📅 Lịch âm tháng 2/1975
Lịch âm dương đối chiếu đầy đủ 28 ngày của tháng 2/1975. Tháng này ứng với tháng 12 âm sang tháng 1 âm, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần. Bấm vào một ngày để xem can chi, trực, sao và giờ hoàng đạo của ngày đó.
Lưới lịch âm dương tháng 2/1975
Số nhỏ màu mờ là ngày âm lịch; ngày mùng 1 âm được in đậm kèm số tháng âm. Chấm màu góc phải là đánh giá tốt – xấu của ngày.
Ngày lễ trong tháng 2/1975
| Ngày dương | Ngày âm | Dịp |
|---|---|---|
| 3/2/1975 | 23/12 âm | Ông Công Ông Táo |
| 11/2/1975 | 1/1 âm | Tết Nguyên Đán |
| 14/2/1975 | 4/1 âm | Lễ Tình nhân (Valentine) |
| 25/2/1975 | 15/1 âm | Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu) |
Tiết khí tháng 2/1975
| Ngày | Tiết khí |
|---|---|
| 5/2 | Lập Xuân |
| 20/2 | Vũ Thủy |
Chọn ngày tốt theo việc trong tháng 2/1975
Lưới trên đánh giá ngày theo mặt chung. Muốn chọn ngày cho một việc cụ thể thì xem theo việc — mỗi việc hợp với trực khác nhau:
12 tháng năm 1975
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1975 có bao nhiêu ngày?
Tháng 2 năm 1975 có 28 ngày dương lịch, ứng với tháng 12 âm sang tháng 1 âm.
Tháng 2/1975 có bao nhiêu ngày tốt?
Theo 12 trực và sao tốt – xấu, tháng 2/1975 có 7 ngày được xếp loại ngày tốt, 5 ngày nên tránh, 6 ngày Tam Nương và 10 ngày bình thường.
Tháng 2/1975 là tháng gì theo can chi?
Tháng 2/1975 là tháng Đinh Sửu, thuộc năm Giáp Dần.
Tháng 2/1975 có ngày lễ nào?
Tháng 2/1975 có: Ông Công Ông Táo (3/2), Tết Nguyên Đán (11/2), Lễ Tình nhân (Valentine) (14/2), Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu) (25/2).
Tiết khí nào rơi vào tháng 2/1975?
Tháng 2/1975 có tiết Lập Xuân ngày 5/2, Vũ Thủy ngày 20/2.


