Lịch Hay
Lịch âm vạn niên

🗓️ Lịch âm 1975 — âm dương cả năm

Lịch vạn niên năm 1975: 12 tháng âm dương đối chiếu, ngày lễ, tiết khí và ngày tốt. Bấm vào một tháng để xem lưới lịch đầy đủ từng ngày.

Tết Nguyên Đán11/2/1975
Năm can chiẤt Mão
Con giápMèo
MệnhĐại Khê Thủy
Lễ chính thức6 dịp

12 tháng năm 1975

Lịch ngày lễ năm 1975

Hàng nền vàng là dịp lễ chính thức theo quy định (6 dịp). Số ngày nghỉ thực tế mỗi năm do cơ quan quản lý công bố, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Ngày dươngNgày âmDịpLoại
1/1 — Tết Dương lịch Chính thức
3/2 23/12 âm lịch Ông Công Ông Táo Dân gian
11/2 1/1 âm lịch Tết Nguyên Đán Chính thức
14/2 — Lễ Tình nhân (Valentine) Dân gian
25/2 15/1 âm lịch Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu) Dân gian
8/3 — Quốc tế Phụ nữ Dân gian
13/4 3/3 âm lịch Tết Hàn thực Dân gian
20/4 10/3 âm lịch Giỗ Tổ Hùng Vương Chính thức
30/4 — Ngày Giải phóng miền Nam Chính thức
1/5 — Quốc tế Lao động Chính thức
25/5 15/4 âm lịch Lễ Phật Đản Dân gian
1/6 — Quốc tế Thiếu nhi Dân gian
14/6 5/5 âm lịch Tết Đoan Ngọ Dân gian
21/8 15/7 âm lịch Lễ Vu Lan (Rằm tháng 7) Dân gian
2/9 — Quốc khánh Chính thức
20/9 15/8 âm lịch Tết Trung Thu Dân gian
20/10 — Ngày Phụ nữ Việt Nam Dân gian
20/11 — Ngày Nhà giáo Việt Nam Dân gian
25/12 — Lễ Giáng sinh (Noel) Dân gian

Lịch cả năm 1975 — in được

Bấm In / Lưu PDF rồi chọn Lưu thành PDF (Save as PDF) trong hộp thoại in. Bản in bỏ hết thanh điều hướng, chỉ còn lịch — vừa 2 trang A4.

Lịch âm dương 1975 · năm Ất Mão · Tết 11/2/1975 — lichhay.com

Tháng 1

T2T3T4T5T6T7CN 120 221 322 423 524 625 726 827 928 1029 1130 121/12 132 143 154 165 176 187 198 209 2110 2211 2312 2413 2514 2615 2716 2817 2918 3019 3120

Tháng 2

T2T3T4T5T6T7CN 121 222 323 424 525 626 727 828 929 1030 111/1 122 133 144 155 166 177 188 199 2010 2111 2212 2313 2414 2515 2616 2717 2818

Tháng 3

T2T3T4T5T6T7CN 119 220 321 422 523 624 725 826 927 1028 1129 1230 131/2 142 153 164 175 186 197 208 219 2210 2311 2412 2513 2614 2715 2816 2917 3018 3119

Tháng 4

T2T3T4T5T6T7CN 120 221 322 423 524 625 726 827 928 1029 111/3 122 133 144 155 166 177 188 199 2010 2111 2212 2313 2414 2515 2616 2717 2818 2919 3020

Tháng 5

T2T3T4T5T6T7CN 121 222 323 424 525 626 727 828 929 1030 111/4 122 133 144 155 166 177 188 199 2010 2111 2212 2313 2414 2515 2616 2717 2818 2919 3020 3121

Tháng 6

T2T3T4T5T6T7CN 122 223 324 425 526 627 728 829 930 101/5 112 123 134 145 156 167 178 189 1910 2011 2112 2213 2314 2415 2516 2617 2718 2819 2920 3021

Tháng 7

T2T3T4T5T6T7CN 122 223 324 425 526 627 728 829 91/6 102 113 124 135 146 157 168 179 1810 1911 2012 2113 2214 2315 2416 2517 2618 2719 2820 2921 3022 3123

Tháng 8

T2T3T4T5T6T7CN 124 225 326 427 528 629 71/7 82 93 104 115 126 137 148 159 1610 1711 1812 1913 2014 2115 2216 2317 2418 2519 2620 2721 2822 2923 3024 3125

Tháng 9

T2T3T4T5T6T7CN 126 227 328 429 530 61/8 72 83 94 105 116 127 138 149 1510 1611 1712 1813 1914 2015 2116 2217 2318 2419 2520 2621 2722 2823 2924 3025

Tháng 10

T2T3T4T5T6T7CN 126 227 328 429 51/9 62 73 84 95 106 117 128 139 1410 1511 1612 1713 1814 1915 2016 2117 2218 2319 2420 2521 2622 2723 2824 2925 3026 3127

Tháng 11

T2T3T4T5T6T7CN 128 229 31/10 42 53 64 75 86 97 108 119 1210 1311 1412 1513 1614 1715 1816 1917 2018 2119 2220 2321 2422 2523 2624 2725 2826 2927 3028

Tháng 12

T2T3T4T5T6T7CN 129 230 31/11 42 53 64 75 86 97 108 119 1210 1311 1412 1513 1614 1715 1816 1917 2018 2119 2220 2321 2422 2523 2624 2725 2826 2927 3028 3129
Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (mùng 1 âm ghi kèm tháng âm) · ô viền vàng = có ngày lễ. Nguồn: lichhay.com/lich-1975/

Năm 1975 có gì khác các năm khác?

Tết Nguyên Đán 1975 rơi vào ngày 11/2/1975, tức thứ Ba. Năm âm lịch này không có tháng nhuận. Trong 6 dịp lễ chính thức, có 1 dịp rơi đúng cuối tuần — thường được nghỉ bù nên lịch nghỉ thực tế có thể lệch so với ngày ghi trên lịch.

Dịp lễ chính thứcNgàyRơi vào
Giỗ Tổ Hùng Vương 20/4/1975 Chủ nhật

Tra cứu thêm cho năm 1975

Câu hỏi thường gặp

Tết Nguyên Đán 1975 là ngày nào dương lịch?

Tết Nguyên Đán 1975 (mùng 1 tháng 1 âm lịch) rơi vào ngày 11/2/1975 dương lịch. Tết năm sau là ngày 31/01/1976.

Năm 1975 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1975 là năm Ất Mão, con Mèo, mệnh Đại Khê Thủy (ngũ hành Thủy).

Năm 1975 có những ngày lễ nào được nghỉ?

Các dịp lễ chính thức năm 1975: Tết Dương lịch (1/1), Tết Nguyên Đán (11/2), Giỗ Tổ Hùng Vương (20/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4), Quốc tế Lao động (1/5), Quốc khánh (2/9). Số ngày nghỉ thực tế do lịch nghỉ hằng năm của cơ quan quản lý quyết định, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Tết 1975 rơi vào thứ mấy?

Mùng 1 Tết 1975 (11/2/1975) rơi vào thứ Ba.

Lễ chính thức năm 1975 có dịp nào trùng cuối tuần không?

Có 1 dịp lễ chính thức năm 1975 rơi vào cuối tuần: Giỗ Tổ Hùng Vương (20/4, Chủ nhật). Những dịp này thường được nghỉ bù.

Năm 1975 âm lịch có tháng nhuận không?

Trong năm dương lịch 1975 không có tháng nhuận âm lịch nào.