Lịch Hay
Lịch âm vạn niên

🗓️ Lịch âm 2055 — âm dương cả năm

Lịch vạn niên năm 2055: 12 tháng âm dương đối chiếu, ngày lễ, tiết khí và ngày tốt. Bấm vào một tháng để xem lưới lịch đầy đủ từng ngày.

Tết Nguyên Đán28/1/2055
Lễ chính thức6 dịp

12 tháng năm 2055

Lịch ngày lễ năm 2055

Hàng nền vàng là dịp lễ chính thức theo quy định (6 dịp). Số ngày nghỉ thực tế mỗi năm do cơ quan quản lý công bố, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Ngày dươngNgày âmDịpLoại
1/1 — Tết Dương lịch Chính thức
20/1 23/12 âm lịch Ông Công Ông Táo Dân gian
28/1 1/1 âm lịch Tết Nguyên Đán Chính thức
11/2 15/1 âm lịch Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu) Dân gian
14/2 — Lễ Tình nhân (Valentine) Dân gian
8/3 — Quốc tế Phụ nữ Dân gian
30/3 3/3 âm lịch Tết Hàn thực Dân gian
6/4 10/3 âm lịch Giỗ Tổ Hùng Vương Chính thức
30/4 — Ngày Giải phóng miền Nam Chính thức
1/5 — Quốc tế Lao động Chính thức
11/5 15/4 âm lịch Lễ Phật Đản Dân gian
30/5 5/5 âm lịch Tết Đoan Ngọ Dân gian
1/6 — Quốc tế Thiếu nhi Dân gian
2/9 — Quốc khánh Chính thức
6/9 15/7 âm lịch Lễ Vu Lan (Rằm tháng 7) Dân gian
5/10 15/8 âm lịch Tết Trung Thu Dân gian
20/10 — Ngày Phụ nữ Việt Nam Dân gian
20/11 — Ngày Nhà giáo Việt Nam Dân gian
25/12 — Lễ Giáng sinh (Noel) Dân gian

Lịch cả năm 2055 — in được

Bấm In / Lưu PDF rồi chọn Lưu thành PDF (Save as PDF) trong hộp thoại in. Bản in bỏ hết thanh điều hướng, chỉ còn lịch — vừa 2 trang A4.

Lịch âm dương 2055 · Tết 28/1/2055 — lichhay.com

Tháng 1

T2T3T4T5T6T7CN 14 25 36 47 58 69 710 811 912 1013 1114 1215 1316 1417 1518 1619 1720 1821 1922 2023 2124 2225 2326 2427 2528 2629 2730 281/1 292 303 314

Tháng 2

T2T3T4T5T6T7CN 15 26 37 48 59 610 711 812 913 1014 1115 1216 1317 1418 1519 1620 1721 1822 1923 2024 2125 2226 2327 2428 2529 261/2 272 283

Tháng 3

T2T3T4T5T6T7CN 14 25 36 47 58 69 710 811 912 1013 1114 1215 1316 1417 1518 1619 1720 1821 1922 2023 2124 2225 2326 2427 2528 2629 2730 281/3 292 303 314

Tháng 4

T2T3T4T5T6T7CN 15 26 37 48 59 610 711 812 913 1014 1115 1216 1317 1418 1519 1620 1721 1822 1923 2024 2125 2226 2327 2428 2529 2630 271/4 282 293 304

Tháng 5

T2T3T4T5T6T7CN 15 26 37 48 59 610 711 812 913 1014 1115 1216 1317 1418 1519 1620 1721 1822 1923 2024 2125 2226 2327 2428 2529 261/5 272 283 294 305 316

Tháng 6

T2T3T4T5T6T7CN 17 28 39 410 511 612 713 814 915 1016 1117 1218 1319 1420 1521 1622 1723 1824 1925 2026 2127 2228 2329 2430 251/6 262 273 284 295 306

Tháng 7

T2T3T4T5T6T7CN 17 28 39 410 511 612 713 814 915 1016 1117 1218 1319 1420 1521 1622 1723 1824 1925 2026 2127 2228 2329 241/6 252 263 274 285 296 307 318

Tháng 8

T2T3T4T5T6T7CN 19 210 311 412 513 614 715 816 917 1018 1119 1220 1321 1422 1523 1624 1725 1826 1927 2028 2129 2230 231/7 242 253 264 275 286 297 308 319

Tháng 9

T2T3T4T5T6T7CN 110 211 312 413 514 615 716 817 918 1019 1120 1221 1322 1423 1524 1625 1726 1827 1928 2029 211/8 222 233 244 255 266 277 288 299 3010

Tháng 10

T2T3T4T5T6T7CN 111 212 313 414 515 616 717 818 919 1020 1121 1222 1323 1424 1525 1626 1727 1828 1929 201/9 212 223 234 245 256 267 278 289 2910 3011 3112

Tháng 11

T2T3T4T5T6T7CN 113 214 315 416 517 618 719 820 921 1022 1123 1224 1325 1426 1527 1628 1729 1830 191/10 202 213 224 235 246 257 268 279 2810 2911 3012

Tháng 12

T2T3T4T5T6T7CN 113 214 315 416 517 618 719 820 921 1022 1123 1224 1325 1426 1527 1628 1729 181/11 192 203 214 225 236 247 258 269 2710 2811 2912 3013 3114
Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (mùng 1 âm ghi kèm tháng âm) · ô viền vàng = có ngày lễ. Nguồn: lichhay.com/lich-2055/

Năm 2055 có gì khác các năm khác?

Tết Nguyên Đán 2055 rơi vào ngày 28/1/2055, tức thứ Năm. Năm âm lịch này có tháng 6 âm nhuận, nên khoảng cách giữa hai Tết dài hơn bình thường. Trong 6 dịp lễ chính thức, có 1 dịp rơi đúng cuối tuần — thường được nghỉ bù nên lịch nghỉ thực tế có thể lệch so với ngày ghi trên lịch.

Dịp lễ chính thứcNgàyRơi vào
Quốc tế Lao động 1/5/2055 thứ Bảy

Tra cứu thêm cho năm 2055

Câu hỏi thường gặp

Tết Nguyên Đán 2055 là ngày nào dương lịch?

Tết Nguyên Đán 2055 (mùng 1 tháng 1 âm lịch) rơi vào ngày 28/1/2055 dương lịch.

Năm 2055 có những ngày lễ nào được nghỉ?

Các dịp lễ chính thức năm 2055: Tết Dương lịch (1/1), Tết Nguyên Đán (28/1), Giỗ Tổ Hùng Vương (6/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4), Quốc tế Lao động (1/5), Quốc khánh (2/9). Số ngày nghỉ thực tế do lịch nghỉ hằng năm của cơ quan quản lý quyết định, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Tết 2055 rơi vào thứ mấy?

Mùng 1 Tết 2055 (28/1/2055) rơi vào thứ Năm.

Lễ chính thức năm 2055 có dịp nào trùng cuối tuần không?

Có 1 dịp lễ chính thức năm 2055 rơi vào cuối tuần: Quốc tế Lao động (1/5, thứ Bảy). Những dịp này thường được nghỉ bù.

Năm 2055 âm lịch có tháng nhuận không?

Có — tháng nhuận âm lịch xuất hiện trong khoảng tháng 7, 8 dương lịch năm 2055.