15/1 âm lịch Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu) Dân gian
8/3 — Quốc tế Phụ nữ Dân gian
9/4 3/3 âm lịch Tết Hàn thực Dân gian
16/4 10/3 âm lịch Giỗ Tổ Hùng Vương Chính thức
30/4 — Ngày Giải phóng miền Nam Chính thức
1/5 — Quốc tế Lao động Chính thức
21/5 15/4 âm lịch Lễ Phật Đản Dân gian
1/6 — Quốc tế Thiếu nhi Dân gian
10/6 5/5 âm lịch Tết Đoan Ngọ Dân gian
18/8 15/7 âm lịch Lễ Vu Lan (Rằm tháng 7) Dân gian
2/9 — Quốc khánh Chính thức
16/9 15/8 âm lịch Tết Trung Thu Dân gian
20/10 — Ngày Phụ nữ Việt Nam Dân gian
20/11 — Ngày Nhà giáo Việt Nam Dân gian
25/12 — Lễ Giáng sinh (Noel) Dân gian

Lịch cả năm 1978 — in được

Bấm In / Lưu PDF rồi chọn Lưu thành PDF (Save as PDF) trong hộp thoại in. Bản in bỏ hết thanh điều hướng, chỉ còn lịch — vừa 2 trang A4.

Lịch âm dương 1978 · năm Mậu Ngọ · Tết 7/2/1978 — lichhay.com

Tháng 1

T2T3T4T5T6T7CN 122 223 324 425 526 627 728 829 91/12 102 113 124 135 146 157 168 179 1810 1911 2012 2113 2214 2315 2416 2517 2618 2719 2820 2921 3022 3123

Tháng 2

T2T3T4T5T6T7CN 124 225 326 427 528 629 71/1 82 93 104 115 126 137 148 159 1610 1711 1812 1913 2014 2115 2216 2317 2418 2519 2620 2721 2822

Tháng 3

T2T3T4T5T6T7CN 123 224 325 426 527 628 729 830 91/2 102 113 124 135 146 157 168 179 1810 1911 2012 2113 2214 2315 2416 2517 2618 2719 2820 2921 3022 3123

Tháng 4

T2T3T4T5T6T7CN 124 225 326 427 528 629 71/3 82 93 104 115 126 137 148 159 1610 1711 1812 1913 2014 2115 2216 2317 2418 2519 2620 2721 2822 2923 3024

Tháng 5

T2T3T4T5T6T7CN 125 226 327 428 529 630 71/4 82 93 104 115 126 137 148 159 1610 1711 1812 1913 2014 2115 2216 2317 2418 2519 2620 2721 2822 2923 3024 3125

Tháng 6

T2T3T4T5T6T7CN 126 227 328 429 530 61/5 72 83 94 105 116 127 138 149 1510 1611 1712 1813 1914 2015 2116 2217 2318 2419 2520 2621 2722 2823 2924 3025

Tháng 7

T2T3T4T5T6T7CN 126 227 328 429 51/6 62 73 84 95 106 117 128 139 1410 1511 1612 1713 1814 1915 2016 2117 2218 2319 2420 2521 2622 2723 2824 2925 3026 3127

Tháng 8

T2T3T4T5T6T7CN 128 229 330 41/7 52 63 74 85 96 107 118 129 1310 1411 1512 1613 1714 1815 1916 2017 2118 2219 2320 2421 2522 2623 2724 2825 2926 3027 3128

Tháng 9

T2T3T4T5T6T7CN 129 21/8 32 43 54 65 76 87 98 109 1110 1211 1312 1413 1514 1615 1716 1817 1918 2019 2120 2221 2322 2423 2524 2625 2726 2827 2928 3029

Tháng 10

T2T3T4T5T6T7CN 130 21/9 32 43 54 65 76 87 98 109 1110 1211 1312 1413 1514 1615 1716 1817 1918 2019 2120 2221 2322 2423 2524 2625 2726 2827 2928 3029 3130

Tháng 11

T2T3T4T5T6T7CN 11/10 22 33 44 55 66 77 88 99 1010 1111 1212 1313 1414 1515 1616 1717 1818 1919 2020 2121 2222 2323 2424 2525 2626 2727 2828 2929 301/11

Tháng 12

T2T3T4T5T6T7CN 12 23 34 45 56 67 78 89 910 1011 1112 1213 1314 1415 1516 1617 1718 1819 1920 2021 2122 2223 2324 2425 2526 2627 2728 2829 2930 301/12 312
Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (mùng 1 âm ghi kèm tháng âm) · ô viền vàng = có ngày lễ. Nguồn: lichhay.com/lich-1978/

Năm 1978 có gì khác các năm khác?

Tết Nguyên Đán 1978 rơi vào ngày 7/2/1978, tức thứ Ba. Năm âm lịch này không có tháng nhuận. Trong 6 dịp lễ chính thức, có 4 dịp rơi đúng cuối tuần — thường được nghỉ bù nên lịch nghỉ thực tế có thể lệch so với ngày ghi trên lịch.

Dịp lễ chính thứcNgàyRơi vào
Tết Dương lịch 1/1/1978 Chủ nhật
Giỗ Tổ Hùng Vương 16/4/1978 Chủ nhật
Ngày Giải phóng miền Nam 30/4/1978 Chủ nhật
Quốc khánh 2/9/1978 thứ Bảy

Tra cứu thêm cho năm 1978

Câu hỏi thường gặp

Tết Nguyên Đán 1978 là ngày nào dương lịch?

Tết Nguyên Đán 1978 (mùng 1 tháng 1 âm lịch) rơi vào ngày 7/2/1978 dương lịch. Tết năm sau là ngày 28/01/1979.

Năm 1978 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1978 là năm Mậu Ngọ, con Ngựa, mệnh Thiên Thượng Hỏa (ngũ hành Hỏa).

Năm 1978 có những ngày lễ nào được nghỉ?

Các dịp lễ chính thức năm 1978: Tết Dương lịch (1/1), Tết Nguyên Đán (7/2), Giỗ Tổ Hùng Vương (16/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4), Quốc tế Lao động (1/5), Quốc khánh (2/9). Số ngày nghỉ thực tế do lịch nghỉ hằng năm của cơ quan quản lý quyết định, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Tết 1978 rơi vào thứ mấy?

Mùng 1 Tết 1978 (7/2/1978) rơi vào thứ Ba.

Lễ chính thức năm 1978 có dịp nào trùng cuối tuần không?

Có 4 dịp lễ chính thức năm 1978 rơi vào cuối tuần: Tết Dương lịch (1/1, Chủ nhật), Giỗ Tổ Hùng Vương (16/4, Chủ nhật), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4, Chủ nhật), Quốc khánh (2/9, thứ Bảy). Những dịp này thường được nghỉ bù.

Năm 1978 âm lịch có tháng nhuận không?

Trong năm dương lịch 1978 không có tháng nhuận âm lịch nào.