Lịch Hay
Lịch âm vạn niên

🗓️ Lịch âm 1983 — âm dương cả năm

Lịch vạn niên năm 1983: 12 tháng âm dương đối chiếu, ngày lễ, tiết khí và ngày tốt. Bấm vào một tháng để xem lưới lịch đầy đủ từng ngày.

Tết Nguyên Đán13/2/1983
Năm can chiQuý Hợi
Con giápLợn
MệnhĐại Hải Thủy
Lễ chính thức6 dịp

12 tháng năm 1983

Lịch ngày lễ năm 1983

Hàng nền vàng là dịp lễ chính thức theo quy định (6 dịp). Số ngày nghỉ thực tế mỗi năm do cơ quan quản lý công bố, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Ngày dươngNgày âmDịpLoại
1/1 — Tết Dương lịch Chính thức
5/2 23/12 âm lịch Ông Công Ông Táo Dân gian
13/2 1/1 âm lịch Tết Nguyên Đán Chính thức
14/2 — Lễ Tình nhân (Valentine) Dân gian
27/2 15/1 âm lịch Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu) Dân gian
8/3 — Quốc tế Phụ nữ Dân gian
15/4 3/3 âm lịch Tết Hàn thực Dân gian
22/4 10/3 âm lịch Giỗ Tổ Hùng Vương Chính thức
30/4 — Ngày Giải phóng miền Nam Chính thức
1/5 — Quốc tế Lao động Chính thức
27/5 15/4 âm lịch Lễ Phật Đản Dân gian
1/6 — Quốc tế Thiếu nhi Dân gian
15/6 5/5 âm lịch Tết Đoan Ngọ Dân gian
23/8 15/7 âm lịch Lễ Vu Lan (Rằm tháng 7) Dân gian
2/9 — Quốc khánh Chính thức
21/9 15/8 âm lịch Tết Trung Thu Dân gian
20/10 — Ngày Phụ nữ Việt Nam Dân gian
20/11 — Ngày Nhà giáo Việt Nam Dân gian
25/12 — Lễ Giáng sinh (Noel) Dân gian

Lịch cả năm 1983 — in được

Bấm In / Lưu PDF rồi chọn Lưu thành PDF (Save as PDF) trong hộp thoại in. Bản in bỏ hết thanh điều hướng, chỉ còn lịch — vừa 2 trang A4.

Lịch âm dương 1983 · năm Quý Hợi · Tết 13/2/1983 — lichhay.com

Tháng 1

T2T3T4T5T6T7CN 118 219 320 421 522 623 724 825 926 1027 1128 1229 1330 141/12 152 163 174 185 196 207 218 229 2310 2411 2512 2613 2714 2815 2916 3017 3118

Tháng 2

T2T3T4T5T6T7CN 119 220 321 422 523 624 725 826 927 1028 1129 1230 131/1 142 153 164 175 186 197 208 219 2210 2311 2412 2513 2614 2715 2816

Tháng 3

T2T3T4T5T6T7CN 117 218 319 420 521 622 723 824 925 1026 1127 1228 1329 1430 151/2 162 173 184 195 206 217 228 239 2410 2511 2612 2713 2814 2915 3016 3117

Tháng 4

T2T3T4T5T6T7CN 118 219 320 421 522 623 724 825 926 1027 1128 1229 131/3 142 153 164 175 186 197 208 219 2210 2311 2412 2513 2614 2715 2816 2917 3018

Tháng 5

T2T3T4T5T6T7CN 119 220 321 422 523 624 725 826 927 1028 1129 1230 131/4 142 153 164 175 186 197 208 219 2210 2311 2412 2513 2614 2715 2816 2917 3018 3119

Tháng 6

T2T3T4T5T6T7CN 120 221 322 423 524 625 726 827 928 1029 111/5 122 133 144 155 166 177 188 199 2010 2111 2212 2313 2414 2515 2616 2717 2818 2919 3020

Tháng 7

T2T3T4T5T6T7CN 121 222 323 424 525 626 727 828 929 101/6 112 123 134 145 156 167 178 189 1910 2011 2112 2213 2314 2415 2516 2617 2718 2819 2920 3021 3122

Tháng 8

T2T3T4T5T6T7CN 123 224 325 426 527 628 729 830 91/7 102 113 124 135 146 157 168 179 1810 1911 2012 2113 2214 2315 2416 2517 2618 2719 2820 2921 3022 3123

Tháng 9

T2T3T4T5T6T7CN 124 225 326 427 528 629 71/8 82 93 104 115 126 137 148 159 1610 1711 1812 1913 2014 2115 2216 2317 2418 2519 2620 2721 2822 2923 3024

Tháng 10

T2T3T4T5T6T7CN 125 226 327 428 529 61/9 72 83 94 105 116 127 138 149 1510 1611 1712 1813 1914 2015 2116 2217 2318 2419 2520 2621 2722 2823 2924 3025 3126

Tháng 11

T2T3T4T5T6T7CN 127 228 329 430 51/10 62 73 84 95 106 117 128 139 1410 1511 1612 1713 1814 1915 2016 2117 2218 2319 2420 2521 2622 2723 2824 2925 3026

Tháng 12

T2T3T4T5T6T7CN 127 228 329 41/11 52 63 74 85 96 107 118 129 1310 1411 1512 1613 1714 1815 1916 2017 2118 2219 2320 2421 2522 2623 2724 2825 2926 3027 3128
Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (mùng 1 âm ghi kèm tháng âm) · ô viền vàng = có ngày lễ. Nguồn: lichhay.com/lich-1983/

Năm 1983 có gì khác các năm khác?

Tết Nguyên Đán 1983 rơi vào ngày 13/2/1983, tức Chủ nhật. Năm âm lịch này không có tháng nhuận. Trong 6 dịp lễ chính thức, có 4 dịp rơi đúng cuối tuần — thường được nghỉ bù nên lịch nghỉ thực tế có thể lệch so với ngày ghi trên lịch.

Dịp lễ chính thứcNgàyRơi vào
Tết Dương lịch 1/1/1983 thứ Bảy
Tết Nguyên Đán 13/2/1983 Chủ nhật
Ngày Giải phóng miền Nam 30/4/1983 thứ Bảy
Quốc tế Lao động 1/5/1983 Chủ nhật

Tra cứu thêm cho năm 1983

Câu hỏi thường gặp

Tết Nguyên Đán 1983 là ngày nào dương lịch?

Tết Nguyên Đán 1983 (mùng 1 tháng 1 âm lịch) rơi vào ngày 13/2/1983 dương lịch. Tết năm sau là ngày 02/02/1984.

Năm 1983 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1983 là năm Quý Hợi, con Lợn, mệnh Đại Hải Thủy (ngũ hành Thủy).

Năm 1983 có những ngày lễ nào được nghỉ?

Các dịp lễ chính thức năm 1983: Tết Dương lịch (1/1), Tết Nguyên Đán (13/2), Giỗ Tổ Hùng Vương (22/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4), Quốc tế Lao động (1/5), Quốc khánh (2/9). Số ngày nghỉ thực tế do lịch nghỉ hằng năm của cơ quan quản lý quyết định, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Tết 1983 rơi vào thứ mấy?

Mùng 1 Tết 1983 (13/2/1983) rơi vào Chủ nhật.

Lễ chính thức năm 1983 có dịp nào trùng cuối tuần không?

Có 4 dịp lễ chính thức năm 1983 rơi vào cuối tuần: Tết Dương lịch (1/1, thứ Bảy), Tết Nguyên Đán (13/2, Chủ nhật), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4, thứ Bảy), Quốc tế Lao động (1/5, Chủ nhật). Những dịp này thường được nghỉ bù.

Năm 1983 âm lịch có tháng nhuận không?

Trong năm dương lịch 1983 không có tháng nhuận âm lịch nào.