Thứ Bảy, 14/11/2020
lichhay.com
Lịch Hay
Lịch vạn niên · Xem ngày tốt xấu
Hôm nay
Ngày xấu · Trực Bế
🔄 Đổi ngày Âm ↔ Dương
Nhập ngày Dương lịch để xem ngày Âm lịch tương ứng
Nhập ngày và bấm "Chuyển đổi" để xem kết quả
→ Bản đầy đủ: đổi lịch 1900 – 2100, tháng nhuận, kèm can chi
⚖ So sánh hai ngày
Nhập 2 ngày Dương lịch để so sánh chi tiết âm lịch, can chi, ngày tốt/xấu

Ngày A

Ngày B

Lịch âm ngàyThứ Bảy, 14/11/2020Ngày Tân Dậu · Trực Bế

☀ Dương lịch Thứ Bảy
tháng 11
năm 2020
Ngày
Tân Dậu
☾ Âm lịch Năm Canh Tý
29
/ tháng 9
âm lịch
Tháng
Bính Tuất
Ngày xấu
Trực ngày
Bế — Đóng kín — tránh khởi sự
Tiết khí
—
28 Tú
Ngũ hành
Kim
Sao tốt

Tứ trụ ngày

NămCanh Tý
ThángBính Tuất
NgàyTân Dậu
Hành Kim
28 TúNguy

Sao chiếu ngày

◆ Thanh Long Cát tinh
Thăng tiến, thành công
◇ Tử Khí Hung tinh
Khí xấu, tránh cưới hỏi tang lễ
Bế
Trực ngày

Trực Bế

Đóng kín — tránh khởi sự
Đánh giá
● Ngày xấu
✓Nên làm
Lấp lỗ
Bịt kín
Đắp đê
✕Kiêng kỵ
Cưới hỏi
Khai trương
Xuất hành

Hướng xuất hành

BĐNT
Hỷ Thần
Tây Nam
Vui vẻ thuận lợi
BĐNT
Tài Thần
Đông
Cầu tài lộc
BĐNT
Quý Nhân
Đông
Gặp người giúp

Ngũ hành ngày

Hôm nay: Kim · tương sinh Thủy
木
Mộc
Bị khắc
火
Hỏa
Khắc ta
土
Thổ
Sinh ta
Hôm nay
金
Kim
Hôm nay
水
Thủy
Được sinh
Màu hợp
Trắng · Bạc
Tăng vận khí ngày hành Kim

Giờ Hoàng đạo

6 giờ
Tý
23–01h
Sửu
01–03h
Thìn
07–09h
Tỵ
09–11h
Mùi
13–15h
Tuất
19–21h

Giờ Hắc đạo

Dần 03–05h
Mão 05–07h
Ngọ 11–13h
Thân 15–17h
Dậu 17–19h
Hợi 21–23h
Quảng cáo · 300 × 340
Vị trí quảng cáo
Liên hệ Lịch Hay để đặt quảng cáo
Diễn giải chi tiết · 14/11/2020

Lịch âm ngày 14 tháng 11 năm 2020 — ngày Tân Dậu, trực Bế

Toàn bộ số liệu lịch âm dương của Thứ Bảy 14/11/2020: can chi tứ trụ, ngũ hành, sao chiếu mệnh, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành — kèm cách đọc từng con số.

Tổng quan ngày 14/11/2020

Lịch âm ngày 14/11/2020 rơi vào mùng 29 tháng 9 năm Canh Tý, tức Thứ Bảy. Theo lịch tiết khí, ngày nằm trong tiết không đặc biệt. Hành của ngày là Kim; đặt cạnh hành bản mệnh thì thành quan hệ tương sinh thủy — chỗ này quyết định ngày nâng hay cản việc của riêng bạn.

Đánh giá ngày — Trực Bế

Vòng kiến trừ xếp ngày này vào Trực Bế — đóng kín — tránh khởi sự Gộp lại, ngày được chấm là Ngày xấu. Tứ trụ đầy đủ: Canh Tý – Bính Tuất – Tân Dậu, nghĩa là ngày can Tân gặp chi Dậu.

Trong Nhị thập bát tú, ngày ứng với sao Nguy. Chu kỳ 28 ngày này là một thước đo cát hung độc lập với trực, nên hai bên có thể không cùng chiều — gặp lúc lệch nhau thì xét việc cụ thể mà chọn. Sao lành chiếu ngày là Thanh Long (thăng tiến, thành công), còn sao gây khó là Tử Khí (khí xấu, tránh cưới hỏi tang lễ).

Việc nên làm — kiêng kỵ trong ngày

Ngày bị chấm Ngày xấu, nên phần dùng được của trực Bế cũng hẹp: lấp lỗ, bịt kín, đắp đê. Đó là những việc nhẹ — dọn dẹp, cầu khấn, thu xếp việc cũ — làm thì được, nhưng đừng mượn ngày này để khởi sự lớn.

Phần nên kiêng: cưới hỏi, khai trương, xuất hành. Danh sách này không phải điều cấm, mà là những việc ngày không đỡ cho bạn; nếu buộc phải làm, hãy chọn giờ hoàng đạo bên dưới và thu nhỏ quy mô lại.

Giờ hoàng đạo trong ngày

Ngày Tân Dậu chia ra 6 khung hoàng đạo: Tý (23–01h), Sửu (01–03h), Thìn (07–09h), Tỵ (09–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h). Giờ là lớp lọc cuối sau khi đã chọn được ngày — cùng một việc, đặt trong khung hoàng đạo vẫn hơn đặt ngoài. Trong số đó, khung Tý mở ngày và khung Tuất đóng ngày là hai mốc người xưa chuộng nhất.

Hướng xuất hành tốt

Ba phương cát của ngày: hướng Tây Nam là Hỷ Thần, dành cho việc vui và hỷ sự; hướng Đông là Tài Thần, dành cho tiền và giao dịch; hướng Đông là Quý Nhân, dành cho việc cần người đỡ. Phép dùng là chọn phương theo mục đích chuyến đi: bước ra hướng đó trước, rồi mới đi tiếp về đích thật.

#lịch âm 14/11/2020#lịch âm tháng 11/2020#lịch âm hôm nay#ngày Tân Dậu#trực Bế#ngũ hành Kim#giờ hoàng đạo#hướng xuất hành#28 tú Nguy#sao Thanh Long
Quảng cáo · 728 × 90
Vị trí quảng cáo 728 × 90
FAQ

Câu hỏi thường gặp

Những câu hỏi phổ biến nhất về lịch âm ngày 14/11/2020.

🧰 Tiện ích lịch âm