Lịch Hay
Lịch âm vạn niên

🗓️ Lịch âm 1997 — âm dương cả năm

Lịch vạn niên năm 1997: 12 tháng âm dương đối chiếu, ngày lễ, tiết khí và ngày tốt. Bấm vào một tháng để xem lưới lịch đầy đủ từng ngày.

Tết Nguyên Đán7/2/1997
Năm can chiĐinh Sửu
Con giápTrâu
MệnhGiản Hạ Thủy
Lễ chính thức6 dịp

12 tháng năm 1997

Lịch ngày lễ năm 1997

Hàng nền vàng là dịp lễ chính thức theo quy định (6 dịp). Số ngày nghỉ thực tế mỗi năm do cơ quan quản lý công bố, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Ngày dươngNgày âmDịpLoại
1/1 — Tết Dương lịch Chính thức
31/1 23/12 âm lịch Ông Công Ông Táo Dân gian
7/2 1/1 âm lịch Tết Nguyên Đán Chính thức
14/2 — Lễ Tình nhân (Valentine) Dân gian
21/2 15/1 âm lịch Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu) Dân gian
8/3 — Quốc tế Phụ nữ Dân gian
9/4 3/3 âm lịch Tết Hàn thực Dân gian
16/4 10/3 âm lịch Giỗ Tổ Hùng Vương Chính thức
30/4 — Ngày Giải phóng miền Nam Chính thức
1/5 — Quốc tế Lao động Chính thức
21/5 15/4 âm lịch Lễ Phật Đản Dân gian
1/6 — Quốc tế Thiếu nhi Dân gian
9/6 5/5 âm lịch Tết Đoan Ngọ Dân gian
17/8 15/7 âm lịch Lễ Vu Lan (Rằm tháng 7) Dân gian
2/9 — Quốc khánh Chính thức
16/9 15/8 âm lịch Tết Trung Thu Dân gian
20/10 — Ngày Phụ nữ Việt Nam Dân gian
20/11 — Ngày Nhà giáo Việt Nam Dân gian
25/12 — Lễ Giáng sinh (Noel) Dân gian

Lịch cả năm 1997 — in được

Bấm In / Lưu PDF rồi chọn Lưu thành PDF (Save as PDF) trong hộp thoại in. Bản in bỏ hết thanh điều hướng, chỉ còn lịch — vừa 2 trang A4.

Lịch âm dương 1997 · năm Đinh Sửu · Tết 7/2/1997 — lichhay.com

Tháng 1

T2T3T4T5T6T7CN 123 224 325 426 527 628 729 830 91/12 102 113 124 135 146 157 168 179 1810 1911 2012 2113 2214 2315 2416 2517 2618 2719 2820 2921 3022 3123

Tháng 2

T2T3T4T5T6T7CN 124 225 326 427 528 629 71/1 82 93 104 115 126 137 148 159 1610 1711 1812 1913 2014 2115 2216 2317 2418 2519 2620 2721 2822

Tháng 3

T2T3T4T5T6T7CN 123 224 325 426 527 628 729 830 91/2 102 113 124 135 146 157 168 179 1810 1911 2012 2113 2214 2315 2416 2517 2618 2719 2820 2921 3022 3123

Tháng 4

T2T3T4T5T6T7CN 124 225 326 427 528 629 71/3 82 93 104 115 126 137 148 159 1610 1711 1812 1913 2014 2115 2216 2317 2418 2519 2620 2721 2822 2923 3024

Tháng 5

T2T3T4T5T6T7CN 125 226 327 428 529 630 71/4 82 93 104 115 126 137 148 159 1610 1711 1812 1913 2014 2115 2216 2317 2418 2519 2620 2721 2822 2923 3024 3125

Tháng 6

T2T3T4T5T6T7CN 126 227 328 429 51/5 62 73 84 95 106 117 128 139 1410 1511 1612 1713 1814 1915 2016 2117 2218 2319 2420 2521 2622 2723 2824 2925 3026

Tháng 7

T2T3T4T5T6T7CN 127 228 329 430 51/6 62 73 84 95 106 117 128 139 1410 1511 1612 1713 1814 1915 2016 2117 2218 2319 2420 2521 2622 2723 2824 2925 3026 3127

Tháng 8

T2T3T4T5T6T7CN 128 229 31/7 42 53 64 75 86 97 108 119 1210 1311 1412 1513 1614 1715 1816 1917 2018 2119 2220 2321 2422 2523 2624 2725 2826 2927 3028 3129

Tháng 9

T2T3T4T5T6T7CN 130 21/8 32 43 54 65 76 87 98 109 1110 1211 1312 1413 1514 1615 1716 1817 1918 2019 2120 2221 2322 2423 2524 2625 2726 2827 2928 3029

Tháng 10

T2T3T4T5T6T7CN 11/9 22 33 44 55 66 77 88 99 1010 1111 1212 1313 1414 1515 1616 1717 1818 1919 2020 2121 2222 2323 2424 2525 2626 2727 2828 2929 3030 311/10

Tháng 11

T2T3T4T5T6T7CN 12 23 34 45 56 67 78 89 910 1011 1112 1213 1314 1415 1516 1617 1718 1819 1920 2021 2122 2223 2324 2425 2526 2627 2728 2829 2930 301/11

Tháng 12

T2T3T4T5T6T7CN 12 23 34 45 56 67 78 89 910 1011 1112 1213 1314 1415 1516 1617 1718 1819 1920 2021 2122 2223 2324 2425 2526 2627 2728 2829 291/12 302 313
Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (mùng 1 âm ghi kèm tháng âm) · ô viền vàng = có ngày lễ. Nguồn: lichhay.com/lich-1997/

Năm 1997 có gì khác các năm khác?

Tết Nguyên Đán 1997 rơi vào ngày 7/2/1997, tức thứ Sáu. Năm âm lịch này không có tháng nhuận. Trong 6 dịp lễ chính thức của năm 1997, không dịp nào rơi vào cuối tuần — lịch nghỉ thường trùng khít ngày ghi trên lịch.

Tra cứu thêm cho năm 1997

Câu hỏi thường gặp

Tết Nguyên Đán 1997 là ngày nào dương lịch?

Tết Nguyên Đán 1997 (mùng 1 tháng 1 âm lịch) rơi vào ngày 7/2/1997 dương lịch. Tết năm sau là ngày 28/01/1998.

Năm 1997 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1997 là năm Đinh Sửu, con Trâu, mệnh Giản Hạ Thủy (ngũ hành Thủy).

Năm 1997 có những ngày lễ nào được nghỉ?

Các dịp lễ chính thức năm 1997: Tết Dương lịch (1/1), Tết Nguyên Đán (7/2), Giỗ Tổ Hùng Vương (16/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4), Quốc tế Lao động (1/5), Quốc khánh (2/9). Số ngày nghỉ thực tế do lịch nghỉ hằng năm của cơ quan quản lý quyết định, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Tết 1997 rơi vào thứ mấy?

Mùng 1 Tết 1997 (7/2/1997) rơi vào thứ Sáu.

Lễ chính thức năm 1997 có dịp nào trùng cuối tuần không?

Không — cả 6 dịp lễ chính thức năm 1997 đều rơi vào ngày trong tuần.

Năm 1997 âm lịch có tháng nhuận không?

Trong năm dương lịch 1997 không có tháng nhuận âm lịch nào.