Lịch Hay
Lịch âm vạn niên

🗓️ Lịch âm 2033 — âm dương cả năm

Lịch vạn niên năm 2033: 12 tháng âm dương đối chiếu, ngày lễ, tiết khí và ngày tốt. Bấm vào một tháng để xem lưới lịch đầy đủ từng ngày.

Tết Nguyên Đán31/1/2033
Năm can chiQuý Sửu
Con giápTrâu
MệnhTang Đố Mộc
Lễ chính thức6 dịp

12 tháng năm 2033

Lịch ngày lễ năm 2033

Hàng nền vàng là dịp lễ chính thức theo quy định (6 dịp). Số ngày nghỉ thực tế mỗi năm do cơ quan quản lý công bố, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Ngày dươngNgày âmDịpLoại
1/1 — Tết Dương lịch Chính thức
23/1 23/12 âm lịch Ông Công Ông Táo Dân gian
31/1 1/1 âm lịch Tết Nguyên Đán Chính thức
14/2 — Lễ Tình nhân (Valentine) Dân gian
14/2 15/1 âm lịch Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu) Dân gian
8/3 — Quốc tế Phụ nữ Dân gian
2/4 3/3 âm lịch Tết Hàn thực Dân gian
9/4 10/3 âm lịch Giỗ Tổ Hùng Vương Chính thức
30/4 — Ngày Giải phóng miền Nam Chính thức
1/5 — Quốc tế Lao động Chính thức
13/5 15/4 âm lịch Lễ Phật Đản Dân gian
1/6 — Quốc tế Thiếu nhi Dân gian
1/6 5/5 âm lịch Tết Đoan Ngọ Dân gian
9/8 15/7 âm lịch Lễ Vu Lan (Rằm tháng 7) Dân gian
2/9 — Quốc khánh Chính thức
8/9 15/8 âm lịch Tết Trung Thu Dân gian
20/10 — Ngày Phụ nữ Việt Nam Dân gian
20/11 — Ngày Nhà giáo Việt Nam Dân gian
25/12 — Lễ Giáng sinh (Noel) Dân gian

Lịch cả năm 2033 — in được

Bấm In / Lưu PDF rồi chọn Lưu thành PDF (Save as PDF) trong hộp thoại in. Bản in bỏ hết thanh điều hướng, chỉ còn lịch — vừa 2 trang A4.

Lịch âm dương 2033 · năm Quý Sửu · Tết 31/1/2033 — lichhay.com

Tháng 1

T2T3T4T5T6T7CN 11/12 22 33 44 55 66 77 88 99 1010 1111 1212 1313 1414 1515 1616 1717 1818 1919 2020 2121 2222 2323 2424 2525 2626 2727 2828 2929 3030 311/1

Tháng 2

T2T3T4T5T6T7CN 12 23 34 45 56 67 78 89 910 1011 1112 1213 1314 1415 1516 1617 1718 1819 1920 2021 2122 2223 2324 2425 2526 2627 2728 2829

Tháng 3

T2T3T4T5T6T7CN 11/2 22 33 44 55 66 77 88 99 1010 1111 1212 1313 1414 1515 1616 1717 1818 1919 2020 2121 2222 2323 2424 2525 2626 2727 2828 2929 3030 311/3

Tháng 4

T2T3T4T5T6T7CN 12 23 34 45 56 67 78 89 910 1011 1112 1213 1314 1415 1516 1617 1718 1819 1920 2021 2122 2223 2324 2425 2526 2627 2728 2829 291/4 302

Tháng 5

T2T3T4T5T6T7CN 13 24 35 46 57 68 79 810 911 1012 1113 1214 1315 1416 1517 1618 1719 1820 1921 2022 2123 2224 2325 2426 2527 2628 2729 281/5 292 303 314

Tháng 6

T2T3T4T5T6T7CN 15 26 37 48 59 610 711 812 913 1014 1115 1216 1317 1418 1519 1620 1721 1822 1923 2024 2125 2226 2327 2428 2529 2630 271/6 282 293 304

Tháng 7

T2T3T4T5T6T7CN 15 26 37 48 59 610 711 812 913 1014 1115 1216 1317 1418 1519 1620 1721 1822 1923 2024 2125 2226 2327 2428 2529 261/7 272 283 294 305 316

Tháng 8

T2T3T4T5T6T7CN 17 28 39 410 511 612 713 814 915 1016 1117 1218 1319 1420 1521 1622 1723 1824 1925 2026 2127 2228 2329 2430 251/8 262 273 284 295 306 317

Tháng 9

T2T3T4T5T6T7CN 18 29 310 411 512 613 714 815 916 1017 1118 1219 1320 1421 1522 1623 1724 1825 1926 2027 2128 2229 231/9 242 253 264 275 286 297 308

Tháng 10

T2T3T4T5T6T7CN 19 210 311 412 513 614 715 816 917 1018 1119 1220 1321 1422 1523 1624 1725 1826 1927 2028 2129 2230 231/10 242 253 264 275 286 297 308 319

Tháng 11

T2T3T4T5T6T7CN 110 211 312 413 514 615 716 817 918 1019 1120 1221 1322 1423 1524 1625 1726 1827 1928 2029 2130 221/11 232 243 254 265 276 287 298 309

Tháng 12

T2T3T4T5T6T7CN 110 211 312 413 514 615 716 817 918 1019 1120 1221 1322 1423 1524 1625 1726 1827 1928 2029 2130 221/11 232 243 254 265 276 287 298 309 3110
Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (mùng 1 âm ghi kèm tháng âm) · ô viền vàng = có ngày lễ. Nguồn: lichhay.com/lich-2033/

Năm 2033 có gì khác các năm khác?

Tết Nguyên Đán 2033 rơi vào ngày 31/1/2033, tức thứ Hai. Năm âm lịch này có tháng 11 âm nhuận, nên khoảng cách giữa hai Tết dài hơn bình thường. Trong 6 dịp lễ chính thức, có 4 dịp rơi đúng cuối tuần — thường được nghỉ bù nên lịch nghỉ thực tế có thể lệch so với ngày ghi trên lịch.

Dịp lễ chính thứcNgàyRơi vào
Tết Dương lịch 1/1/2033 thứ Bảy
Giỗ Tổ Hùng Vương 9/4/2033 thứ Bảy
Ngày Giải phóng miền Nam 30/4/2033 thứ Bảy
Quốc tế Lao động 1/5/2033 Chủ nhật

Tra cứu thêm cho năm 2033

Câu hỏi thường gặp

Tết Nguyên Đán 2033 là ngày nào dương lịch?

Tết Nguyên Đán 2033 (mùng 1 tháng 1 âm lịch) rơi vào ngày 31/1/2033 dương lịch. Tết năm sau là ngày 19/02/2034.

Năm 2033 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2033 là năm Quý Sửu, con Trâu, mệnh Tang Đố Mộc (ngũ hành Mộc).

Năm 2033 có những ngày lễ nào được nghỉ?

Các dịp lễ chính thức năm 2033: Tết Dương lịch (1/1), Tết Nguyên Đán (31/1), Giỗ Tổ Hùng Vương (9/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4), Quốc tế Lao động (1/5), Quốc khánh (2/9). Số ngày nghỉ thực tế do lịch nghỉ hằng năm của cơ quan quản lý quyết định, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Tết 2033 rơi vào thứ mấy?

Mùng 1 Tết 2033 (31/1/2033) rơi vào thứ Hai.

Lễ chính thức năm 2033 có dịp nào trùng cuối tuần không?

Có 4 dịp lễ chính thức năm 2033 rơi vào cuối tuần: Tết Dương lịch (1/1, thứ Bảy), Giỗ Tổ Hùng Vương (9/4, thứ Bảy), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4, thứ Bảy), Quốc tế Lao động (1/5, Chủ nhật). Những dịp này thường được nghỉ bù.

Năm 2033 âm lịch có tháng nhuận không?

Có — tháng nhuận âm lịch xuất hiện trong khoảng tháng 12 dương lịch năm 2033.