Lịch Hay
Lịch âm vạn niên

🗓️ Lịch âm 2056 — âm dương cả năm

Lịch vạn niên năm 2056: 12 tháng âm dương đối chiếu, ngày lễ, tiết khí và ngày tốt. Bấm vào một tháng để xem lưới lịch đầy đủ từng ngày.

Tết Nguyên Đán15/2/2056
Lễ chính thức6 dịp

12 tháng năm 2056

Lịch ngày lễ năm 2056

Hàng nền vàng là dịp lễ chính thức theo quy định (6 dịp). Số ngày nghỉ thực tế mỗi năm do cơ quan quản lý công bố, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Ngày dươngNgày âmDịpLoại
1/1 — Tết Dương lịch Chính thức
8/2 23/12 âm lịch Ông Công Ông Táo Dân gian
14/2 — Lễ Tình nhân (Valentine) Dân gian
15/2 1/1 âm lịch Tết Nguyên Đán Chính thức
29/2 15/1 âm lịch Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu) Dân gian
8/3 — Quốc tế Phụ nữ Dân gian
17/4 3/3 âm lịch Tết Hàn thực Dân gian
24/4 10/3 âm lịch Giỗ Tổ Hùng Vương Chính thức
30/4 — Ngày Giải phóng miền Nam Chính thức
1/5 — Quốc tế Lao động Chính thức
28/5 15/4 âm lịch Lễ Phật Đản Dân gian
1/6 — Quốc tế Thiếu nhi Dân gian
17/6 5/5 âm lịch Tết Đoan Ngọ Dân gian
25/8 15/7 âm lịch Lễ Vu Lan (Rằm tháng 7) Dân gian
2/9 — Quốc khánh Chính thức
24/9 15/8 âm lịch Tết Trung Thu Dân gian
20/10 — Ngày Phụ nữ Việt Nam Dân gian
20/11 — Ngày Nhà giáo Việt Nam Dân gian
25/12 — Lễ Giáng sinh (Noel) Dân gian

Lịch cả năm 2056 — in được

Bấm In / Lưu PDF rồi chọn Lưu thành PDF (Save as PDF) trong hộp thoại in. Bản in bỏ hết thanh điều hướng, chỉ còn lịch — vừa 2 trang A4.

Lịch âm dương 2056 · Tết 15/2/2056 — lichhay.com

Tháng 1

T2T3T4T5T6T7CN 115 216 317 418 519 620 721 822 923 1024 1125 1226 1327 1428 1529 1630 171/12 182 193 204 215 226 237 248 259 2610 2711 2812 2913 3014 3115

Tháng 2

T2T3T4T5T6T7CN 116 217 318 419 520 621 722 823 924 1025 1126 1227 1328 1429 151/1 162 173 184 195 206 217 228 239 2410 2511 2612 2713 2814 2915

Tháng 3

T2T3T4T5T6T7CN 116 217 318 419 520 621 722 823 924 1025 1126 1227 1328 1429 1530 161/2 172 183 194 205 216 227 238 249 2510 2611 2712 2813 2914 3015 3116

Tháng 4

T2T3T4T5T6T7CN 117 218 319 420 521 622 723 824 925 1026 1127 1228 1329 1430 151/3 162 173 184 195 206 217 228 239 2410 2511 2612 2713 2814 2915 3016

Tháng 5

T2T3T4T5T6T7CN 117 218 319 420 521 622 723 824 925 1026 1127 1228 1329 141/4 152 163 174 185 196 207 218 229 2310 2411 2512 2613 2714 2815 2916 3017 3118

Tháng 6

T2T3T4T5T6T7CN 119 220 321 422 523 624 725 826 927 1028 1129 1230 131/5 142 153 164 175 186 197 208 219 2210 2311 2412 2513 2614 2715 2816 2917 3018

Tháng 7

T2T3T4T5T6T7CN 119 220 321 422 523 624 725 826 927 1028 1129 1230 131/6 142 153 164 175 186 197 208 219 2210 2311 2412 2513 2614 2715 2816 2917 3018 3119

Tháng 8

T2T3T4T5T6T7CN 120 221 322 423 524 625 726 827 928 1029 111/7 122 133 144 155 166 177 188 199 2010 2111 2212 2313 2414 2515 2616 2717 2818 2919 3020 3121

Tháng 9

T2T3T4T5T6T7CN 122 223 324 425 526 627 728 829 930 101/8 112 123 134 145 156 167 178 189 1910 2011 2112 2213 2314 2415 2516 2617 2718 2819 2920 3021

Tháng 10

T2T3T4T5T6T7CN 122 223 324 425 526 627 728 829 91/9 102 113 124 135 146 157 168 179 1810 1911 2012 2113 2214 2315 2416 2517 2618 2719 2820 2921 3022 3123

Tháng 11

T2T3T4T5T6T7CN 124 225 326 427 528 629 71/10 82 93 104 115 126 137 148 159 1610 1711 1812 1913 2014 2115 2216 2317 2418 2519 2620 2721 2822 2923 3024

Tháng 12

T2T3T4T5T6T7CN 125 226 327 428 529 630 71/11 82 93 104 115 126 137 148 159 1610 1711 1812 1913 2014 2115 2216 2317 2418 2519 2620 2721 2822 2923 3024 3125
Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (mùng 1 âm ghi kèm tháng âm) · ô viền vàng = có ngày lễ. Nguồn: lichhay.com/lich-2056/

Năm 2056 có gì khác các năm khác?

Tết Nguyên Đán 2056 rơi vào ngày 15/2/2056, tức thứ Ba. Năm âm lịch này không có tháng nhuận. Trong 6 dịp lễ chính thức, có 3 dịp rơi đúng cuối tuần — thường được nghỉ bù nên lịch nghỉ thực tế có thể lệch so với ngày ghi trên lịch.

Dịp lễ chính thứcNgàyRơi vào
Tết Dương lịch 1/1/2056 thứ Bảy
Ngày Giải phóng miền Nam 30/4/2056 Chủ nhật
Quốc khánh 2/9/2056 thứ Bảy

Tra cứu thêm cho năm 2056

Câu hỏi thường gặp

Tết Nguyên Đán 2056 là ngày nào dương lịch?

Tết Nguyên Đán 2056 (mùng 1 tháng 1 âm lịch) rơi vào ngày 15/2/2056 dương lịch.

Năm 2056 có những ngày lễ nào được nghỉ?

Các dịp lễ chính thức năm 2056: Tết Dương lịch (1/1), Tết Nguyên Đán (15/2), Giỗ Tổ Hùng Vương (24/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4), Quốc tế Lao động (1/5), Quốc khánh (2/9). Số ngày nghỉ thực tế do lịch nghỉ hằng năm của cơ quan quản lý quyết định, có thể gộp hoặc nghỉ bù.

Tết 2056 rơi vào thứ mấy?

Mùng 1 Tết 2056 (15/2/2056) rơi vào thứ Ba.

Lễ chính thức năm 2056 có dịp nào trùng cuối tuần không?

Có 3 dịp lễ chính thức năm 2056 rơi vào cuối tuần: Tết Dương lịch (1/1, thứ Bảy), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4, Chủ nhật), Quốc khánh (2/9, thứ Bảy). Những dịp này thường được nghỉ bù.

Năm 2056 âm lịch có tháng nhuận không?

Trong năm dương lịch 2056 không có tháng nhuận âm lịch nào.