Lịch Hay
Lịch âm vạn niên

🗓️ Lịch âm 2002 — âm dương cả năm

Lịch vạn niên năm 2002: 12 tháng âm dương đối chiếu, ngày lễ, tiết khí và ngày tốt. Bấm vào một tháng để xem lưới lịch đầy đủ từng ngày.

Tết Nguyên Đán12/2/2002
Năm can chiNhâm Ngọ
Con giápNgựa
MệnhDương Liễu Mộc
Lễ chính thức6 dịp

12 tháng năm 2002

Lịch ngày lễ năm 2002

Hàng nền vàng là dịp lễ chính thức theo quy định (6 dịp). Số ngày nghỉ thực tế mỗi năm do cơ quan quản lý công bố, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Ngày dươngNgày âmDịpLoại
1/1 — Tết Dương lịch Chính thức
4/2 23/12 âm lịch Ông Công Ông Táo Dân gian
12/2 1/1 âm lịch Tết Nguyên Đán Chính thức
14/2 — Lễ Tình nhân (Valentine) Dân gian
26/2 15/1 âm lịch Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu) Dân gian
8/3 — Quốc tế Phụ nữ Dân gian
15/4 3/3 âm lịch Tết Hàn thực Dân gian
22/4 10/3 âm lịch Giỗ Tổ Hùng Vương Chính thức
30/4 — Ngày Giải phóng miền Nam Chính thức
1/5 — Quốc tế Lao động Chính thức
26/5 15/4 âm lịch Lễ Phật Đản Dân gian
1/6 — Quốc tế Thiếu nhi Dân gian
15/6 5/5 âm lịch Tết Đoan Ngọ Dân gian
23/8 15/7 âm lịch Lễ Vu Lan (Rằm tháng 7) Dân gian
2/9 — Quốc khánh Chính thức
21/9 15/8 âm lịch Tết Trung Thu Dân gian
20/10 — Ngày Phụ nữ Việt Nam Dân gian
20/11 — Ngày Nhà giáo Việt Nam Dân gian
25/12 — Lễ Giáng sinh (Noel) Dân gian

Lịch cả năm 2002 — in được

Bấm In / Lưu PDF rồi chọn Lưu thành PDF (Save as PDF) trong hộp thoại in. Bản in bỏ hết thanh điều hướng, chỉ còn lịch — vừa 2 trang A4.

Lịch âm dương 2002 · năm Nhâm Ngọ · Tết 12/2/2002 — lichhay.com

Tháng 1

T2T3T4T5T6T7CN 118 219 320 421 522 623 724 825 926 1027 1128 1229 131/12 142 153 164 175 186 197 208 219 2210 2311 2412 2513 2614 2715 2816 2917 3018 3119

Tháng 2

T2T3T4T5T6T7CN 120 221 322 423 524 625 726 827 928 1029 1130 121/1 132 143 154 165 176 187 198 209 2110 2211 2312 2413 2514 2615 2716 2817

Tháng 3

T2T3T4T5T6T7CN 118 219 320 421 522 623 724 825 926 1027 1128 1229 1330 141/2 152 163 174 185 196 207 218 229 2310 2411 2512 2613 2714 2815 2916 3017 3118

Tháng 4

T2T3T4T5T6T7CN 119 220 321 422 523 624 725 826 927 1028 1129 1230 131/3 142 153 164 175 186 197 208 219 2210 2311 2412 2513 2614 2715 2816 2917 3018

Tháng 5

T2T3T4T5T6T7CN 119 220 321 422 523 624 725 826 927 1028 1129 121/4 132 143 154 165 176 187 198 209 2110 2211 2312 2413 2514 2615 2716 2817 2918 3019 3120

Tháng 6

T2T3T4T5T6T7CN 121 222 323 424 525 626 727 828 929 1030 111/5 122 133 144 155 166 177 188 199 2010 2111 2212 2313 2414 2515 2616 2717 2818 2919 3020

Tháng 7

T2T3T4T5T6T7CN 121 222 323 424 525 626 727 828 929 101/6 112 123 134 145 156 167 178 189 1910 2011 2112 2213 2314 2415 2516 2617 2718 2819 2920 3021 3122

Tháng 8

T2T3T4T5T6T7CN 123 224 325 426 527 628 729 830 91/7 102 113 124 135 146 157 168 179 1810 1911 2012 2113 2214 2315 2416 2517 2618 2719 2820 2921 3022 3123

Tháng 9

T2T3T4T5T6T7CN 124 225 326 427 528 629 71/8 82 93 104 115 126 137 148 159 1610 1711 1812 1913 2014 2115 2216 2317 2418 2519 2620 2721 2822 2923 3024

Tháng 10

T2T3T4T5T6T7CN 125 226 327 428 529 61/9 72 83 94 105 116 127 138 149 1510 1611 1712 1813 1914 2015 2116 2217 2318 2419 2520 2621 2722 2823 2924 3025 3126

Tháng 11

T2T3T4T5T6T7CN 127 228 329 430 51/10 62 73 84 95 106 117 128 139 1410 1511 1612 1713 1814 1915 2016 2117 2218 2319 2420 2521 2622 2723 2824 2925 3026

Tháng 12

T2T3T4T5T6T7CN 127 228 329 41/11 52 63 74 85 96 107 118 129 1310 1411 1512 1613 1714 1815 1916 2017 2118 2219 2320 2421 2522 2623 2724 2825 2926 3027 3128
Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (mùng 1 âm ghi kèm tháng âm) · ô viền vàng = có ngày lễ. Nguồn: lichhay.com/lich-2002/

Năm 2002 có gì khác các năm khác?

Tết Nguyên Đán 2002 rơi vào ngày 12/2/2002, tức thứ Ba. Năm âm lịch này không có tháng nhuận. Trong 6 dịp lễ chính thức của năm 2002, không dịp nào rơi vào cuối tuần — lịch nghỉ thường trùng khít ngày ghi trên lịch.

Tra cứu thêm cho năm 2002

Câu hỏi thường gặp

Tết Nguyên Đán 2002 là ngày nào dương lịch?

Tết Nguyên Đán 2002 (mùng 1 tháng 1 âm lịch) rơi vào ngày 12/2/2002 dương lịch. Tết năm sau là ngày 01/02/2003.

Năm 2002 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2002 là năm Nhâm Ngọ, con Ngựa, mệnh Dương Liễu Mộc (ngũ hành Mộc).

Năm 2002 có những ngày lễ nào được nghỉ?

Các dịp lễ chính thức năm 2002: Tết Dương lịch (1/1), Tết Nguyên Đán (12/2), Giỗ Tổ Hùng Vương (22/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4), Quốc tế Lao động (1/5), Quốc khánh (2/9). Số ngày nghỉ thực tế do lịch nghỉ hằng năm của cơ quan quản lý quyết định, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Tết 2002 rơi vào thứ mấy?

Mùng 1 Tết 2002 (12/2/2002) rơi vào thứ Ba.

Lễ chính thức năm 2002 có dịp nào trùng cuối tuần không?

Không — cả 6 dịp lễ chính thức năm 2002 đều rơi vào ngày trong tuần.

Năm 2002 âm lịch có tháng nhuận không?

Trong năm dương lịch 2002 không có tháng nhuận âm lịch nào.