Lịch Hay
Lịch âm vạn niên

🗓️ Lịch âm 1993 — âm dương cả năm

Lịch vạn niên năm 1993: 12 tháng âm dương đối chiếu, ngày lễ, tiết khí và ngày tốt. Bấm vào một tháng để xem lưới lịch đầy đủ từng ngày.

Tết Nguyên Đán23/1/1993
Năm can chiQuý Dậu
Con giápGà
MệnhKiếm Phong Kim
Lễ chính thức6 dịp

12 tháng năm 1993

Lịch ngày lễ năm 1993

Hàng nền vàng là dịp lễ chính thức theo quy định (6 dịp). Số ngày nghỉ thực tế mỗi năm do cơ quan quản lý công bố, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Ngày dươngNgày âmDịpLoại
1/1 — Tết Dương lịch Chính thức
15/1 23/12 âm lịch Ông Công Ông Táo Dân gian
23/1 1/1 âm lịch Tết Nguyên Đán Chính thức
6/2 15/1 âm lịch Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu) Dân gian
14/2 — Lễ Tình nhân (Valentine) Dân gian
8/3 — Quốc tế Phụ nữ Dân gian
25/3 3/3 âm lịch Tết Hàn thực Dân gian
1/4 10/3 âm lịch Giỗ Tổ Hùng Vương Chính thức
30/4 — Ngày Giải phóng miền Nam Chính thức
1/5 — Quốc tế Lao động Chính thức
1/6 — Quốc tế Thiếu nhi Dân gian
4/6 15/4 âm lịch Lễ Phật Đản Dân gian
24/6 5/5 âm lịch Tết Đoan Ngọ Dân gian
1/9 15/7 âm lịch Lễ Vu Lan (Rằm tháng 7) Dân gian
2/9 — Quốc khánh Chính thức
30/9 15/8 âm lịch Tết Trung Thu Dân gian
20/10 — Ngày Phụ nữ Việt Nam Dân gian
20/11 — Ngày Nhà giáo Việt Nam Dân gian
25/12 — Lễ Giáng sinh (Noel) Dân gian

Lịch cả năm 1993 — in được

Bấm In / Lưu PDF rồi chọn Lưu thành PDF (Save as PDF) trong hộp thoại in. Bản in bỏ hết thanh điều hướng, chỉ còn lịch — vừa 2 trang A4.

Lịch âm dương 1993 · năm Quý Dậu · Tết 23/1/1993 — lichhay.com

Tháng 1

T2T3T4T5T6T7CN 19 210 311 412 513 614 715 816 917 1018 1119 1220 1321 1422 1523 1624 1725 1826 1927 2028 2129 2230 231/1 242 253 264 275 286 297 308 319

Tháng 2

T2T3T4T5T6T7CN 110 211 312 413 514 615 716 817 918 1019 1120 1221 1322 1423 1524 1625 1726 1827 1928 2029 211/2 222 233 244 255 266 277 288

Tháng 3

T2T3T4T5T6T7CN 19 210 311 412 513 614 715 816 917 1018 1119 1220 1321 1422 1523 1624 1725 1826 1927 2028 2129 2230 231/3 242 253 264 275 286 297 308 319

Tháng 4

T2T3T4T5T6T7CN 110 211 312 413 514 615 716 817 918 1019 1120 1221 1322 1423 1524 1625 1726 1827 1928 2029 2130 221/3 232 243 254 265 276 287 298 309

Tháng 5

T2T3T4T5T6T7CN 110 211 312 413 514 615 716 817 918 1019 1120 1221 1322 1423 1524 1625 1726 1827 1928 2029 211/4 222 233 244 255 266 277 288 299 3010 3111

Tháng 6

T2T3T4T5T6T7CN 112 213 314 415 516 617 718 819 920 1021 1122 1223 1324 1425 1526 1627 1728 1829 1930 201/5 212 223 234 245 256 267 278 289 2910 3011

Tháng 7

T2T3T4T5T6T7CN 112 213 314 415 516 617 718 819 920 1021 1122 1223 1324 1425 1526 1627 1728 1829 191/6 202 213 224 235 246 257 268 279 2810 2911 3012 3113

Tháng 8

T2T3T4T5T6T7CN 114 215 316 417 518 619 720 821 922 1023 1124 1225 1326 1427 1528 1629 1730 181/7 192 203 214 225 236 247 258 269 2710 2811 2912 3013 3114

Tháng 9

T2T3T4T5T6T7CN 115 216 317 418 519 620 721 822 923 1024 1125 1226 1327 1428 1529 161/8 172 183 194 205 216 227 238 249 2510 2611 2712 2813 2914 3015

Tháng 10

T2T3T4T5T6T7CN 116 217 318 419 520 621 722 823 924 1025 1126 1227 1328 1429 151/9 162 173 184 195 206 217 228 239 2410 2511 2612 2713 2814 2915 3016 3117

Tháng 11

T2T3T4T5T6T7CN 118 219 320 421 522 623 724 825 926 1027 1128 1229 1330 141/10 152 163 174 185 196 207 218 229 2310 2411 2512 2613 2714 2815 2916 3017

Tháng 12

T2T3T4T5T6T7CN 118 219 320 421 522 623 724 825 926 1027 1128 1229 131/11 142 153 164 175 186 197 208 219 2210 2311 2412 2513 2614 2715 2816 2917 3018 3119
Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (mùng 1 âm ghi kèm tháng âm) · ô viền vàng = có ngày lễ. Nguồn: lichhay.com/lich-1993/

Năm 1993 có gì khác các năm khác?

Tết Nguyên Đán 1993 rơi vào ngày 23/1/1993, tức thứ Bảy. Năm âm lịch này có tháng 3 âm nhuận, nên khoảng cách giữa hai Tết dài hơn bình thường. Trong 6 dịp lễ chính thức, có 2 dịp rơi đúng cuối tuần — thường được nghỉ bù nên lịch nghỉ thực tế có thể lệch so với ngày ghi trên lịch.

Dịp lễ chính thứcNgàyRơi vào
Tết Nguyên Đán 23/1/1993 thứ Bảy
Quốc tế Lao động 1/5/1993 thứ Bảy

Tra cứu thêm cho năm 1993

Câu hỏi thường gặp

Tết Nguyên Đán 1993 là ngày nào dương lịch?

Tết Nguyên Đán 1993 (mùng 1 tháng 1 âm lịch) rơi vào ngày 23/1/1993 dương lịch. Tết năm sau là ngày 10/02/1994.

Năm 1993 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1993 là năm Quý Dậu, con Gà, mệnh Kiếm Phong Kim (ngũ hành Kim).

Năm 1993 có những ngày lễ nào được nghỉ?

Các dịp lễ chính thức năm 1993: Tết Dương lịch (1/1), Tết Nguyên Đán (23/1), Giỗ Tổ Hùng Vương (1/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4), Quốc tế Lao động (1/5), Quốc khánh (2/9). Số ngày nghỉ thực tế do lịch nghỉ hằng năm của cơ quan quản lý quyết định, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Tết 1993 rơi vào thứ mấy?

Mùng 1 Tết 1993 (23/1/1993) rơi vào thứ Bảy.

Lễ chính thức năm 1993 có dịp nào trùng cuối tuần không?

Có 2 dịp lễ chính thức năm 1993 rơi vào cuối tuần: Tết Nguyên Đán (23/1, thứ Bảy), Quốc tế Lao động (1/5, thứ Bảy). Những dịp này thường được nghỉ bù.

Năm 1993 âm lịch có tháng nhuận không?

Có — tháng nhuận âm lịch xuất hiện trong khoảng tháng 4, 5 dương lịch năm 1993.