Lịch Hay
Lịch âm vạn niên

🗓️ Lịch âm 1966 — âm dương cả năm

Lịch vạn niên năm 1966: 12 tháng âm dương đối chiếu, ngày lễ, tiết khí và ngày tốt. Bấm vào một tháng để xem lưới lịch đầy đủ từng ngày.

Tết Nguyên Đán21/1/1966
Năm can chiBính Ngọ
Con giápNgựa
MệnhThiên Hà Thủy
Lễ chính thức6 dịp

12 tháng năm 1966

Lịch ngày lễ năm 1966

Hàng nền vàng là dịp lễ chính thức theo quy định (6 dịp). Số ngày nghỉ thực tế mỗi năm do cơ quan quản lý công bố, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Ngày dươngNgày âmDịpLoại
1/1 — Tết Dương lịch Chính thức
14/1 23/12 âm lịch Ông Công Ông Táo Dân gian
21/1 1/1 âm lịch Tết Nguyên Đán Chính thức
4/2 15/1 âm lịch Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu) Dân gian
14/2 — Lễ Tình nhân (Valentine) Dân gian
8/3 — Quốc tế Phụ nữ Dân gian
24/3 3/3 âm lịch Tết Hàn thực Dân gian
31/3 10/3 âm lịch Giỗ Tổ Hùng Vương Chính thức
30/4 — Ngày Giải phóng miền Nam Chính thức
1/5 — Quốc tế Lao động Chính thức
1/6 — Quốc tế Thiếu nhi Dân gian
3/6 15/4 âm lịch Lễ Phật Đản Dân gian
23/6 5/5 âm lịch Tết Đoan Ngọ Dân gian
30/8 15/7 âm lịch Lễ Vu Lan (Rằm tháng 7) Dân gian
2/9 — Quốc khánh Chính thức
29/9 15/8 âm lịch Tết Trung Thu Dân gian
20/10 — Ngày Phụ nữ Việt Nam Dân gian
20/11 — Ngày Nhà giáo Việt Nam Dân gian
25/12 — Lễ Giáng sinh (Noel) Dân gian

Lịch cả năm 1966 — in được

Bấm In / Lưu PDF rồi chọn Lưu thành PDF (Save as PDF) trong hộp thoại in. Bản in bỏ hết thanh điều hướng, chỉ còn lịch — vừa 2 trang A4.

Lịch âm dương 1966 · năm Bính Ngọ · Tết 21/1/1966 — lichhay.com

Tháng 1

T2T3T4T5T6T7CN 110 211 312 413 514 615 716 817 918 1019 1120 1221 1322 1423 1524 1625 1726 1827 1928 2029 211/1 222 233 244 255 266 277 288 299 3010 3111

Tháng 2

T2T3T4T5T6T7CN 112 213 314 415 516 617 718 819 920 1021 1122 1223 1324 1425 1526 1627 1728 1829 1930 201/2 212 223 234 245 256 267 278 289

Tháng 3

T2T3T4T5T6T7CN 110 211 312 413 514 615 716 817 918 1019 1120 1221 1322 1423 1524 1625 1726 1827 1928 2029 2130 221/3 232 243 254 265 276 287 298 309 3110

Tháng 4

T2T3T4T5T6T7CN 111 212 313 414 515 616 717 818 919 1020 1121 1222 1323 1424 1525 1626 1727 1828 1929 2030 211/3 222 233 244 255 266 277 288 299 3010

Tháng 5

T2T3T4T5T6T7CN 111 212 313 414 515 616 717 818 919 1020 1121 1222 1323 1424 1525 1626 1727 1828 1929 201/4 212 223 234 245 256 267 278 289 2910 3011 3112

Tháng 6

T2T3T4T5T6T7CN 113 214 315 416 517 618 719 820 921 1022 1123 1224 1325 1426 1527 1628 1729 1830 191/5 202 213 224 235 246 257 268 279 2810 2911 3012

Tháng 7

T2T3T4T5T6T7CN 113 214 315 416 517 618 719 820 921 1022 1123 1224 1325 1426 1527 1628 1729 181/6 192 203 214 225 236 247 258 269 2710 2811 2912 3013 3114

Tháng 8

T2T3T4T5T6T7CN 115 216 317 418 519 620 721 822 923 1024 1125 1226 1327 1428 1529 161/7 172 183 194 205 216 227 238 249 2510 2611 2712 2813 2914 3015 3116

Tháng 9

T2T3T4T5T6T7CN 117 218 319 420 521 622 723 824 925 1026 1127 1228 1329 1430 151/8 162 173 184 195 206 217 228 239 2410 2511 2612 2713 2814 2915 3016

Tháng 10

T2T3T4T5T6T7CN 117 218 319 420 521 622 723 824 925 1026 1127 1228 1329 141/9 152 163 174 185 196 207 218 229 2310 2411 2512 2613 2714 2815 2916 3017 3118

Tháng 11

T2T3T4T5T6T7CN 119 220 321 422 523 624 725 826 927 1028 1129 121/10 132 143 154 165 176 187 198 209 2110 2211 2312 2413 2514 2615 2716 2817 2918 3019

Tháng 12

T2T3T4T5T6T7CN 120 221 322 423 524 625 726 827 928 1029 1130 121/11 132 143 154 165 176 187 198 209 2110 2211 2312 2413 2514 2615 2716 2817 2918 3019 3120
Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (mùng 1 âm ghi kèm tháng âm) · ô viền vàng = có ngày lễ. Nguồn: lichhay.com/lich-1966/

Năm 1966 có gì khác các năm khác?

Tết Nguyên Đán 1966 rơi vào ngày 21/1/1966, tức thứ Sáu. Năm âm lịch này có tháng 3 âm nhuận, nên khoảng cách giữa hai Tết dài hơn bình thường. Trong 6 dịp lễ chính thức, có 3 dịp rơi đúng cuối tuần — thường được nghỉ bù nên lịch nghỉ thực tế có thể lệch so với ngày ghi trên lịch.

Dịp lễ chính thứcNgàyRơi vào
Tết Dương lịch 1/1/1966 thứ Bảy
Ngày Giải phóng miền Nam 30/4/1966 thứ Bảy
Quốc tế Lao động 1/5/1966 Chủ nhật

Tra cứu thêm cho năm 1966

Câu hỏi thường gặp

Tết Nguyên Đán 1966 là ngày nào dương lịch?

Tết Nguyên Đán 1966 (mùng 1 tháng 1 âm lịch) rơi vào ngày 21/1/1966 dương lịch. Tết năm sau là ngày 09/02/1967.

Năm 1966 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1966 là năm Bính Ngọ, con Ngựa, mệnh Thiên Hà Thủy (ngũ hành Thủy).

Năm 1966 có những ngày lễ nào được nghỉ?

Các dịp lễ chính thức năm 1966: Tết Dương lịch (1/1), Tết Nguyên Đán (21/1), Giỗ Tổ Hùng Vương (31/3), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4), Quốc tế Lao động (1/5), Quốc khánh (2/9). Số ngày nghỉ thực tế do lịch nghỉ hằng năm của cơ quan quản lý quyết định, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Tết 1966 rơi vào thứ mấy?

Mùng 1 Tết 1966 (21/1/1966) rơi vào thứ Sáu.

Lễ chính thức năm 1966 có dịp nào trùng cuối tuần không?

Có 3 dịp lễ chính thức năm 1966 rơi vào cuối tuần: Tết Dương lịch (1/1, thứ Bảy), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4, thứ Bảy), Quốc tế Lao động (1/5, Chủ nhật). Những dịp này thường được nghỉ bù.

Năm 1966 âm lịch có tháng nhuận không?

Có — tháng nhuận âm lịch xuất hiện trong khoảng tháng 4, 5 dương lịch năm 1966.