Lịch Hay
Lịch âm vạn niên

🗓️ Lịch âm 2029 — âm dương cả năm

Lịch vạn niên năm 2029: 12 tháng âm dương đối chiếu, ngày lễ, tiết khí và ngày tốt. Bấm vào một tháng để xem lưới lịch đầy đủ từng ngày.

Tết Nguyên Đán13/2/2029
Năm can chiKỷ Dậu
Con giápGà
MệnhĐại Trạch Thổ
Lễ chính thức6 dịp

12 tháng năm 2029

Lịch ngày lễ năm 2029

Hàng nền vàng là dịp lễ chính thức theo quy định (6 dịp). Số ngày nghỉ thực tế mỗi năm do cơ quan quản lý công bố, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Ngày dươngNgày âmDịpLoại
1/1 — Tết Dương lịch Chính thức
6/2 23/12 âm lịch Ông Công Ông Táo Dân gian
13/2 1/1 âm lịch Tết Nguyên Đán Chính thức
14/2 — Lễ Tình nhân (Valentine) Dân gian
27/2 15/1 âm lịch Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu) Dân gian
8/3 — Quốc tế Phụ nữ Dân gian
16/4 3/3 âm lịch Tết Hàn thực Dân gian
23/4 10/3 âm lịch Giỗ Tổ Hùng Vương Chính thức
30/4 — Ngày Giải phóng miền Nam Chính thức
1/5 — Quốc tế Lao động Chính thức
27/5 15/4 âm lịch Lễ Phật Đản Dân gian
1/6 — Quốc tế Thiếu nhi Dân gian
16/6 5/5 âm lịch Tết Đoan Ngọ Dân gian
24/8 15/7 âm lịch Lễ Vu Lan (Rằm tháng 7) Dân gian
2/9 — Quốc khánh Chính thức
22/9 15/8 âm lịch Tết Trung Thu Dân gian
20/10 — Ngày Phụ nữ Việt Nam Dân gian
20/11 — Ngày Nhà giáo Việt Nam Dân gian
25/12 — Lễ Giáng sinh (Noel) Dân gian

Lịch cả năm 2029 — in được

Bấm In / Lưu PDF rồi chọn Lưu thành PDF (Save as PDF) trong hộp thoại in. Bản in bỏ hết thanh điều hướng, chỉ còn lịch — vừa 2 trang A4.

Lịch âm dương 2029 · năm Kỷ Dậu · Tết 13/2/2029 — lichhay.com

Tháng 1

T2T3T4T5T6T7CN 117 218 319 420 521 622 723 824 925 1026 1127 1228 1329 1430 151/12 162 173 184 195 206 217 228 239 2410 2511 2612 2713 2814 2915 3016 3117

Tháng 2

T2T3T4T5T6T7CN 118 219 320 421 522 623 724 825 926 1027 1128 1229 131/1 142 153 164 175 186 197 208 219 2210 2311 2412 2513 2614 2715 2816

Tháng 3

T2T3T4T5T6T7CN 117 218 319 420 521 622 723 824 925 1026 1127 1228 1329 1430 151/2 162 173 184 195 206 217 228 239 2410 2511 2612 2713 2814 2915 3016 3117

Tháng 4

T2T3T4T5T6T7CN 118 219 320 421 522 623 724 825 926 1027 1128 1229 1330 141/3 152 163 174 185 196 207 218 229 2310 2411 2512 2613 2714 2815 2916 3017

Tháng 5

T2T3T4T5T6T7CN 118 219 320 421 522 623 724 825 926 1027 1128 1229 131/4 142 153 164 175 186 197 208 219 2210 2311 2412 2513 2614 2715 2816 2917 3018 3119

Tháng 6

T2T3T4T5T6T7CN 120 221 322 423 524 625 726 827 928 1029 1130 121/5 132 143 154 165 176 187 198 209 2110 2211 2312 2413 2514 2615 2716 2817 2918 3019

Tháng 7

T2T3T4T5T6T7CN 120 221 322 423 524 625 726 827 928 1029 111/6 122 133 144 155 166 177 188 199 2010 2111 2212 2313 2414 2515 2616 2717 2818 2919 3020 3121

Tháng 8

T2T3T4T5T6T7CN 122 223 324 425 526 627 728 829 930 101/7 112 123 134 145 156 167 178 189 1910 2011 2112 2213 2314 2415 2516 2617 2718 2819 2920 3021 3122

Tháng 9

T2T3T4T5T6T7CN 123 224 325 426 527 628 729 81/8 92 103 114 125 136 147 158 169 1710 1811 1912 2013 2114 2215 2316 2417 2518 2619 2720 2821 2922 3023

Tháng 10

T2T3T4T5T6T7CN 124 225 326 427 528 629 730 81/9 92 103 114 125 136 147 158 169 1710 1811 1912 2013 2114 2215 2316 2417 2518 2619 2720 2821 2922 3023 3124

Tháng 11

T2T3T4T5T6T7CN 125 226 327 428 529 61/10 72 83 94 105 116 127 138 149 1510 1611 1712 1813 1914 2015 2116 2217 2318 2419 2520 2621 2722 2823 2924 3025

Tháng 12

T2T3T4T5T6T7CN 126 227 328 429 51/11 62 73 84 95 106 117 128 139 1410 1511 1612 1713 1814 1915 2016 2117 2218 2319 2420 2521 2622 2723 2824 2925 3026 3127
Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (mùng 1 âm ghi kèm tháng âm) · ô viền vàng = có ngày lễ. Nguồn: lichhay.com/lich-2029/

Năm 2029 có gì khác các năm khác?

Tết Nguyên Đán 2029 rơi vào ngày 13/2/2029, tức thứ Ba. Năm âm lịch này không có tháng nhuận. Trong 6 dịp lễ chính thức, có 1 dịp rơi đúng cuối tuần — thường được nghỉ bù nên lịch nghỉ thực tế có thể lệch so với ngày ghi trên lịch.

Dịp lễ chính thứcNgàyRơi vào
Quốc khánh 2/9/2029 Chủ nhật

Tra cứu thêm cho năm 2029

Câu hỏi thường gặp

Tết Nguyên Đán 2029 là ngày nào dương lịch?

Tết Nguyên Đán 2029 (mùng 1 tháng 1 âm lịch) rơi vào ngày 13/2/2029 dương lịch. Tết năm sau là ngày 02/02/2030.

Năm 2029 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2029 là năm Kỷ Dậu, con Gà, mệnh Đại Trạch Thổ (ngũ hành Thổ).

Năm 2029 có những ngày lễ nào được nghỉ?

Các dịp lễ chính thức năm 2029: Tết Dương lịch (1/1), Tết Nguyên Đán (13/2), Giỗ Tổ Hùng Vương (23/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4), Quốc tế Lao động (1/5), Quốc khánh (2/9). Số ngày nghỉ thực tế do lịch nghỉ hằng năm của cơ quan quản lý quyết định, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Tết 2029 rơi vào thứ mấy?

Mùng 1 Tết 2029 (13/2/2029) rơi vào thứ Ba.

Lễ chính thức năm 2029 có dịp nào trùng cuối tuần không?

Có 1 dịp lễ chính thức năm 2029 rơi vào cuối tuần: Quốc khánh (2/9, Chủ nhật). Những dịp này thường được nghỉ bù.

Năm 2029 âm lịch có tháng nhuận không?

Trong năm dương lịch 2029 không có tháng nhuận âm lịch nào.