Lịch Hay
Lịch âm vạn niên

🗓️ Lịch âm 2039 — âm dương cả năm

Lịch vạn niên năm 2039: 12 tháng âm dương đối chiếu, ngày lễ, tiết khí và ngày tốt. Bấm vào một tháng để xem lưới lịch đầy đủ từng ngày.

Tết Nguyên Đán24/1/2039
Năm can chiKỷ Mùi
Con giápDê
MệnhThiên Thượng Hỏa
Lễ chính thức6 dịp

12 tháng năm 2039

Lịch ngày lễ năm 2039

Hàng nền vàng là dịp lễ chính thức theo quy định (6 dịp). Số ngày nghỉ thực tế mỗi năm do cơ quan quản lý công bố, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Ngày dươngNgày âmDịpLoại
1/1 — Tết Dương lịch Chính thức
17/1 23/12 âm lịch Ông Công Ông Táo Dân gian
24/1 1/1 âm lịch Tết Nguyên Đán Chính thức
7/2 15/1 âm lịch Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu) Dân gian
14/2 — Lễ Tình nhân (Valentine) Dân gian
8/3 — Quốc tế Phụ nữ Dân gian
27/3 3/3 âm lịch Tết Hàn thực Dân gian
3/4 10/3 âm lịch Giỗ Tổ Hùng Vương Chính thức
30/4 — Ngày Giải phóng miền Nam Chính thức
1/5 — Quốc tế Lao động Chính thức
7/5 15/4 âm lịch Lễ Phật Đản Dân gian
27/5 5/5 âm lịch Tết Đoan Ngọ Dân gian
1/6 — Quốc tế Thiếu nhi Dân gian
2/9 — Quốc khánh Chính thức
3/9 15/7 âm lịch Lễ Vu Lan (Rằm tháng 7) Dân gian
2/10 15/8 âm lịch Tết Trung Thu Dân gian
20/10 — Ngày Phụ nữ Việt Nam Dân gian
20/11 — Ngày Nhà giáo Việt Nam Dân gian
25/12 — Lễ Giáng sinh (Noel) Dân gian

Lịch cả năm 2039 — in được

Bấm In / Lưu PDF rồi chọn Lưu thành PDF (Save as PDF) trong hộp thoại in. Bản in bỏ hết thanh điều hướng, chỉ còn lịch — vừa 2 trang A4.

Lịch âm dương 2039 · năm Kỷ Mùi · Tết 24/1/2039 — lichhay.com

Tháng 1

T2T3T4T5T6T7CN 17 28 39 410 511 612 713 814 915 1016 1117 1218 1319 1420 1521 1622 1723 1824 1925 2026 2127 2228 2329 241/1 252 263 274 285 296 307 318

Tháng 2

T2T3T4T5T6T7CN 19 210 311 412 513 614 715 816 917 1018 1119 1220 1321 1422 1523 1624 1725 1826 1927 2028 2129 2230 231/2 242 253 264 275 286

Tháng 3

T2T3T4T5T6T7CN 17 28 39 410 511 612 713 814 915 1016 1117 1218 1319 1420 1521 1622 1723 1824 1925 2026 2127 2228 2329 2430 251/3 262 273 284 295 306 317

Tháng 4

T2T3T4T5T6T7CN 18 29 310 411 512 613 714 815 916 1017 1118 1219 1320 1421 1522 1623 1724 1825 1926 2027 2128 2229 231/4 242 253 264 275 286 297 308

Tháng 5

T2T3T4T5T6T7CN 19 210 311 412 513 614 715 816 917 1018 1119 1220 1321 1422 1523 1624 1725 1826 1927 2028 2129 2230 231/5 242 253 264 275 286 297 308 319

Tháng 6

T2T3T4T5T6T7CN 110 211 312 413 514 615 716 817 918 1019 1120 1221 1322 1423 1524 1625 1726 1827 1928 2029 2130 221/5 232 243 254 265 276 287 298 309

Tháng 7

T2T3T4T5T6T7CN 110 211 312 413 514 615 716 817 918 1019 1120 1221 1322 1423 1524 1625 1726 1827 1928 2029 211/6 222 233 244 255 266 277 288 299 3010 3111

Tháng 8

T2T3T4T5T6T7CN 112 213 314 415 516 617 718 819 920 1021 1122 1223 1324 1425 1526 1627 1728 1829 1930 201/7 212 223 234 245 256 267 278 289 2910 3011 3112

Tháng 9

T2T3T4T5T6T7CN 113 214 315 416 517 618 719 820 921 1022 1123 1224 1325 1426 1527 1628 1729 181/8 192 203 214 225 236 247 258 269 2710 2811 2912 3013

Tháng 10

T2T3T4T5T6T7CN 114 215 316 417 518 619 720 821 922 1023 1124 1225 1326 1427 1528 1629 1730 181/9 192 203 214 225 236 247 258 269 2710 2811 2912 3013 3114

Tháng 11

T2T3T4T5T6T7CN 115 216 317 418 519 620 721 822 923 1024 1125 1226 1327 1428 1529 161/10 172 183 194 205 216 227 238 249 2510 2611 2712 2813 2914 3015

Tháng 12

T2T3T4T5T6T7CN 116 217 318 419 520 621 722 823 924 1025 1126 1227 1328 1429 151/11 162 173 184 195 206 217 228 239 2410 2511 2612 2713 2814 2915 3016 3117
Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (mùng 1 âm ghi kèm tháng âm) · ô viền vàng = có ngày lễ. Nguồn: lichhay.com/lich-2039/

Năm 2039 có gì khác các năm khác?

Tết Nguyên Đán 2039 rơi vào ngày 24/1/2039, tức thứ Hai. Năm âm lịch này có tháng 5 âm nhuận, nên khoảng cách giữa hai Tết dài hơn bình thường. Trong 6 dịp lễ chính thức, có 4 dịp rơi đúng cuối tuần — thường được nghỉ bù nên lịch nghỉ thực tế có thể lệch so với ngày ghi trên lịch.

Dịp lễ chính thứcNgàyRơi vào
Tết Dương lịch 1/1/2039 thứ Bảy
Giỗ Tổ Hùng Vương 3/4/2039 Chủ nhật
Ngày Giải phóng miền Nam 30/4/2039 thứ Bảy
Quốc tế Lao động 1/5/2039 Chủ nhật

Tra cứu thêm cho năm 2039

Câu hỏi thường gặp

Tết Nguyên Đán 2039 là ngày nào dương lịch?

Tết Nguyên Đán 2039 (mùng 1 tháng 1 âm lịch) rơi vào ngày 24/1/2039 dương lịch. Tết năm sau là ngày 12/02/2040.

Năm 2039 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2039 là năm Kỷ Mùi, con Dê, mệnh Thiên Thượng Hỏa (ngũ hành Hỏa).

Năm 2039 có những ngày lễ nào được nghỉ?

Các dịp lễ chính thức năm 2039: Tết Dương lịch (1/1), Tết Nguyên Đán (24/1), Giỗ Tổ Hùng Vương (3/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4), Quốc tế Lao động (1/5), Quốc khánh (2/9). Số ngày nghỉ thực tế do lịch nghỉ hằng năm của cơ quan quản lý quyết định, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Tết 2039 rơi vào thứ mấy?

Mùng 1 Tết 2039 (24/1/2039) rơi vào thứ Hai.

Lễ chính thức năm 2039 có dịp nào trùng cuối tuần không?

Có 4 dịp lễ chính thức năm 2039 rơi vào cuối tuần: Tết Dương lịch (1/1, thứ Bảy), Giỗ Tổ Hùng Vương (3/4, Chủ nhật), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4, thứ Bảy), Quốc tế Lao động (1/5, Chủ nhật). Những dịp này thường được nghỉ bù.

Năm 2039 âm lịch có tháng nhuận không?

Có — tháng nhuận âm lịch xuất hiện trong khoảng tháng 6, 7 dương lịch năm 2039.