Lịch Hay
Lịch âm vạn niên

🗓️ Lịch âm 2003 — âm dương cả năm

Lịch vạn niên năm 2003: 12 tháng âm dương đối chiếu, ngày lễ, tiết khí và ngày tốt. Bấm vào một tháng để xem lưới lịch đầy đủ từng ngày.

Tết Nguyên Đán1/2/2003
Năm can chiQuý Mùi
Con giápDê
MệnhDương Liễu Mộc
Lễ chính thức6 dịp

12 tháng năm 2003

Lịch ngày lễ năm 2003

Hàng nền vàng là dịp lễ chính thức theo quy định (6 dịp). Số ngày nghỉ thực tế mỗi năm do cơ quan quản lý công bố, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Ngày dươngNgày âmDịpLoại
1/1 — Tết Dương lịch Chính thức
25/1 23/12 âm lịch Ông Công Ông Táo Dân gian
1/2 1/1 âm lịch Tết Nguyên Đán Chính thức
14/2 — Lễ Tình nhân (Valentine) Dân gian
15/2 15/1 âm lịch Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu) Dân gian
8/3 — Quốc tế Phụ nữ Dân gian
4/4 3/3 âm lịch Tết Hàn thực Dân gian
11/4 10/3 âm lịch Giỗ Tổ Hùng Vương Chính thức
30/4 — Ngày Giải phóng miền Nam Chính thức
1/5 — Quốc tế Lao động Chính thức
15/5 15/4 âm lịch Lễ Phật Đản Dân gian
1/6 — Quốc tế Thiếu nhi Dân gian
4/6 5/5 âm lịch Tết Đoan Ngọ Dân gian
12/8 15/7 âm lịch Lễ Vu Lan (Rằm tháng 7) Dân gian
2/9 — Quốc khánh Chính thức
11/9 15/8 âm lịch Tết Trung Thu Dân gian
20/10 — Ngày Phụ nữ Việt Nam Dân gian
20/11 — Ngày Nhà giáo Việt Nam Dân gian
25/12 — Lễ Giáng sinh (Noel) Dân gian

Lịch cả năm 2003 — in được

Bấm In / Lưu PDF rồi chọn Lưu thành PDF (Save as PDF) trong hộp thoại in. Bản in bỏ hết thanh điều hướng, chỉ còn lịch — vừa 2 trang A4.

Lịch âm dương 2003 · năm Quý Mùi · Tết 1/2/2003 — lichhay.com

Tháng 1

T2T3T4T5T6T7CN 129 230 31/12 42 53 64 75 86 97 108 119 1210 1311 1412 1513 1614 1715 1816 1917 2018 2119 2220 2321 2422 2523 2624 2725 2826 2927 3028 3129

Tháng 2

T2T3T4T5T6T7CN 11/1 22 33 44 55 66 77 88 99 1010 1111 1212 1313 1414 1515 1616 1717 1818 1919 2020 2121 2222 2323 2424 2525 2626 2727 2828

Tháng 3

T2T3T4T5T6T7CN 129 230 31/2 42 53 64 75 86 97 108 119 1210 1311 1412 1513 1614 1715 1816 1917 2018 2119 2220 2321 2422 2523 2624 2725 2826 2927 3028 3129

Tháng 4

T2T3T4T5T6T7CN 130 21/3 32 43 54 65 76 87 98 109 1110 1211 1312 1413 1514 1615 1716 1817 1918 2019 2120 2221 2322 2423 2524 2625 2726 2827 2928 3029

Tháng 5

T2T3T4T5T6T7CN 11/4 22 33 44 55 66 77 88 99 1010 1111 1212 1313 1414 1515 1616 1717 1818 1919 2020 2121 2222 2323 2424 2525 2626 2727 2828 2929 3030 311/5

Tháng 6

T2T3T4T5T6T7CN 12 23 34 45 56 67 78 89 910 1011 1112 1213 1314 1415 1516 1617 1718 1819 1920 2021 2122 2223 2324 2425 2526 2627 2728 2829 2930 301/6

Tháng 7

T2T3T4T5T6T7CN 12 23 34 45 56 67 78 89 910 1011 1112 1213 1314 1415 1516 1617 1718 1819 1920 2021 2122 2223 2324 2425 2526 2627 2728 2829 291/7 302 313

Tháng 8

T2T3T4T5T6T7CN 14 25 36 47 58 69 710 811 912 1013 1114 1215 1316 1417 1518 1619 1720 1821 1922 2023 2124 2225 2326 2427 2528 2629 2730 281/8 292 303 314

Tháng 9

T2T3T4T5T6T7CN 15 26 37 48 59 610 711 812 913 1014 1115 1216 1317 1418 1519 1620 1721 1822 1923 2024 2125 2226 2327 2428 2529 261/9 272 283 294 305

Tháng 10

T2T3T4T5T6T7CN 16 27 38 49 510 611 712 813 914 1015 1116 1217 1318 1419 1520 1621 1722 1823 1924 2025 2126 2227 2328 2429 251/10 262 273 284 295 306 317

Tháng 11

T2T3T4T5T6T7CN 18 29 310 411 512 613 714 815 916 1017 1118 1219 1320 1421 1522 1623 1724 1825 1926 2027 2128 2229 2330 241/11 252 263 274 285 296 307

Tháng 12

T2T3T4T5T6T7CN 18 29 310 411 512 613 714 815 916 1017 1118 1219 1320 1421 1522 1623 1724 1825 1926 2027 2128 2229 231/12 242 253 264 275 286 297 308 319
Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (mùng 1 âm ghi kèm tháng âm) · ô viền vàng = có ngày lễ. Nguồn: lichhay.com/lich-2003/

Năm 2003 có gì khác các năm khác?

Tết Nguyên Đán 2003 rơi vào ngày 1/2/2003, tức thứ Bảy. Năm âm lịch này không có tháng nhuận. Trong 6 dịp lễ chính thức, có 1 dịp rơi đúng cuối tuần — thường được nghỉ bù nên lịch nghỉ thực tế có thể lệch so với ngày ghi trên lịch.

Dịp lễ chính thứcNgàyRơi vào
Tết Nguyên Đán 1/2/2003 thứ Bảy

Tra cứu thêm cho năm 2003

Câu hỏi thường gặp

Tết Nguyên Đán 2003 là ngày nào dương lịch?

Tết Nguyên Đán 2003 (mùng 1 tháng 1 âm lịch) rơi vào ngày 1/2/2003 dương lịch. Tết năm sau là ngày 22/01/2004.

Năm 2003 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2003 là năm Quý Mùi, con Dê, mệnh Dương Liễu Mộc (ngũ hành Mộc).

Năm 2003 có những ngày lễ nào được nghỉ?

Các dịp lễ chính thức năm 2003: Tết Dương lịch (1/1), Tết Nguyên Đán (1/2), Giỗ Tổ Hùng Vương (11/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4), Quốc tế Lao động (1/5), Quốc khánh (2/9). Số ngày nghỉ thực tế do lịch nghỉ hằng năm của cơ quan quản lý quyết định, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Tết 2003 rơi vào thứ mấy?

Mùng 1 Tết 2003 (1/2/2003) rơi vào thứ Bảy.

Lễ chính thức năm 2003 có dịp nào trùng cuối tuần không?

Có 1 dịp lễ chính thức năm 2003 rơi vào cuối tuần: Tết Nguyên Đán (1/2, thứ Bảy). Những dịp này thường được nghỉ bù.

Năm 2003 âm lịch có tháng nhuận không?

Trong năm dương lịch 2003 không có tháng nhuận âm lịch nào.