Lịch Hay
Lịch âm vạn niên

🗓️ Lịch âm 1965 — âm dương cả năm

Lịch vạn niên năm 1965: 12 tháng âm dương đối chiếu, ngày lễ, tiết khí và ngày tốt. Bấm vào một tháng để xem lưới lịch đầy đủ từng ngày.

Tết Nguyên Đán1/2/1965
Năm can chiẤt Tỵ
Con giápRắn
MệnhPhú Đăng Hỏa
Lễ chính thức6 dịp

12 tháng năm 1965

Lịch ngày lễ năm 1965

Hàng nền vàng là dịp lễ chính thức theo quy định (6 dịp). Số ngày nghỉ thực tế mỗi năm do cơ quan quản lý công bố, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Ngày dươngNgày âmDịpLoại
1/1 — Tết Dương lịch Chính thức
25/1 23/12 âm lịch Ông Công Ông Táo Dân gian
1/2 1/1 âm lịch Tết Nguyên Đán Chính thức
14/2 — Lễ Tình nhân (Valentine) Dân gian
15/2 15/1 âm lịch Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu) Dân gian
8/3 — Quốc tế Phụ nữ Dân gian
4/4 3/3 âm lịch Tết Hàn thực Dân gian
11/4 10/3 âm lịch Giỗ Tổ Hùng Vương Chính thức
30/4 — Ngày Giải phóng miền Nam Chính thức
1/5 — Quốc tế Lao động Chính thức
15/5 15/4 âm lịch Lễ Phật Đản Dân gian
1/6 — Quốc tế Thiếu nhi Dân gian
4/6 5/5 âm lịch Tết Đoan Ngọ Dân gian
11/8 15/7 âm lịch Lễ Vu Lan (Rằm tháng 7) Dân gian
2/9 — Quốc khánh Chính thức
10/9 15/8 âm lịch Tết Trung Thu Dân gian
20/10 — Ngày Phụ nữ Việt Nam Dân gian
20/11 — Ngày Nhà giáo Việt Nam Dân gian
25/12 — Lễ Giáng sinh (Noel) Dân gian

Lịch cả năm 1965 — in được

Bấm In / Lưu PDF rồi chọn Lưu thành PDF (Save as PDF) trong hộp thoại in. Bản in bỏ hết thanh điều hướng, chỉ còn lịch — vừa 2 trang A4.

Lịch âm dương 1965 · năm Ất Tỵ · Tết 1/2/1965 — lichhay.com

Tháng 1

T2T3T4T5T6T7CN 129 230 31/12 42 53 64 75 86 97 108 119 1210 1311 1412 1513 1614 1715 1816 1917 2018 2119 2220 2321 2422 2523 2624 2725 2826 2927 3028 3129

Tháng 2

T2T3T4T5T6T7CN 11/1 22 33 44 55 66 77 88 99 1010 1111 1212 1313 1414 1515 1616 1717 1818 1919 2020 2121 2222 2323 2424 2525 2626 2727 2828

Tháng 3

T2T3T4T5T6T7CN 129 230 31/2 42 53 64 75 86 97 108 119 1210 1311 1412 1513 1614 1715 1816 1917 2018 2119 2220 2321 2422 2523 2624 2725 2826 2927 3028 3129

Tháng 4

T2T3T4T5T6T7CN 130 21/3 32 43 54 65 76 87 98 109 1110 1211 1312 1413 1514 1615 1716 1817 1918 2019 2120 2221 2322 2423 2524 2625 2726 2827 2928 3029

Tháng 5

T2T3T4T5T6T7CN 11/4 22 33 44 55 66 77 88 99 1010 1111 1212 1313 1414 1515 1616 1717 1818 1919 2020 2121 2222 2323 2424 2525 2626 2727 2828 2929 3030 311/5

Tháng 6

T2T3T4T5T6T7CN 12 23 34 45 56 67 78 89 910 1011 1112 1213 1314 1415 1516 1617 1718 1819 1920 2021 2122 2223 2324 2425 2526 2627 2728 2829 291/6 302

Tháng 7

T2T3T4T5T6T7CN 13 24 35 46 57 68 79 810 911 1012 1113 1214 1315 1416 1517 1618 1719 1820 1921 2022 2123 2224 2325 2426 2527 2628 2729 281/7 292 303 314

Tháng 8

T2T3T4T5T6T7CN 15 26 37 48 59 610 711 812 913 1014 1115 1216 1317 1418 1519 1620 1721 1822 1923 2024 2125 2226 2327 2428 2529 2630 271/8 282 293 304 315

Tháng 9

T2T3T4T5T6T7CN 16 27 38 49 510 611 712 813 914 1015 1116 1217 1318 1419 1520 1621 1722 1823 1924 2025 2126 2227 2328 2429 251/9 262 273 284 295 306

Tháng 10

T2T3T4T5T6T7CN 17 28 39 410 511 612 713 814 915 1016 1117 1218 1319 1420 1521 1622 1723 1824 1925 2026 2127 2228 2329 241/10 252 263 274 285 296 307 318

Tháng 11

T2T3T4T5T6T7CN 19 210 311 412 513 614 715 816 917 1018 1119 1220 1321 1422 1523 1624 1725 1826 1927 2028 2129 2230 231/11 242 253 264 275 286 297 308

Tháng 12

T2T3T4T5T6T7CN 19 210 311 412 513 614 715 816 917 1018 1119 1220 1321 1422 1523 1624 1725 1826 1927 2028 2129 2230 231/12 242 253 264 275 286 297 308 319
Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (mùng 1 âm ghi kèm tháng âm) · ô viền vàng = có ngày lễ. Nguồn: lichhay.com/lich-1965/

Năm 1965 có gì khác các năm khác?

Tết Nguyên Đán 1965 rơi vào ngày 1/2/1965, tức thứ Hai. Năm âm lịch này không có tháng nhuận. Trong 6 dịp lễ chính thức, có 2 dịp rơi đúng cuối tuần — thường được nghỉ bù nên lịch nghỉ thực tế có thể lệch so với ngày ghi trên lịch.

Dịp lễ chính thứcNgàyRơi vào
Giỗ Tổ Hùng Vương 11/4/1965 Chủ nhật
Quốc tế Lao động 1/5/1965 thứ Bảy

Tra cứu thêm cho năm 1965

Câu hỏi thường gặp

Tết Nguyên Đán 1965 là ngày nào dương lịch?

Tết Nguyên Đán 1965 (mùng 1 tháng 1 âm lịch) rơi vào ngày 1/2/1965 dương lịch. Tết năm sau là ngày 21/01/1966.

Năm 1965 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1965 là năm Ất Tỵ, con Rắn, mệnh Phú Đăng Hỏa (ngũ hành Hỏa).

Năm 1965 có những ngày lễ nào được nghỉ?

Các dịp lễ chính thức năm 1965: Tết Dương lịch (1/1), Tết Nguyên Đán (1/2), Giỗ Tổ Hùng Vương (11/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4), Quốc tế Lao động (1/5), Quốc khánh (2/9). Số ngày nghỉ thực tế do lịch nghỉ hằng năm của cơ quan quản lý quyết định, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Tết 1965 rơi vào thứ mấy?

Mùng 1 Tết 1965 (1/2/1965) rơi vào thứ Hai.

Lễ chính thức năm 1965 có dịp nào trùng cuối tuần không?

Có 2 dịp lễ chính thức năm 1965 rơi vào cuối tuần: Giỗ Tổ Hùng Vương (11/4, Chủ nhật), Quốc tế Lao động (1/5, thứ Bảy). Những dịp này thường được nghỉ bù.

Năm 1965 âm lịch có tháng nhuận không?

Trong năm dương lịch 1965 không có tháng nhuận âm lịch nào.