Lịch Hay
Lịch âm vạn niên

🗓️ Lịch âm 2006 — âm dương cả năm

Lịch vạn niên năm 2006: 12 tháng âm dương đối chiếu, ngày lễ, tiết khí và ngày tốt. Bấm vào một tháng để xem lưới lịch đầy đủ từng ngày.

Tết Nguyên Đán29/1/2006
Năm can chiBính Tuất
Con giápChó
MệnhỐc Thượng Thổ
Lễ chính thức6 dịp

12 tháng năm 2006

Lịch ngày lễ năm 2006

Hàng nền vàng là dịp lễ chính thức theo quy định (6 dịp). Số ngày nghỉ thực tế mỗi năm do cơ quan quản lý công bố, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Ngày dươngNgày âmDịpLoại
1/1 — Tết Dương lịch Chính thức
22/1 23/12 âm lịch Ông Công Ông Táo Dân gian
29/1 1/1 âm lịch Tết Nguyên Đán Chính thức
12/2 15/1 âm lịch Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu) Dân gian
14/2 — Lễ Tình nhân (Valentine) Dân gian
8/3 — Quốc tế Phụ nữ Dân gian
31/3 3/3 âm lịch Tết Hàn thực Dân gian
7/4 10/3 âm lịch Giỗ Tổ Hùng Vương Chính thức
30/4 — Ngày Giải phóng miền Nam Chính thức
1/5 — Quốc tế Lao động Chính thức
12/5 15/4 âm lịch Lễ Phật Đản Dân gian
31/5 5/5 âm lịch Tết Đoan Ngọ Dân gian
1/6 — Quốc tế Thiếu nhi Dân gian
8/8 15/7 âm lịch Lễ Vu Lan (Rằm tháng 7) Dân gian
2/9 — Quốc khánh Chính thức
6/10 15/8 âm lịch Tết Trung Thu Dân gian
20/10 — Ngày Phụ nữ Việt Nam Dân gian
20/11 — Ngày Nhà giáo Việt Nam Dân gian
25/12 — Lễ Giáng sinh (Noel) Dân gian

Lịch cả năm 2006 — in được

Bấm In / Lưu PDF rồi chọn Lưu thành PDF (Save as PDF) trong hộp thoại in. Bản in bỏ hết thanh điều hướng, chỉ còn lịch — vừa 2 trang A4.

Lịch âm dương 2006 · năm Bính Tuất · Tết 29/1/2006 — lichhay.com

Tháng 1

T2T3T4T5T6T7CN 12 23 34 45 56 67 78 89 910 1011 1112 1213 1314 1415 1516 1617 1718 1819 1920 2021 2122 2223 2324 2425 2526 2627 2728 2829 291/1 302 313

Tháng 2

T2T3T4T5T6T7CN 14 25 36 47 58 69 710 811 912 1013 1114 1215 1316 1417 1518 1619 1720 1821 1922 2023 2124 2225 2326 2427 2528 2629 2730 281/2

Tháng 3

T2T3T4T5T6T7CN 12 23 34 45 56 67 78 89 910 1011 1112 1213 1314 1415 1516 1617 1718 1819 1920 2021 2122 2223 2324 2425 2526 2627 2728 2829 291/3 302 313

Tháng 4

T2T3T4T5T6T7CN 14 25 36 47 58 69 710 811 912 1013 1114 1215 1316 1417 1518 1619 1720 1821 1922 2023 2124 2225 2326 2427 2528 2629 2730 281/4 292 303

Tháng 5

T2T3T4T5T6T7CN 14 25 36 47 58 69 710 811 912 1013 1114 1215 1316 1417 1518 1619 1720 1821 1922 2023 2124 2225 2326 2427 2528 2629 271/5 282 293 304 315

Tháng 6

T2T3T4T5T6T7CN 16 27 38 49 510 611 712 813 914 1015 1116 1217 1318 1419 1520 1621 1722 1823 1924 2025 2126 2227 2328 2429 251/6 262 273 284 295 306

Tháng 7

T2T3T4T5T6T7CN 17 28 39 410 511 612 713 814 915 1016 1117 1218 1319 1420 1521 1622 1723 1824 1925 2026 2127 2228 2329 2430 251/7 262 273 284 295 306 317

Tháng 8

T2T3T4T5T6T7CN 18 29 310 411 512 613 714 815 916 1017 1118 1219 1320 1421 1522 1623 1724 1825 1926 2027 2128 2229 2330 241/7 252 263 274 285 296 307 318

Tháng 9

T2T3T4T5T6T7CN 19 210 311 412 513 614 715 816 917 1018 1119 1220 1321 1422 1523 1624 1725 1826 1927 2028 2129 221/8 232 243 254 265 276 287 298 309

Tháng 10

T2T3T4T5T6T7CN 110 211 312 413 514 615 716 817 918 1019 1120 1221 1322 1423 1524 1625 1726 1827 1928 2029 2130 221/9 232 243 254 265 276 287 298 309 3110

Tháng 11

T2T3T4T5T6T7CN 111 212 313 414 515 616 717 818 919 1020 1121 1222 1323 1424 1525 1626 1727 1828 1929 2030 211/10 222 233 244 255 266 277 288 299 3010

Tháng 12

T2T3T4T5T6T7CN 111 212 313 414 515 616 717 818 919 1020 1121 1222 1323 1424 1525 1626 1727 1828 1929 201/11 212 223 234 245 256 267 278 289 2910 3011 3112
Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (mùng 1 âm ghi kèm tháng âm) · ô viền vàng = có ngày lễ. Nguồn: lichhay.com/lich-2006/

Năm 2006 có gì khác các năm khác?

Tết Nguyên Đán 2006 rơi vào ngày 29/1/2006, tức Chủ nhật. Năm âm lịch này có tháng 7 âm nhuận, nên khoảng cách giữa hai Tết dài hơn bình thường. Trong 6 dịp lễ chính thức, có 4 dịp rơi đúng cuối tuần — thường được nghỉ bù nên lịch nghỉ thực tế có thể lệch so với ngày ghi trên lịch.

Dịp lễ chính thứcNgàyRơi vào
Tết Dương lịch 1/1/2006 Chủ nhật
Tết Nguyên Đán 29/1/2006 Chủ nhật
Ngày Giải phóng miền Nam 30/4/2006 Chủ nhật
Quốc khánh 2/9/2006 thứ Bảy

Tra cứu thêm cho năm 2006

Câu hỏi thường gặp

Tết Nguyên Đán 2006 là ngày nào dương lịch?

Tết Nguyên Đán 2006 (mùng 1 tháng 1 âm lịch) rơi vào ngày 29/1/2006 dương lịch. Tết năm sau là ngày 17/02/2007.

Năm 2006 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2006 là năm Bính Tuất, con Chó, mệnh Ốc Thượng Thổ (ngũ hành Thổ).

Năm 2006 có những ngày lễ nào được nghỉ?

Các dịp lễ chính thức năm 2006: Tết Dương lịch (1/1), Tết Nguyên Đán (29/1), Giỗ Tổ Hùng Vương (7/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4), Quốc tế Lao động (1/5), Quốc khánh (2/9). Số ngày nghỉ thực tế do lịch nghỉ hằng năm của cơ quan quản lý quyết định, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Tết 2006 rơi vào thứ mấy?

Mùng 1 Tết 2006 (29/1/2006) rơi vào Chủ nhật.

Lễ chính thức năm 2006 có dịp nào trùng cuối tuần không?

Có 4 dịp lễ chính thức năm 2006 rơi vào cuối tuần: Tết Dương lịch (1/1, Chủ nhật), Tết Nguyên Đán (29/1, Chủ nhật), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4, Chủ nhật), Quốc khánh (2/9, thứ Bảy). Những dịp này thường được nghỉ bù.

Năm 2006 âm lịch có tháng nhuận không?

Có — tháng nhuận âm lịch xuất hiện trong khoảng tháng 8, 9 dương lịch năm 2006.