Lịch Hay
Lịch âm vạn niên

🗓️ Lịch âm 2000 — âm dương cả năm

Lịch vạn niên năm 2000: 12 tháng âm dương đối chiếu, ngày lễ, tiết khí và ngày tốt. Bấm vào một tháng để xem lưới lịch đầy đủ từng ngày.

Tết Nguyên Đán5/2/2000
Năm can chiCanh Thìn
Con giápRồng
MệnhBạch Lạp Kim
Lễ chính thức6 dịp

12 tháng năm 2000

Lịch ngày lễ năm 2000

Hàng nền vàng là dịp lễ chính thức theo quy định (6 dịp). Số ngày nghỉ thực tế mỗi năm do cơ quan quản lý công bố, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Ngày dươngNgày âmDịpLoại
1/1 — Tết Dương lịch Chính thức
29/1 23/12 âm lịch Ông Công Ông Táo Dân gian
5/2 1/1 âm lịch Tết Nguyên Đán Chính thức
14/2 — Lễ Tình nhân (Valentine) Dân gian
19/2 15/1 âm lịch Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu) Dân gian
8/3 — Quốc tế Phụ nữ Dân gian
7/4 3/3 âm lịch Tết Hàn thực Dân gian
14/4 10/3 âm lịch Giỗ Tổ Hùng Vương Chính thức
30/4 — Ngày Giải phóng miền Nam Chính thức
1/5 — Quốc tế Lao động Chính thức
18/5 15/4 âm lịch Lễ Phật Đản Dân gian
1/6 — Quốc tế Thiếu nhi Dân gian
6/6 5/5 âm lịch Tết Đoan Ngọ Dân gian
14/8 15/7 âm lịch Lễ Vu Lan (Rằm tháng 7) Dân gian
2/9 — Quốc khánh Chính thức
12/9 15/8 âm lịch Tết Trung Thu Dân gian
20/10 — Ngày Phụ nữ Việt Nam Dân gian
20/11 — Ngày Nhà giáo Việt Nam Dân gian
25/12 — Lễ Giáng sinh (Noel) Dân gian

Lịch cả năm 2000 — in được

Bấm In / Lưu PDF rồi chọn Lưu thành PDF (Save as PDF) trong hộp thoại in. Bản in bỏ hết thanh điều hướng, chỉ còn lịch — vừa 2 trang A4.

Lịch âm dương 2000 · năm Canh Thìn · Tết 5/2/2000 — lichhay.com

Tháng 1

T2T3T4T5T6T7CN 125 226 327 428 529 630 71/12 82 93 104 115 126 137 148 159 1610 1711 1812 1913 2014 2115 2216 2317 2418 2519 2620 2721 2822 2923 3024 3125

Tháng 2

T2T3T4T5T6T7CN 126 227 328 429 51/1 62 73 84 95 106 117 128 139 1410 1511 1612 1713 1814 1915 2016 2117 2218 2319 2420 2521 2622 2723 2824 2925

Tháng 3

T2T3T4T5T6T7CN 126 227 328 429 530 61/2 72 83 94 105 116 127 138 149 1510 1611 1712 1813 1914 2015 2116 2217 2318 2419 2520 2621 2722 2823 2924 3025 3126

Tháng 4

T2T3T4T5T6T7CN 127 228 329 430 51/3 62 73 84 95 106 117 128 139 1410 1511 1612 1713 1814 1915 2016 2117 2218 2319 2420 2521 2622 2723 2824 2925 3026

Tháng 5

T2T3T4T5T6T7CN 127 228 329 41/4 52 63 74 85 96 107 118 129 1310 1411 1512 1613 1714 1815 1916 2017 2118 2219 2320 2421 2522 2623 2724 2825 2926 3027 3128

Tháng 6

T2T3T4T5T6T7CN 129 21/5 32 43 54 65 76 87 98 109 1110 1211 1312 1413 1514 1615 1716 1817 1918 2019 2120 2221 2322 2423 2524 2625 2726 2827 2928 3029

Tháng 7

T2T3T4T5T6T7CN 130 21/6 32 43 54 65 76 87 98 109 1110 1211 1312 1413 1514 1615 1716 1817 1918 2019 2120 2221 2322 2423 2524 2625 2726 2827 2928 3029 311/7

Tháng 8

T2T3T4T5T6T7CN 12 23 34 45 56 67 78 89 910 1011 1112 1213 1314 1415 1516 1617 1718 1819 1920 2021 2122 2223 2324 2425 2526 2627 2728 2829 291/8 302 313

Tháng 9

T2T3T4T5T6T7CN 14 25 36 47 58 69 710 811 912 1013 1114 1215 1316 1417 1518 1619 1720 1821 1922 2023 2124 2225 2326 2427 2528 2629 2730 281/9 292 303

Tháng 10

T2T3T4T5T6T7CN 14 25 36 47 58 69 710 811 912 1013 1114 1215 1316 1417 1518 1619 1720 1821 1922 2023 2124 2225 2326 2427 2528 2629 271/10 282 293 304 315

Tháng 11

T2T3T4T5T6T7CN 16 27 38 49 510 611 712 813 914 1015 1116 1217 1318 1419 1520 1621 1722 1823 1924 2025 2126 2227 2328 2429 2530 261/11 272 283 294 305

Tháng 12

T2T3T4T5T6T7CN 16 27 38 49 510 611 712 813 914 1015 1116 1217 1318 1419 1520 1621 1722 1823 1924 2025 2126 2227 2328 2429 2530 261/12 272 283 294 305 316
Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (mùng 1 âm ghi kèm tháng âm) · ô viền vàng = có ngày lễ. Nguồn: lichhay.com/lich-2000/

Năm 2000 có gì khác các năm khác?

Tết Nguyên Đán 2000 rơi vào ngày 5/2/2000, tức thứ Bảy. Năm âm lịch này không có tháng nhuận. Trong 6 dịp lễ chính thức, có 4 dịp rơi đúng cuối tuần — thường được nghỉ bù nên lịch nghỉ thực tế có thể lệch so với ngày ghi trên lịch.

Dịp lễ chính thứcNgàyRơi vào
Tết Dương lịch 1/1/2000 thứ Bảy
Tết Nguyên Đán 5/2/2000 thứ Bảy
Ngày Giải phóng miền Nam 30/4/2000 Chủ nhật
Quốc khánh 2/9/2000 thứ Bảy

Tra cứu thêm cho năm 2000

Câu hỏi thường gặp

Tết Nguyên Đán 2000 là ngày nào dương lịch?

Tết Nguyên Đán 2000 (mùng 1 tháng 1 âm lịch) rơi vào ngày 5/2/2000 dương lịch. Tết năm sau là ngày 24/01/2001.

Năm 2000 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2000 là năm Canh Thìn, con Rồng, mệnh Bạch Lạp Kim (ngũ hành Kim).

Năm 2000 có những ngày lễ nào được nghỉ?

Các dịp lễ chính thức năm 2000: Tết Dương lịch (1/1), Tết Nguyên Đán (5/2), Giỗ Tổ Hùng Vương (14/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4), Quốc tế Lao động (1/5), Quốc khánh (2/9). Số ngày nghỉ thực tế do lịch nghỉ hằng năm của cơ quan quản lý quyết định, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Tết 2000 rơi vào thứ mấy?

Mùng 1 Tết 2000 (5/2/2000) rơi vào thứ Bảy.

Lễ chính thức năm 2000 có dịp nào trùng cuối tuần không?

Có 4 dịp lễ chính thức năm 2000 rơi vào cuối tuần: Tết Dương lịch (1/1, thứ Bảy), Tết Nguyên Đán (5/2, thứ Bảy), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4, Chủ nhật), Quốc khánh (2/9, thứ Bảy). Những dịp này thường được nghỉ bù.

Năm 2000 âm lịch có tháng nhuận không?

Trong năm dương lịch 2000 không có tháng nhuận âm lịch nào.