📅 Lịch âm tháng 11/1997
Lịch âm dương đối chiếu đầy đủ 30 ngày của tháng 11/1997. Tháng này ứng với tháng 10 âm sang tháng 11 âm, tháng Tân Hợi, năm Đinh Sửu. Bấm vào một ngày để xem can chi, trực, sao và giờ hoàng đạo của ngày đó.
Lưới lịch âm dương tháng 11/1997
Số nhỏ màu mờ là ngày âm lịch; ngày mùng 1 âm được in đậm kèm số tháng âm. Chấm màu góc phải là đánh giá tốt – xấu của ngày.
Ngày lễ trong tháng 11/1997
| Ngày dương | Ngày âm | Dịp |
|---|---|---|
| 20/11/1997 | 21/10 âm | Ngày Nhà giáo Việt Nam |
Tiết khí tháng 11/1997
| Ngày | Tiết khí |
|---|---|
| 8/11 | Lập Đông |
| 23/11 | Tiểu Tuyết |
Chọn ngày tốt theo việc trong tháng 11/1997
Lưới trên đánh giá ngày theo mặt chung. Muốn chọn ngày cho một việc cụ thể thì xem theo việc — mỗi việc hợp với trực khác nhau:
12 tháng năm 1997
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/1997 có bao nhiêu ngày?
Tháng 11 năm 1997 có 30 ngày dương lịch, ứng với tháng 10 âm sang tháng 11 âm.
Tháng 11/1997 có bao nhiêu ngày tốt?
Theo 12 trực và sao tốt – xấu, tháng 11/1997 có 9 ngày được xếp loại ngày tốt, 6 ngày nên tránh, 6 ngày Tam Nương và 9 ngày bình thường.
Tháng 11/1997 là tháng gì theo can chi?
Tháng 11/1997 là tháng Tân Hợi, thuộc năm Đinh Sửu.
Tháng 11/1997 có ngày lễ nào?
Tháng 11/1997 có: Ngày Nhà giáo Việt Nam (20/11).
Tiết khí nào rơi vào tháng 11/1997?
Tháng 11/1997 có tiết Lập Đông ngày 8/11, Tiểu Tuyết ngày 23/11.


