Chủ Nhật, 2/4/2028
lichhay.com
Lịch Hay
Lịch vạn niên · Xem ngày tốt xấu
Hôm nay
Bình thường · Trực Trừ
🔄 Đổi ngày Âm ↔ Dương
Nhập ngày Dương lịch để xem ngày Âm lịch tương ứng
Nhập ngày và bấm "Chuyển đổi" để xem kết quả
→ Bản đầy đủ: đổi lịch 1900 – 2100, tháng nhuận, kèm can chi
⚖ So sánh hai ngày
Nhập 2 ngày Dương lịch để so sánh chi tiết âm lịch, can chi, ngày tốt/xấu

Ngày A

Ngày B

Lịch âm ngàyChủ Nhật, 2/4/2028Ngày Đinh Tỵ · Trực Trừ

☀ Dương lịch Chủ Nhật
tháng 4
năm 2028
Ngày
Đinh Tỵ
☾ Âm lịch Năm Mậu Thân
8
/ tháng 3
âm lịch
Tháng
Bính Thìn
Bình thường
Trực ngày
Trừ — Loại bỏ điều xấu, dọn dẹp
Tiết khí
—
28 Tú
Ngũ hành
Hỏa
Sao tốt

Tứ trụ ngày

NămMậu Thân
ThángBính Thìn
NgàyĐinh Tỵ
Hành Hỏa
28 TúChủy

Sao chiếu ngày

◆ Sinh Khí Cát tinh
Xuất hành, giao dịch đều tốt
◇ Lôi Công Hung tinh
Tránh xuất hành xa, đi đường
Trừ
Trực ngày

Trực Trừ

Loại bỏ điều xấu, dọn dẹp
Đánh giá
● Bình thường
✓Nên làm
Dọn dẹp
Trị bệnh
Bỏ thói quen xấu
✕Kiêng kỵ
Cưới hỏi
Khai trương

Hướng xuất hành

BĐNT
Hỷ Thần
Nam
Vui vẻ thuận lợi
BĐNT
Tài Thần
Tây
Cầu tài lộc
BĐNT
Quý Nhân
Đông Nam
Gặp người giúp

Ngũ hành ngày

Hôm nay: Hỏa · tương sinh Thổ
木
Mộc
Sinh ta
Hôm nay
火
Hỏa
Hôm nay
土
Thổ
Được sinh
金
Kim
Bị khắc
水
Thủy
Khắc ta
Màu hợp
Đỏ · Cam
Tăng vận khí ngày hành Hỏa

Thuỷ triều & con nước

— m
Nước trung bình
Đỉnh — Chân —

Giờ Hoàng đạo

6 giờ
Dần
03–05h
Mão
05–07h
Tỵ
09–11h
Thân
15–17h
Dậu
17–19h
Hợi
21–23h

Giờ Hắc đạo

Tý 23–01h
Sửu 01–03h
Thìn 07–09h
Ngọ 11–13h
Mùi 13–15h
Tuất 19–21h
Quảng cáo · 300 × 340
Vị trí quảng cáo
Liên hệ Lịch Hay để đặt quảng cáo
Diễn giải chi tiết · 2/4/2028

Lịch âm ngày 2 tháng 4 năm 2028 — ngày Đinh Tỵ, trực Trừ

Toàn bộ số liệu lịch âm dương của Chủ Nhật 2/4/2028: can chi tứ trụ, ngũ hành, sao chiếu mệnh, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành — kèm cách đọc từng con số.

Tổng quan ngày 2/4/2028

Lịch âm ngày 2/4/2028 rơi vào mùng 8 tháng 3 năm Mậu Thân, tức Chủ Nhật. Theo lịch tiết khí, ngày nằm trong tiết không đặc biệt. Hành của ngày là Hỏa; đặt cạnh hành bản mệnh thì thành quan hệ tương sinh thổ — chỗ này quyết định ngày nâng hay cản việc của riêng bạn.

Đánh giá ngày — Trực Trừ

Vòng kiến trừ xếp ngày này vào Trực Trừ — loại bỏ điều xấu, dọn dẹp Gộp lại, ngày được chấm là Bình thường. Tứ trụ đầy đủ: Mậu Thân – Bính Thìn – Đinh Tỵ, nghĩa là ngày can Đinh gặp chi Tỵ.

Trong Nhị thập bát tú, ngày ứng với sao Chủy. Chu kỳ 28 ngày này là một thước đo cát hung độc lập với trực, nên hai bên có thể không cùng chiều — gặp lúc lệch nhau thì xét việc cụ thể mà chọn. Sao lành chiếu ngày là Sinh Khí (xuất hành, giao dịch đều tốt), còn sao gây khó là Lôi Công (tránh xuất hành xa, đi đường).

Việc nên làm — kiêng kỵ trong ngày

Trực Trừ mở đường cho các việc: dọn dẹp, trị bệnh, bỏ thói quen xấu. Nếu bạn đã chuẩn bị xong cho một việc trọng — ký kết, khai trương, động thổ — thì đây là ngày đáng chọn chứ không chỉ đáng xem.

Phần nên kiêng: cưới hỏi, khai trương. Danh sách này không phải điều cấm, mà là những việc ngày không đỡ cho bạn; nếu buộc phải làm, hãy chọn giờ hoàng đạo bên dưới và thu nhỏ quy mô lại.

Giờ hoàng đạo trong ngày

Ngày Đinh Tỵ chia ra 6 khung hoàng đạo: Dần (03–05h), Mão (05–07h), Tỵ (09–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Hợi (21–23h). Giờ là lớp lọc cuối sau khi đã chọn được ngày — cùng một việc, đặt trong khung hoàng đạo vẫn hơn đặt ngoài. Trong số đó, khung Dần mở ngày và khung Hợi đóng ngày là hai mốc người xưa chuộng nhất.

Hướng xuất hành tốt

Ba phương cát của ngày: hướng Nam là Hỷ Thần, dành cho việc vui và hỷ sự; hướng Tây là Tài Thần, dành cho tiền và giao dịch; hướng Đông Nam là Quý Nhân, dành cho việc cần người đỡ. Phép dùng là chọn phương theo mục đích chuyến đi: bước ra hướng đó trước, rồi mới đi tiếp về đích thật.

#lịch âm 2/4/2028#lịch âm tháng 4/2028#lịch âm hôm nay#ngày Đinh Tỵ#trực Trừ#ngũ hành Hỏa#giờ hoàng đạo#hướng xuất hành#28 tú Chủy#sao Sinh Khí
Quảng cáo · 728 × 90
Vị trí quảng cáo 728 × 90
FAQ

Câu hỏi thường gặp

Những câu hỏi phổ biến nhất về lịch âm ngày 2/4/2028.

🧰 Tiện ích lịch âm