Lịch Hay
Lịch âm vạn niên

🗓️ Lịch âm 2089 — âm dương cả năm

Lịch vạn niên năm 2089: 12 tháng âm dương đối chiếu, ngày lễ, tiết khí và ngày tốt. Bấm vào một tháng để xem lưới lịch đầy đủ từng ngày.

Tết Nguyên Đán10/2/2089
Lễ chính thức6 dịp

12 tháng năm 2089

Lịch ngày lễ năm 2089

Hàng nền vàng là dịp lễ chính thức theo quy định (6 dịp). Số ngày nghỉ thực tế mỗi năm do cơ quan quản lý công bố, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Ngày dươngNgày âmDịpLoại
1/1 — Tết Dương lịch Chính thức
3/2 23/12 âm lịch Ông Công Ông Táo Dân gian
10/2 1/1 âm lịch Tết Nguyên Đán Chính thức
14/2 — Lễ Tình nhân (Valentine) Dân gian
24/2 15/1 âm lịch Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu) Dân gian
8/3 — Quốc tế Phụ nữ Dân gian
13/4 3/3 âm lịch Tết Hàn thực Dân gian
20/4 10/3 âm lịch Giỗ Tổ Hùng Vương Chính thức
30/4 — Ngày Giải phóng miền Nam Chính thức
1/5 — Quốc tế Lao động Chính thức
24/5 15/4 âm lịch Lễ Phật Đản Dân gian
1/6 — Quốc tế Thiếu nhi Dân gian
13/6 5/5 âm lịch Tết Đoan Ngọ Dân gian
20/8 15/7 âm lịch Lễ Vu Lan (Rằm tháng 7) Dân gian
2/9 — Quốc khánh Chính thức
18/9 15/8 âm lịch Tết Trung Thu Dân gian
20/10 — Ngày Phụ nữ Việt Nam Dân gian
20/11 — Ngày Nhà giáo Việt Nam Dân gian
25/12 — Lễ Giáng sinh (Noel) Dân gian

Lịch cả năm 2089 — in được

Bấm In / Lưu PDF rồi chọn Lưu thành PDF (Save as PDF) trong hộp thoại in. Bản in bỏ hết thanh điều hướng, chỉ còn lịch — vừa 2 trang A4.

Lịch âm dương 2089 · Tết 10/2/2089 — lichhay.com

Tháng 1

T2T3T4T5T6T7CN 120 221 322 423 524 625 726 827 928 1029 1130 121/12 132 143 154 165 176 187 198 209 2110 2211 2312 2413 2514 2615 2716 2817 2918 3019 3120

Tháng 2

T2T3T4T5T6T7CN 121 222 323 424 525 626 727 828 929 101/1 112 123 134 145 156 167 178 189 1910 2011 2112 2213 2314 2415 2516 2617 2718 2819

Tháng 3

T2T3T4T5T6T7CN 120 221 322 423 524 625 726 827 928 1029 1130 121/2 132 143 154 165 176 187 198 209 2110 2211 2312 2413 2514 2615 2716 2817 2918 3019 3120

Tháng 4

T2T3T4T5T6T7CN 121 222 323 424 525 626 727 828 929 1030 111/3 122 133 144 155 166 177 188 199 2010 2111 2212 2313 2414 2515 2616 2717 2818 2919 3020

Tháng 5

T2T3T4T5T6T7CN 121 222 323 424 525 626 727 828 929 101/4 112 123 134 145 156 167 178 189 1910 2011 2112 2213 2314 2415 2516 2617 2718 2819 2920 3021 3122

Tháng 6

T2T3T4T5T6T7CN 123 224 325 426 527 628 729 830 91/5 102 113 124 135 146 157 168 179 1810 1911 2012 2113 2214 2315 2416 2517 2618 2719 2820 2921 3022

Tháng 7

T2T3T4T5T6T7CN 123 224 325 426 527 628 729 81/6 92 103 114 125 136 147 158 169 1710 1811 1912 2013 2114 2215 2316 2417 2518 2619 2720 2821 2922 3023 3124

Tháng 8

T2T3T4T5T6T7CN 125 226 327 428 529 61/7 72 83 94 105 116 127 138 149 1510 1611 1712 1813 1914 2015 2116 2217 2318 2419 2520 2621 2722 2823 2924 3025 3126

Tháng 9

T2T3T4T5T6T7CN 127 228 329 41/8 52 63 74 85 96 107 118 129 1310 1411 1512 1613 1714 1815 1916 2017 2118 2219 2320 2421 2522 2623 2724 2825 2926 3027

Tháng 10

T2T3T4T5T6T7CN 128 229 330 41/9 52 63 74 85 96 107 118 129 1310 1411 1512 1613 1714 1815 1916 2017 2118 2219 2320 2421 2522 2623 2724 2825 2926 3027 3128

Tháng 11

T2T3T4T5T6T7CN 129 21/10 32 43 54 65 76 87 98 109 1110 1211 1312 1413 1514 1615 1716 1817 1918 2019 2120 2221 2322 2423 2524 2625 2726 2827 2928 3029

Tháng 12

T2T3T4T5T6T7CN 130 21/11 32 43 54 65 76 87 98 109 1110 1211 1312 1413 1514 1615 1716 1817 1918 2019 2120 2221 2322 2423 2524 2625 2726 2827 2928 3029 3130
Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (mùng 1 âm ghi kèm tháng âm) · ô viền vàng = có ngày lễ. Nguồn: lichhay.com/lich-2089/

Năm 2089 có gì khác các năm khác?

Tết Nguyên Đán 2089 rơi vào ngày 10/2/2089, tức thứ Năm. Năm âm lịch này không có tháng nhuận. Trong 6 dịp lễ chính thức, có 3 dịp rơi đúng cuối tuần — thường được nghỉ bù nên lịch nghỉ thực tế có thể lệch so với ngày ghi trên lịch.

Dịp lễ chính thứcNgàyRơi vào
Tết Dương lịch 1/1/2089 thứ Bảy
Ngày Giải phóng miền Nam 30/4/2089 thứ Bảy
Quốc tế Lao động 1/5/2089 Chủ nhật

Tra cứu thêm cho năm 2089

Câu hỏi thường gặp

Tết Nguyên Đán 2089 là ngày nào dương lịch?

Tết Nguyên Đán 2089 (mùng 1 tháng 1 âm lịch) rơi vào ngày 10/2/2089 dương lịch.

Năm 2089 có những ngày lễ nào được nghỉ?

Các dịp lễ chính thức năm 2089: Tết Dương lịch (1/1), Tết Nguyên Đán (10/2), Giỗ Tổ Hùng Vương (20/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4), Quốc tế Lao động (1/5), Quốc khánh (2/9). Số ngày nghỉ thực tế do lịch nghỉ hằng năm của cơ quan quản lý quyết định, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Tết 2089 rơi vào thứ mấy?

Mùng 1 Tết 2089 (10/2/2089) rơi vào thứ Năm.

Lễ chính thức năm 2089 có dịp nào trùng cuối tuần không?

Có 3 dịp lễ chính thức năm 2089 rơi vào cuối tuần: Tết Dương lịch (1/1, thứ Bảy), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4, thứ Bảy), Quốc tế Lao động (1/5, Chủ nhật). Những dịp này thường được nghỉ bù.

Năm 2089 âm lịch có tháng nhuận không?

Trong năm dương lịch 2089 không có tháng nhuận âm lịch nào.