Lịch Hay
Lịch âm vạn niên

🗓️ Lịch âm 1994 — âm dương cả năm

Lịch vạn niên năm 1994: 12 tháng âm dương đối chiếu, ngày lễ, tiết khí và ngày tốt. Bấm vào một tháng để xem lưới lịch đầy đủ từng ngày.

Tết Nguyên Đán10/2/1994
Năm can chiGiáp Tuất
Con giápChó
MệnhSơn Đầu Hỏa
Lễ chính thức6 dịp

12 tháng năm 1994

Lịch ngày lễ năm 1994

Hàng nền vàng là dịp lễ chính thức theo quy định (6 dịp). Số ngày nghỉ thực tế mỗi năm do cơ quan quản lý công bố, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Ngày dươngNgày âmDịpLoại
1/1 — Tết Dương lịch Chính thức
3/2 23/12 âm lịch Ông Công Ông Táo Dân gian
10/2 1/1 âm lịch Tết Nguyên Đán Chính thức
14/2 — Lễ Tình nhân (Valentine) Dân gian
24/2 15/1 âm lịch Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu) Dân gian
8/3 — Quốc tế Phụ nữ Dân gian
13/4 3/3 âm lịch Tết Hàn thực Dân gian
20/4 10/3 âm lịch Giỗ Tổ Hùng Vương Chính thức
30/4 — Ngày Giải phóng miền Nam Chính thức
1/5 — Quốc tế Lao động Chính thức
25/5 15/4 âm lịch Lễ Phật Đản Dân gian
1/6 — Quốc tế Thiếu nhi Dân gian
13/6 5/5 âm lịch Tết Đoan Ngọ Dân gian
21/8 15/7 âm lịch Lễ Vu Lan (Rằm tháng 7) Dân gian
2/9 — Quốc khánh Chính thức
20/9 15/8 âm lịch Tết Trung Thu Dân gian
20/10 — Ngày Phụ nữ Việt Nam Dân gian
20/11 — Ngày Nhà giáo Việt Nam Dân gian
25/12 — Lễ Giáng sinh (Noel) Dân gian

Lịch cả năm 1994 — in được

Bấm In / Lưu PDF rồi chọn Lưu thành PDF (Save as PDF) trong hộp thoại in. Bản in bỏ hết thanh điều hướng, chỉ còn lịch — vừa 2 trang A4.

Lịch âm dương 1994 · năm Giáp Tuất · Tết 10/2/1994 — lichhay.com

Tháng 1

T2T3T4T5T6T7CN 120 221 322 423 524 625 726 827 928 1029 1130 121/12 132 143 154 165 176 187 198 209 2110 2211 2312 2413 2514 2615 2716 2817 2918 3019 3120

Tháng 2

T2T3T4T5T6T7CN 121 222 323 424 525 626 727 828 929 101/1 112 123 134 145 156 167 178 189 1910 2011 2112 2213 2314 2415 2516 2617 2718 2819

Tháng 3

T2T3T4T5T6T7CN 120 221 322 423 524 625 726 827 928 1029 1130 121/2 132 143 154 165 176 187 198 209 2110 2211 2312 2413 2514 2615 2716 2817 2918 3019 3120

Tháng 4

T2T3T4T5T6T7CN 121 222 323 424 525 626 727 828 929 1030 111/3 122 133 144 155 166 177 188 199 2010 2111 2212 2313 2414 2515 2616 2717 2818 2919 3020

Tháng 5

T2T3T4T5T6T7CN 121 222 323 424 525 626 727 828 929 1030 111/4 122 133 144 155 166 177 188 199 2010 2111 2212 2313 2414 2515 2616 2717 2818 2919 3020 3121

Tháng 6

T2T3T4T5T6T7CN 122 223 324 425 526 627 728 829 91/5 102 113 124 135 146 157 168 179 1810 1911 2012 2113 2214 2315 2416 2517 2618 2719 2820 2921 3022

Tháng 7

T2T3T4T5T6T7CN 123 224 325 426 527 628 729 830 91/6 102 113 124 135 146 157 168 179 1810 1911 2012 2113 2214 2315 2416 2517 2618 2719 2820 2921 3022 3123

Tháng 8

T2T3T4T5T6T7CN 124 225 326 427 528 629 71/7 82 93 104 115 126 137 148 159 1610 1711 1812 1913 2014 2115 2216 2317 2418 2519 2620 2721 2822 2923 3024 3125

Tháng 9

T2T3T4T5T6T7CN 126 227 328 429 530 61/8 72 83 94 105 116 127 138 149 1510 1611 1712 1813 1914 2015 2116 2217 2318 2419 2520 2621 2722 2823 2924 3025

Tháng 10

T2T3T4T5T6T7CN 126 227 328 429 51/9 62 73 84 95 106 117 128 139 1410 1511 1612 1713 1814 1915 2016 2117 2218 2319 2420 2521 2622 2723 2824 2925 3026 3127

Tháng 11

T2T3T4T5T6T7CN 128 229 31/10 42 53 64 75 86 97 108 119 1210 1311 1412 1513 1614 1715 1816 1917 2018 2119 2220 2321 2422 2523 2624 2725 2826 2927 3028

Tháng 12

T2T3T4T5T6T7CN 129 230 31/11 42 53 64 75 86 97 108 119 1210 1311 1412 1513 1614 1715 1816 1917 2018 2119 2220 2321 2422 2523 2624 2725 2826 2927 3028 3129
Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (mùng 1 âm ghi kèm tháng âm) · ô viền vàng = có ngày lễ. Nguồn: lichhay.com/lich-1994/

Năm 1994 có gì khác các năm khác?

Tết Nguyên Đán 1994 rơi vào ngày 10/2/1994, tức thứ Năm. Năm âm lịch này không có tháng nhuận. Trong 6 dịp lễ chính thức, có 3 dịp rơi đúng cuối tuần — thường được nghỉ bù nên lịch nghỉ thực tế có thể lệch so với ngày ghi trên lịch.

Dịp lễ chính thứcNgàyRơi vào
Tết Dương lịch 1/1/1994 thứ Bảy
Ngày Giải phóng miền Nam 30/4/1994 thứ Bảy
Quốc tế Lao động 1/5/1994 Chủ nhật

Tra cứu thêm cho năm 1994

Câu hỏi thường gặp

Tết Nguyên Đán 1994 là ngày nào dương lịch?

Tết Nguyên Đán 1994 (mùng 1 tháng 1 âm lịch) rơi vào ngày 10/2/1994 dương lịch. Tết năm sau là ngày 31/01/1995.

Năm 1994 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1994 là năm Giáp Tuất, con Chó, mệnh Sơn Đầu Hỏa (ngũ hành Hỏa).

Năm 1994 có những ngày lễ nào được nghỉ?

Các dịp lễ chính thức năm 1994: Tết Dương lịch (1/1), Tết Nguyên Đán (10/2), Giỗ Tổ Hùng Vương (20/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4), Quốc tế Lao động (1/5), Quốc khánh (2/9). Số ngày nghỉ thực tế do lịch nghỉ hằng năm của cơ quan quản lý quyết định, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Tết 1994 rơi vào thứ mấy?

Mùng 1 Tết 1994 (10/2/1994) rơi vào thứ Năm.

Lễ chính thức năm 1994 có dịp nào trùng cuối tuần không?

Có 3 dịp lễ chính thức năm 1994 rơi vào cuối tuần: Tết Dương lịch (1/1, thứ Bảy), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4, thứ Bảy), Quốc tế Lao động (1/5, Chủ nhật). Những dịp này thường được nghỉ bù.

Năm 1994 âm lịch có tháng nhuận không?

Trong năm dương lịch 1994 không có tháng nhuận âm lịch nào.