Lịch Hay
Lịch âm vạn niên

🗓️ Lịch âm 1991 — âm dương cả năm

Lịch vạn niên năm 1991: 12 tháng âm dương đối chiếu, ngày lễ, tiết khí và ngày tốt. Bấm vào một tháng để xem lưới lịch đầy đủ từng ngày.

Tết Nguyên Đán15/2/1991
Năm can chiTân Mùi
Con giápDê
MệnhLộ Bàng Thổ
Lễ chính thức6 dịp

12 tháng năm 1991

Lịch ngày lễ năm 1991

Hàng nền vàng là dịp lễ chính thức theo quy định (6 dịp). Số ngày nghỉ thực tế mỗi năm do cơ quan quản lý công bố, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Ngày dươngNgày âmDịpLoại
1/1 — Tết Dương lịch Chính thức
7/2 23/12 âm lịch Ông Công Ông Táo Dân gian
14/2 — Lễ Tình nhân (Valentine) Dân gian
15/2 1/1 âm lịch Tết Nguyên Đán Chính thức
1/3 15/1 âm lịch Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu) Dân gian
8/3 — Quốc tế Phụ nữ Dân gian
17/4 3/3 âm lịch Tết Hàn thực Dân gian
24/4 10/3 âm lịch Giỗ Tổ Hùng Vương Chính thức
30/4 — Ngày Giải phóng miền Nam Chính thức
1/5 — Quốc tế Lao động Chính thức
28/5 15/4 âm lịch Lễ Phật Đản Dân gian
1/6 — Quốc tế Thiếu nhi Dân gian
16/6 5/5 âm lịch Tết Đoan Ngọ Dân gian
24/8 15/7 âm lịch Lễ Vu Lan (Rằm tháng 7) Dân gian
2/9 — Quốc khánh Chính thức
22/9 15/8 âm lịch Tết Trung Thu Dân gian
20/10 — Ngày Phụ nữ Việt Nam Dân gian
20/11 — Ngày Nhà giáo Việt Nam Dân gian
25/12 — Lễ Giáng sinh (Noel) Dân gian

Lịch cả năm 1991 — in được

Bấm In / Lưu PDF rồi chọn Lưu thành PDF (Save as PDF) trong hộp thoại in. Bản in bỏ hết thanh điều hướng, chỉ còn lịch — vừa 2 trang A4.

Lịch âm dương 1991 · năm Tân Mùi · Tết 15/2/1991 — lichhay.com

Tháng 1

T2T3T4T5T6T7CN 116 217 318 419 520 621 722 823 924 1025 1126 1227 1328 1429 1530 161/12 172 183 194 205 216 227 238 249 2510 2611 2712 2813 2914 3015 3116

Tháng 2

T2T3T4T5T6T7CN 117 218 319 420 521 622 723 824 925 1026 1127 1228 1329 1430 151/1 162 173 184 195 206 217 228 239 2410 2511 2612 2713 2814

Tháng 3

T2T3T4T5T6T7CN 115 216 317 418 519 620 721 822 923 1024 1125 1226 1327 1428 1529 161/2 172 183 194 205 216 227 238 249 2510 2611 2712 2813 2914 3015 3116

Tháng 4

T2T3T4T5T6T7CN 117 218 319 420 521 622 723 824 925 1026 1127 1228 1329 1430 151/3 162 173 184 195 206 217 228 239 2410 2511 2612 2713 2814 2915 3016

Tháng 5

T2T3T4T5T6T7CN 117 218 319 420 521 622 723 824 925 1026 1127 1228 1329 141/4 152 163 174 185 196 207 218 229 2310 2411 2512 2613 2714 2815 2916 3017 3118

Tháng 6

T2T3T4T5T6T7CN 119 220 321 422 523 624 725 826 927 1028 1129 121/5 132 143 154 165 176 187 198 209 2110 2211 2312 2413 2514 2615 2716 2817 2918 3019

Tháng 7

T2T3T4T5T6T7CN 120 221 322 423 524 625 726 827 928 1029 1130 121/6 132 143 154 165 176 187 198 209 2110 2211 2312 2413 2514 2615 2716 2817 2918 3019 3120

Tháng 8

T2T3T4T5T6T7CN 121 222 323 424 525 626 727 828 929 101/7 112 123 134 145 156 167 178 189 1910 2011 2112 2213 2314 2415 2516 2617 2718 2819 2920 3021 3122

Tháng 9

T2T3T4T5T6T7CN 123 224 325 426 527 628 729 81/8 92 103 114 125 136 147 158 169 1710 1811 1912 2013 2114 2215 2316 2417 2518 2619 2720 2821 2922 3023

Tháng 10

T2T3T4T5T6T7CN 124 225 326 427 528 629 730 81/9 92 103 114 125 136 147 158 169 1710 1811 1912 2013 2114 2215 2316 2417 2518 2619 2720 2821 2922 3023 3124

Tháng 11

T2T3T4T5T6T7CN 125 226 327 428 529 61/10 72 83 94 105 116 127 138 149 1510 1611 1712 1813 1914 2015 2116 2217 2318 2419 2520 2621 2722 2823 2924 3025

Tháng 12

T2T3T4T5T6T7CN 126 227 328 429 530 61/11 72 83 94 105 116 127 138 149 1510 1611 1712 1813 1914 2015 2116 2217 2318 2419 2520 2621 2722 2823 2924 3025 3126
Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (mùng 1 âm ghi kèm tháng âm) · ô viền vàng = có ngày lễ. Nguồn: lichhay.com/lich-1991/

Năm 1991 có gì khác các năm khác?

Tết Nguyên Đán 1991 rơi vào ngày 15/2/1991, tức thứ Sáu. Năm âm lịch này không có tháng nhuận. Trong 6 dịp lễ chính thức của năm 1991, không dịp nào rơi vào cuối tuần — lịch nghỉ thường trùng khít ngày ghi trên lịch.

Tra cứu thêm cho năm 1991

Câu hỏi thường gặp

Tết Nguyên Đán 1991 là ngày nào dương lịch?

Tết Nguyên Đán 1991 (mùng 1 tháng 1 âm lịch) rơi vào ngày 15/2/1991 dương lịch. Tết năm sau là ngày 04/02/1992.

Năm 1991 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1991 là năm Tân Mùi, con Dê, mệnh Lộ Bàng Thổ (ngũ hành Thổ).

Năm 1991 có những ngày lễ nào được nghỉ?

Các dịp lễ chính thức năm 1991: Tết Dương lịch (1/1), Tết Nguyên Đán (15/2), Giỗ Tổ Hùng Vương (24/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4), Quốc tế Lao động (1/5), Quốc khánh (2/9). Số ngày nghỉ thực tế do lịch nghỉ hằng năm của cơ quan quản lý quyết định, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Tết 1991 rơi vào thứ mấy?

Mùng 1 Tết 1991 (15/2/1991) rơi vào thứ Sáu.

Lễ chính thức năm 1991 có dịp nào trùng cuối tuần không?

Không — cả 6 dịp lễ chính thức năm 1991 đều rơi vào ngày trong tuần.

Năm 1991 âm lịch có tháng nhuận không?

Trong năm dương lịch 1991 không có tháng nhuận âm lịch nào.