Lịch Hay
Lịch âm vạn niên

🗓️ Lịch âm 1999 — âm dương cả năm

Lịch vạn niên năm 1999: 12 tháng âm dương đối chiếu, ngày lễ, tiết khí và ngày tốt. Bấm vào một tháng để xem lưới lịch đầy đủ từng ngày.

Tết Nguyên Đán16/2/1999
Năm can chiKỷ Mão
Con giápMèo
MệnhThành Đầu Thổ
Lễ chính thức6 dịp

12 tháng năm 1999

Lịch ngày lễ năm 1999

Hàng nền vàng là dịp lễ chính thức theo quy định (6 dịp). Số ngày nghỉ thực tế mỗi năm do cơ quan quản lý công bố, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Ngày dươngNgày âmDịpLoại
1/1 — Tết Dương lịch Chính thức
8/2 23/12 âm lịch Ông Công Ông Táo Dân gian
14/2 — Lễ Tình nhân (Valentine) Dân gian
16/2 1/1 âm lịch Tết Nguyên Đán Chính thức
2/3 15/1 âm lịch Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu) Dân gian
8/3 — Quốc tế Phụ nữ Dân gian
18/4 3/3 âm lịch Tết Hàn thực Dân gian
25/4 10/3 âm lịch Giỗ Tổ Hùng Vương Chính thức
30/4 — Ngày Giải phóng miền Nam Chính thức
1/5 — Quốc tế Lao động Chính thức
29/5 15/4 âm lịch Lễ Phật Đản Dân gian
1/6 — Quốc tế Thiếu nhi Dân gian
18/6 5/5 âm lịch Tết Đoan Ngọ Dân gian
25/8 15/7 âm lịch Lễ Vu Lan (Rằm tháng 7) Dân gian
2/9 — Quốc khánh Chính thức
24/9 15/8 âm lịch Tết Trung Thu Dân gian
20/10 — Ngày Phụ nữ Việt Nam Dân gian
20/11 — Ngày Nhà giáo Việt Nam Dân gian
25/12 — Lễ Giáng sinh (Noel) Dân gian

Lịch cả năm 1999 — in được

Bấm In / Lưu PDF rồi chọn Lưu thành PDF (Save as PDF) trong hộp thoại in. Bản in bỏ hết thanh điều hướng, chỉ còn lịch — vừa 2 trang A4.

Lịch âm dương 1999 · năm Kỷ Mão · Tết 16/2/1999 — lichhay.com

Tháng 1

T2T3T4T5T6T7CN 114 215 316 417 518 619 720 821 922 1023 1124 1225 1326 1427 1528 1629 171/12 182 193 204 215 226 237 248 259 2610 2711 2812 2913 3014 3115

Tháng 2

T2T3T4T5T6T7CN 116 217 318 419 520 621 722 823 924 1025 1126 1227 1328 1429 1530 161/1 172 183 194 205 216 227 238 249 2510 2611 2712 2813

Tháng 3

T2T3T4T5T6T7CN 114 215 316 417 518 619 720 821 922 1023 1124 1225 1326 1427 1528 1629 1730 181/2 192 203 214 225 236 247 258 269 2710 2811 2912 3013 3114

Tháng 4

T2T3T4T5T6T7CN 115 216 317 418 519 620 721 822 923 1024 1125 1226 1327 1428 1529 161/3 172 183 194 205 216 227 238 249 2510 2611 2712 2813 2914 3015

Tháng 5

T2T3T4T5T6T7CN 116 217 318 419 520 621 722 823 924 1025 1126 1227 1328 1429 151/4 162 173 184 195 206 217 228 239 2410 2511 2612 2713 2814 2915 3016 3117

Tháng 6

T2T3T4T5T6T7CN 118 219 320 421 522 623 724 825 926 1027 1128 1229 1330 141/5 152 163 174 185 196 207 218 229 2310 2411 2512 2613 2714 2815 2916 3017

Tháng 7

T2T3T4T5T6T7CN 118 219 320 421 522 623 724 825 926 1027 1128 1229 131/6 142 153 164 175 186 197 208 219 2210 2311 2412 2513 2614 2715 2816 2917 3018 3119

Tháng 8

T2T3T4T5T6T7CN 120 221 322 423 524 625 726 827 928 1029 111/7 122 133 144 155 166 177 188 199 2010 2111 2212 2313 2414 2515 2616 2717 2818 2919 3020 3121

Tháng 9

T2T3T4T5T6T7CN 122 223 324 425 526 627 728 829 930 101/8 112 123 134 145 156 167 178 189 1910 2011 2112 2213 2314 2415 2516 2617 2718 2819 2920 3021

Tháng 10

T2T3T4T5T6T7CN 122 223 324 425 526 627 728 829 91/9 102 113 124 135 146 157 168 179 1810 1911 2012 2113 2214 2315 2416 2517 2618 2719 2820 2921 3022 3123

Tháng 11

T2T3T4T5T6T7CN 124 225 326 427 528 629 730 81/10 92 103 114 125 136 147 158 169 1710 1811 1912 2013 2114 2215 2316 2417 2518 2619 2720 2821 2922 3023

Tháng 12

T2T3T4T5T6T7CN 124 225 326 427 528 629 730 81/11 92 103 114 125 136 147 158 169 1710 1811 1912 2013 2114 2215 2316 2417 2518 2619 2720 2821 2922 3023 3124
Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (mùng 1 âm ghi kèm tháng âm) · ô viền vàng = có ngày lễ. Nguồn: lichhay.com/lich-1999/

Năm 1999 có gì khác các năm khác?

Tết Nguyên Đán 1999 rơi vào ngày 16/2/1999, tức thứ Ba. Năm âm lịch này không có tháng nhuận. Trong 6 dịp lễ chính thức, có 2 dịp rơi đúng cuối tuần — thường được nghỉ bù nên lịch nghỉ thực tế có thể lệch so với ngày ghi trên lịch.

Dịp lễ chính thứcNgàyRơi vào
Giỗ Tổ Hùng Vương 25/4/1999 Chủ nhật
Quốc tế Lao động 1/5/1999 thứ Bảy

Tra cứu thêm cho năm 1999

Câu hỏi thường gặp

Tết Nguyên Đán 1999 là ngày nào dương lịch?

Tết Nguyên Đán 1999 (mùng 1 tháng 1 âm lịch) rơi vào ngày 16/2/1999 dương lịch. Tết năm sau là ngày 05/02/2000.

Năm 1999 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1999 là năm Kỷ Mão, con Mèo, mệnh Thành Đầu Thổ (ngũ hành Thổ).

Năm 1999 có những ngày lễ nào được nghỉ?

Các dịp lễ chính thức năm 1999: Tết Dương lịch (1/1), Tết Nguyên Đán (16/2), Giỗ Tổ Hùng Vương (25/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4), Quốc tế Lao động (1/5), Quốc khánh (2/9). Số ngày nghỉ thực tế do lịch nghỉ hằng năm của cơ quan quản lý quyết định, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Tết 1999 rơi vào thứ mấy?

Mùng 1 Tết 1999 (16/2/1999) rơi vào thứ Ba.

Lễ chính thức năm 1999 có dịp nào trùng cuối tuần không?

Có 2 dịp lễ chính thức năm 1999 rơi vào cuối tuần: Giỗ Tổ Hùng Vương (25/4, Chủ nhật), Quốc tế Lao động (1/5, thứ Bảy). Những dịp này thường được nghỉ bù.

Năm 1999 âm lịch có tháng nhuận không?

Trong năm dương lịch 1999 không có tháng nhuận âm lịch nào.