📅 Lịch âm tháng 1/2000
Lịch âm dương đối chiếu đầy đủ 31 ngày của tháng 1/2000. Tháng này ứng với tháng 11 âm sang tháng 12 âm, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mão. Bấm vào một ngày để xem can chi, trực, sao và giờ hoàng đạo của ngày đó.
Lưới lịch âm dương tháng 1/2000
Số nhỏ màu mờ là ngày âm lịch; ngày mùng 1 âm được in đậm kèm số tháng âm. Chấm màu góc phải là đánh giá tốt – xấu của ngày.
Ngày lễ trong tháng 1/2000
| Ngày dương | Ngày âm | Dịp |
|---|---|---|
| 1/1/2000 | 25/11 âm | Tết Dương lịch |
| 29/1/2000 | 23/12 âm | Ông Công Ông Táo |
Tiết khí tháng 1/2000
| Ngày | Tiết khí |
|---|---|
| 7/1 | Tiểu Hàn |
| 22/1 | Đại Hàn |
Chọn ngày tốt theo việc trong tháng 1/2000
Lưới trên đánh giá ngày theo mặt chung. Muốn chọn ngày cho một việc cụ thể thì xem theo việc — mỗi việc hợp với trực khác nhau:
12 tháng năm 2000
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2000 có bao nhiêu ngày?
Tháng 1 năm 2000 có 31 ngày dương lịch, ứng với tháng 11 âm sang tháng 12 âm.
Tháng 1/2000 có bao nhiêu ngày tốt?
Theo 12 trực và sao tốt – xấu, tháng 1/2000 có 7 ngày được xếp loại ngày tốt, 9 ngày nên tránh, 6 ngày Tam Nương và 9 ngày bình thường.
Tháng 1/2000 là tháng gì theo can chi?
Tháng 1/2000 là tháng Bính Tý, thuộc năm Kỷ Mão.
Tháng 1/2000 có ngày lễ nào?
Tháng 1/2000 có: Tết Dương lịch (1/1), Ông Công Ông Táo (29/1).
Tiết khí nào rơi vào tháng 1/2000?
Tháng 1/2000 có tiết Tiểu Hàn ngày 7/1, Đại Hàn ngày 22/1.


